Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 021 - Trường THPT Quỳ Hợp 2

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/06/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 021 - Trường THPT Quỳ Hợp 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 021 - Trường THPT Quỳ Hợp 2
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017
MÔN HÓA HỌC
 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 021
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; 
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137. Li = 7; Rb = 85,5; Cr = 52; F = 9; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Câu 1. Phân tử khối trung bình của polietilen X (-CH2-CH2-)n là 336000. Hệ số polime hoá của X là 
	A. 17.000 	B. 13.000 	C. 12.000 	D. 15.000 	
 Câu 2. Chất nào sau đây có màu lục xám?
	A. Fe(OH)3	B. Fe(OH)2	C. Cr2O3	D. Cr(OH)3
 Câu 3. Chất độc có trong khói thuốc lá có khả năng gây ra các bệnh như ung thư phổi, chất độc đó có tên là ?
	A. Cafein	B. Cocain	C. Nicotin	D. Mocfin
 Câu 4. Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
	A. Fe2O3, Fe2(SO4)3.	B. Fe(OH)2, FeO.	C. Fe(NO3)2, FeCl3.	D. FeO, Fe2O3.	
 Câu 5. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
	A. Không xác định	B. Tính oxi hóa
	C. Tính khử	D. Tính oxi hóa và tính khử 
 Câu 6. Đốt cháy 9,12gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin cần dùng 16,128 lít O2 (đkct). Mặt khác lấy 13,68 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
	A. 26,82	B. 26,46	C. 29,01	D. 24,63 	
 Câu 7. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
	A. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.
	B. Protein tan được vào nước khi đun nóng
	C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc a -aminoaxit.
	D. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.c)
 Câu 8. Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe2+ ?
	A. [Ar] 3d64s2	B. [Ar] 3d6	C. [Ar] 3d44s2	D. [Ar] 3d54s1	
 Câu 9. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozơ, glucơzơ có thể dùng hóa chất nào sau đây ?
	A. H2/ Ni	B. Vôi sữa	C. AgNO3/ NH3	D. HCl
 Câu 10. Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Thành phần của chất rắn D là
	A. Al ,Cu, Ag	B. Al, Fe, Ag	C. Fe ,Cu ,Ag	D. Al ,Fe ,Cu	
 Câu 11. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?
	A. Phương pháp điện hoá	B. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
	C. Dùng hợp kim chống gỉ	D. Phương pháp phủ
 Câu 12. Cho dãy các chất: CH2=CHCl, C6H5- CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
	A. 2	B. 1	C. 4	D. 3
 Câu 13. Etyl fomat có công thức phân tử là?
	A. C3H6O2	B. C4H8O2	C. C3H4O2	D. C2H4O2. 
 Câu 14. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
	A. Tơ lapsan	B. Tơ nitron	C. Tơ enang	D. Tơ Nilon-6,6	
 Câu 15. Phản ứng nào có thể xảy ra khi trộn lẫn hai dung dịch sau.
	A. AgNO3 + Fe(NO3)3 	B. Fe + HNO3 đặc, nguội
	C. FeCl2 + HCl đặc 	D. Fe(NO3)2 + HCl
 Câu 16. Người ta điện phân dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị II, sau một thời gian ở catôt thu được khí H2, ở anot thu được khí Cl2 và dung dịch có môi trường kiềm. Công thức nào sau đây là công thức của muối trên?
	A. BaCl2	B. ZnCl2	C. CuCl2 	D. FeCl2 
 Câu 17. Kim loại nào sau đây không tan trong dung HNO3 đặc nguội?
	A. Ca	B. Na	C. Mg	D. Al
 Câu 18. Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện:
	A. Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng
	B. Dùng dịch NaOH dư, CO2 dư, tách kết tủa rồi đem nung nóng
	C. Dùng H2(to) cao rồi dung dịch NaOH (dư).
	D. Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư).
 Câu 19. Cho các cặp oxi hoá khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+, tính khử giảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không xảy ra là
	A. Cu + FeCl2	B. Fe + CuCl2	C. Zn + CuCl2	D. Zn + FeCl2
 Câu 20. Hợp kim nào sau đây chứa xementit?
	A. Gang trắng 	B. Inox	C. Thép thường	D. Gang xám	
 Câu 21. Xét hai phản ứng: (1) 2Cr3+ + Zn ® 2Cr2+ + Zn2+
(2) 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- ® 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
	A. Cr3+ chỉ có tính khử
	B. Cr3+ chỉ có tính oxi hóa	
	C. Trong môi trường kiềm Cr3+ có tính khử và bị Br2 oxi hóa
	D. Cr3 có+ tính khử mạnh hơn tính oxi hóa. 
 Câu 22. Chất nào sau đây có phản ứng màu bi ure?
	A. Tinh bột	B. Lipit
	C. Xenlulozo	D. Anbumin của lòng trắng trứng
 Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40g kết tủa. Công thức của X là
	A. HCOOC2H5	B. HCOOCH3	C. CH3COOC2H5	D. CH3COOCH3	
 Câu 24. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
	A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH	B. CH3COOH
	C. H2NCH2(NH2)COOH	D. H2NCH2COOH
 Câu 25. Hòa tan hết m gam hỗn hợp B (Mg, Al) trong dung dịch H2SO4 thấy sinh ra 3,92 lít H2 ở đktc. Mặt khác đem 2m gam B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 3,36 lít H2 đktc thoát ra. Giá trị m là
	A. 3,3g	B. 3,75g	C. 1,95g 	D. 4,65g
 Câu 26. Số đồng phân este của C4H8O2 là
	A. 3	B. 1 	C. 4	D. 2
 Câu 27. Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1)	Do hoạt động của núi lửa
(2)	Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3)	Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4)	Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
(5)	Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.
Những nhận định đúng là
	A. (2), (3), (4)	B. (1), (2), (3), (4), (5)	C. (2), (3), (5)	D. (1), (2), (3)	
 Câu 28. X là a- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 20,6 g X tác dụng với dd HCl dư thu được 27,90 g muối . CTCT thu gọn của X là
	A. H2NCH2COOH	B. H2NCH2CH2COOH
	C. CH3CH2CH(NH2)COOH	D. CH3CH(NH2)COOH	
 Câu 29. Chất nào sau đây được gọi là vôi tôi?
	A. CaO	B. CaCO3	C. Ca(OH)2 	D. Ca(HCO3)2
 Câu 30. A là một hợp chất có trong cây mía. Tên của A là
	A. Sacarozo	B. Glucozo 	C. Fructozo 	D. Mantozo 
 Câu 31. Kim loại nào sau đây có tính dẻo lớn nhất?
	A. Au	B. Al	C. Cu	D. Ag
 Câu 32. Các số oxi hóa thường gặp của Cr là?
	A. +3, +6	B. +2, +3, +7	C. +2, +3, +4	D. +2 +3, +6	
Câu 33. Hòa tan m gam Mg trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối của X so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch Y và 2,00 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là
	A. 6,68.	B. 5,08.	C. 4,68.	D. 5,48.	
 Câu 34. Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Thêm H2SO4 loãng dư vào X thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
	A. 28,8. 	B. 3,84.	C. 1,92. 	D. 30,72. 	
 Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m là
	A. 37,68	B. 36,48.	C. 43,14.	D. 37,12.
 Câu 36. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
	A. 324g	B. 405g	C. 297g	D. 486g
 Câu 37. Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là 
	A. 27,96%.	B. 31,95%. 	C. 19,97%. 	D. 23,96%
 Câu 38. Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 2,88 gam Cu vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
	A. 150. 	B. 440. 	C. 180.	D. 450.
 Câu 39. X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 (A), A có tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 34,65 gam tripeptit; 28,8 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là 
	A. 156,66 gam 	B. 167,85 gam	C. 195,8 gam	D. 164,12 gam
 Câu 40. Đun nóng 3,21g hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối natri của hai axit ankanoic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng L (tỉ khối hơi ). Chất L phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng gương. Cho lượng chất L phản ứng với Na được 0,0015 mol H2. Nhận định nào sau đây là sai ?
	A. Nung một trong hai muối thu được với NaOH (vôi tôi - xút) sẽ tạo metan.
	B. Đốt cháy hỗn hợp X sẽ thu được 
	C. Tên gọi của L là ancol anlylic.
 D. Trong hỗn hợp X, hai chất Y và Z có số mol bằng nhau.
---Hết ---

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_nam_2017_ma_de_02.doc
  • docĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017.doc