Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 24 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

docx 10 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/05/2026 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 24 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 24 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 24
Bài thi: Khoa học tựnhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố.
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1.Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K(Z=19) là
A. 4s1.	B. 2s1.	C. 3d1.	D. 3s1.
Câu 2.Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là.
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+.	B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.	C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.	D. Cu2+, Fe2+, Mg2+.
Câu 3.Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.	B. cát.	C. lưu huỳnh.	D. muối ăn.
Câu 4.Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy.	B. điện phân dung dịch.	
C. nhiệt luyện.	D. thủy luyện.
Câu 5. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. Glucozơ.	B. Saccarozơ.	C. Aly-Ala-Gly.	D. Anilin.
Câu 6. Chất nào sau đây là polisaccarit?
A. Saccarozơ.	B. Glucozơ.	C. Amilozơ.	D. Fructozơ.
Câu 7.Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
A. Tơ Visco.	B. Tơ capron.	C. Tơ nilon-6,6.	D. Tơ tằm.
Câu 8. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng gạch cua nổi lên là do
A. Phản ứng thủy phân protein.	B. Sự đông tụ protein.
C. Sự đông tụ lipit.	D. Phản ứng màu của protein.
Câu 9.Chất nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường?
A. Đimetylamin.	B. Trimetylamin.	C. Anilin.	D. Metylamin.
Câu 10. Thủy phân hoàn toàn một tripeptit X thu được hỗn hợp Gly và Ala. Số tripeptit thỏa mãn là
A. 2.	B. 4.	C. 6.	D. 8.
Câu 11.Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm
A. Cu, Al. MgO.	B. Cu, Al2O3, MgO.	C. Cu, Al, Mg.	D. Cu, Al2O3, Mg.
Câu 12. Cho dãy kim loại Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất là	
A. Au.	B. Al.	C. Fe.	D. Cu.
Câu 13. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khí ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là	
A. 2,24 lít.	B. 1,12 lít.	C. 0,56 lít.	D. 4,48 lít.
Câu 14.chất dùng bó bột khi gãy xương và đúc tượng là
A. CaSO4.	B. CaSO4.H2O.	C. CaCO3.	D. CaSO4.2H2O.
Câu 15.Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etylaxetat?
A. C2H5COOH và CH3OH.	B. C2H5OH và CH3CHO.	
C. CH3NH2 và C2H5OH.	D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 16. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây?
A. quặng manhetit.	B. quặng pirit.	C. quặng đôlômit.	D. quặng boxit.
Câu 17.Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A. kết tủa màu xanh.	B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.	D. kết tủa màu nâu đỏ.
Câu18.Hoàtanhoàntoàn2,7gamAlbằngdungdịchHNO3(loãng,dư),thuđượcVlítkhíNO(sản phẩmkhử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.	B. 2,24.	C. 4,48.	D. 3,36.
Câu 19.Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A. Dung dịch H2SO4(loãng).	B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch CuSO4.	D. Dung dịch HNO3(loãng, dư).
Câu 20. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
A. hematit                              B. xiđerit                 C. manhetit.  D. pirit.
Câu 21.Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Cr2O3.	B. CrO.	C. CuO.	D. CrO3.
Câu 22.Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư
A. nước vôi trong.	B. ancol etylic.	C. giấm ăn.	D. dung dịch muối ăn.
Câu 23.Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
A. Pb(CH3COO)2. 	B. NaNO3.	C. NaCl. 	D. KCl.
Câu 24.Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là 
A. 22,0.	B. 22,4.	C. 28,4.	 D. 36,2.
Câu 25. Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M thu được dung dịch X và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là 
A. 25,32 gam.	B. 24,20 gam.	C. 29,04 gam.	D. 21,60 gam.
Câu 26. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A. Fe3O4; 75%.	B. FeO; 75%.	C. Fe2O3; 75%.	D. Fe2O3; 65%.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác
A. Saccarozơ là một đisaccarit.
B. Xenlulozơ là một monosaccarit.
C. Saccarozơ có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
D. Tinh bột là một polisaccarit gồm hai dạng là amilozơ và amilopectin.
Câu 28.Lên men m gam glucozơ, toàn bộ khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Biết hiệu suất phản ứng lên men là 80%. Giá trị của m là
A. 33,75 gam.	B. 67,50 gam.	C. 21,60 gam.	D. 27,0 gam.
Câu 29. Cho dung dịch chứa 0,1 mol lysin phản ứng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH thu được dung dịch X. X phản ứng với tối đa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 0,2.	B. 0,25.	C. 0,35.	D. 0,45.
Câu 30.Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.
Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất? 
A. Cốc 2.	B. Cốc 1.	C. Cốc 3.	D. Cốc 2 và 3.
Câu 31.Cho các phát biểu sau
(1) Gly-Ala và Gly-Ala-Val đều là peptit và có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím đặc trưng.
(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
(3) Tất cả các amin đều có tính bazơ và đều làm quì tím hóa xanh và phenolphtalein hóa hồng.
(4) Muối mononatri của axit của glutamic được dùng làm mì chính.
(5) Trong một phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 32.Cho các phát biểu sau.
(1) Glucozơ trong y tế được gọi là huyết thanh ngọt.
(2) Cao su lưu hóa là một polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
(4) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm hidroxyl người ta có thể dùng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
 (5) Nilon-6,6 là một polime trùng hợp.
(6) Saccarozơ là đisaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 33.Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung môi nước.
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Dung dich AgNO3/NH3 đun nhẹ
Không có kết tủa
Kết tủa Ag
Không có kết tủa
Kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Không tan
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Nước brom
Mất màu nước brom và có kết tủa trắng
Mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, glucozơ, glixerol, fructozơ.	B. Phenol, glucozơ, glixerol, saccarozơ.
C. Anilin, glucozơ, etanol, axit acrylic.	D. Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ.
Câu 34.Cho các phát biểu sau.
(1) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng không thuận nghịch.
(3) Công thức phân tử của triolein là C54H110O6.
(4) Có thể chuyển chất bẻo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hidro.
(5) Tripanmitin là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(6) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Số phát biếu đúng là
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 35. Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở ( X tạo bởi các aminoaxit có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl) bằng dung dịch NaOH ( dư 25% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong X là 
A. 10.	B. 15.	C. 16.	D. 9.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là 
A. 23,00 gam.	B. 20,28 gam.	C. 18,28 gam.	D. 16,68 gam.
Câu 37.Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm 2 chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc; Giá trị gần nhất của m là.
	A. 23,19.	B. 22,49.	C. 21,69.	D. 20,59.
Câu 38.Người ta hòa 216,55 gam hỗn hợp muối KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước dư thu được dung dịch A. Sau đó cho m gam hỗn hợp B gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO vào dung dịch A rồi khuấy đều tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy B tan hết, thu được dung dịch C chỉ chứa các muối và có 2,016 lít hỗn hợp khí D có tổng khối lượng là 1,84 gam gồm 5 khí ở (đktc) thoát ra trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9. Cho BaCl2 dư vào C thấy xuất hiện 356,49 gam kết tủa trắng. Biết trong B, oxi chiếm 64/205 về khối lượng. Giá trị đúng của m gần nhất với 
	A. 18.	B. 20.	C. 22.	D. 24.
Câu 39.Cho 30,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeCO3, Mg, MgO, MgCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng. Thu được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2, và dung dịch Z chỉ chứa 60,4 gam hỗn hợp muối sunfat trung hòa. Tỉ khối của Y so với He là 6,5. Khối lượng của MgSO4 có trong dung dịch Z là
A.38 gam.	B. 36 gam.	C.30 gam.	D. 33,6 gam.
Câu 40.Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau .
Giá trị của x là 
A. 32,4.	B. 27,0.            	C. 20,25.        	D. 26,1.
..HẾT..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 24
Câu 1.Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K(Z=19) là
A. 4s1.	B. 2s1.	C. 3d1.	D. 3s1.
Câu 2.Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là.
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+.	B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.	C. Mg2+, Cu2+, Fe2+.	D. Cu2+, Fe2+, Mg2+.
Câu 3. Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
	A. vôi sống.	B. cát.	C. lưu huỳnh.	D. muối ăn.
Câu 4.Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A. điện phân nóng chảy.	B. điện phân dung dịch.	C. nhiệt luyện.D. thủy luyện.
Câu 5.Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. Glucozơ.	B. Saccarozơ.	C. Aly-Ala-Gly.	D.Anilin.
Câu 6. Chất nào sau đây là polisaccarit?
A. Saccarozơ.	B. Glucozơ.	C. Amilozơ.	D. Fructozơ.
Câu 7.Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
A. Tơ Visco.	B. Tơ capron.	C. Tơ nilon-6,6.	D. Tơ tằm.
Câu 8. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng gạch cua nổi lên là do
A. Phản ứng thủy phân protein.	B. Sự đông tụ protein.
C. Sự đông tụ lipit.	D. Phản ứng màu của protein.
Câu 9.Chất nào sau đây không phải là chất khí ở điều kiện thường
A. Đimetylamin.	B. Trimetylamin.	C. Anilin.	D. Metylamin.
Câu 10.Thủy phân hoàn toàn một tripeptit X thu được hỗn hợp Gly và Ala. Số tripeptit thỏa mãn là
A. 2.	B. 4.	C. 6.	D. 8.
Câu 11.Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm
A. Cu, Al. MgO.	B. Cu, Al2O3, MgO.	C. Cu, Al, Mg.	D. Cu, Al2O3, Mg.
Câu 12.Cho dãy kim loại Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất là	
A. Au.	B. Al.	C. Fe.	D. Cu.
Câu 13. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khí ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là	
A. 2,24 lít.	B. 1,12 lít.	C. 0,56 lít.	D. 4,48 lít.
Câu 14.chất dùng bó bột khi gãy xương và đúc tượng là
A. CaSO4.	B. CaSO4.H2O.	C. CaCO3.	D. CaSO4.2H2O.
Câu 15.Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etylaxetat?
A. C2H5COOH và CH3OH.	B. C2H5OH và CH3CHO.	
C. CH3NH2 và C2H5OH.	D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 16. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây?
A. quặng manhetit.	B. quặng pirit.	C. quặng đôlômit.	D. quặng boxit.
Câu 17.Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A. kết tủa màu xanh.	B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.	D. kết tủa màu nâu đỏ.
Câu18.Hoàtanhoàntoàn2,7gamAlbằngdungdịchHNO3(loãng,dư),thuđượcVlítkhíNO(sản phẩmkhử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.	B. 2,24.	C. 4,48.	D. 3,36.
Câu 19.Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A. Dung dịch H2SO4(loãng).	B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch CuSO4.	D. Dung dịch HNO3(loãng, dư).
Câu 20. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
A. hematit                              B. Xiđerit                   C. manhetit                            D. pirit
Câu 21.Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Cr2O3.	B. CrO.	C. CuO.	D. CrO3.
Câu 22. Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư
A. nước vôi trong.	B. ancol etylic.	C. giấm ăn.	D. dung dịch muối ăn.
Câu 23.Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2. Để nhận biết sự có mặt của H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch
A. Pb(CH3COO)2. 	B. NaNO3.	 C. NaCl. 	D. KCl.
Câu 24. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là 
A. 22,0. 	B. 22,4. 	C. 28,4.	D. 36,2.
Câu 25. Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M thu được dung dịch X và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là 
A. 25,32 gam.	B. 24,20 gam.	C. 29,04 gam.	D. 21,60 gam.
Câu 26. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A. Fe3O4; 75%.	B. FeO; 75%.	C. Fe2O3; 75%.	D. Fe2O3; 65%.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác
A. Saccarozơ là một đisaccarit.
B.Xenlulozơ là một monosaccarit.
C. Saccarozơ có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
D. Tinh bột là một polisaccarit gồm hai dạng là amilozơ và amilopectin.
Câu 28.Lên men m gam glucozơ, toàn bộ khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Biết hiệu suất phản ứng lên men là 80%. Giá trị của m là
A. 33,75 gam.	B. 67,50 gam.	C. 21,60 gam.	D. 27,0 gam.
Câu 29. Cho dung dịch chứa 0,1 mol Lysin phản ứng với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH thu được dung dịch X. X phản ứng với tối đa a mol HCl. Giá trị của a là
A. 0,2.	B. 0,25.	C. 0,35	.	D. 0,45.
Câu 30.Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.
Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất? 
A. Cốc 2. 	B. Cốc 1. 	C. Cốc 3. 	D. Cốc 2 và 3.
Câu 31. Cho các phát biểu sau
(1) Gly-Ala và Gly-Ala-Val đều là peptit và có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím đặc trưng.
(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
(3) Tất cả các amin đều có tính bazơ và đều làm quì tím hóa xanh và phenolphtalein hóa hồng.
(4) Muối mononatri của axit của glutamic được dùng làm mì chính.
(5) Trong một phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 32.Cho các phát biểu sau.
(1) Glucozơ trong y tế được gọi là huyết thanh ngọt.
(2) Cao su lưu hóa là một polime có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
(4) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm hidroxyl người ta có thể dùng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
 (5) Nilon-6,6 là một polime trùng hợp.
(6) Saccarozơ là đisaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 33.Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với dung môi nước.
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Dung dich AgNO3/NH3 đun nhẹ
Không có kết tủa
Kết tủa Ag
Không có kết tủa
Kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Không tan
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Nước brom
Mất màu nước brom và có kết tủa trắng
Mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, glucozơ, glixerol, fructozơ.	B. Phenol, glucozơ, glixerol, saccarozơ.
C. Anilin, glucozơ, etanol, axit acrylic.	D. Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ.
Câu 34.Cho các phát biểu sau.
(1) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng không thuận nghịch.
(3) Công thức phân tử của triolein là C54H110O6.
(4) Có thể chuyển chất bẻo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hidro.
(5) Tripanmitin là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(6) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Số phát biếu đúng là
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 35. Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở ( X tạo bởi các aminoaxit có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl) bằng dung dịch NaOH ( dư 25% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong X là 
A. 10 	B. 15 	C. 16 	D. 9
Hướng dẫn giải.
 Gọi chuỗi peptit X là (A)n
(A)n + nNaOH Chất rắn + H2O 
0,1 (0,1n+ 0,1n25%) 0,1
mX + mNaOH pư = mchất rắn + mH2O
mX + 0,125n40 = (mX + 78,2 ) + 0,1 18
 n = 16 có 15 liên kết peptit
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là 
A. 23,00 gam.	B. 20,28 gam.	C. 18,28 gam.	D. 16,68 gam.
Hướng dẫn giải. nO/chất béo = 1,06+1,14*2 - 1,61*2= 0,12 mol suy ra nchất béo=0,02mol
mmuối=mchất béo+0,06*40-0,02*92 =18,28.
Câu 37.Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm 2 chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc; Giá trị gần nhất của m là.
	A. 23,19.	B. 22,49.	C. 21,69.	D. 20,59.
Giải
CTCT của X là CH3NH3HCO3 x mol
CTCT của Ylà (CH3NH3)2 CO3 y mol
Ta có . nCO2 = x + y = 0,2
	 nCH3NH2= x + 2y = 0,3
Giải hệ phương trình . x = y = 0,1
mE = mX + mY = 0,1.93 + 0,1.124 = 21,7 gam
Câu 38
Người ta hòa 216,55 gam hỗn hợp muối KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước dư thu được dung dịch A. Sau đó cho m gam hỗn hợp B gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO vào dung dịch A rồi khuấy đều tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy B tan hết, thu được dung dịch C chỉ chứa các muối và có 2,016 lít hỗn hợp khí D có tổng khối lượng là 1,84 gam gồm 5 khí ở (đktc) thoát ra trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9. Cho BaCl2 dư vào C thấy xuất hiện 356,49 gam kết tủa trắng. Biết trong B oxi chiếm 64/205 về khối lượng. Giá trị đúng của m gần nhấtvới .
	A. 18	B. 20	C. 22	D. 24
KỶ THUẬT GIẢI
Dựa vào sơ đồ.
Câu 39.Cho 30,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeCO3, Mg, MgO, MgCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịc

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_24.docx