TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2017 ------------ Mơn thi : Hĩa học - Mã đề 123 H = 1; Li =7;Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl=35,5; Ca = 40; Cr=52;Fe = 56; Cu = 64; Zn=65 ; Sr=88; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây cĩ chứa vịng benzen? A. Metylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Phenylamin. Câu 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. Kết tủa màu nâu đỏ. B. Kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa khơng tan. C. kết tủa màu xanh. D. Kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan dần. Câu 3 : Cho biết số hiệu nguyên tử của sắt là 26. Cấu hình electron của sắt là : A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 C. 1s22s22p63s3 D. 1s22s22p63s13p2 Câu 4 : Hiện tượng trái đất nĩng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit. Câu 5: Hợp chất sắt (II) hidroxit cĩ cơng thức là A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 6 : Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. NaCl B. NaNO3 C. NaOH D. Na2SO4 Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Este X cĩ cơng thức phân tử C2H4O2. Đun nĩng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2. Câu 9 : Nhiệt phân hồn tồn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,2. B. 5,6. C. 33,6. D. 22,4. Câu 10 : Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg phản ứng với dung dịch HCl lỗng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của mg trong 10,4 gam hỗn hợp X là A. 5,6 gam. B. 4,8 gam. C. 3,5 gam. D. 6,4 gam. Câu 11: Chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH3COOC2H5 . Tên gọi của X là A. propyl fomat. B. metyl axetat. C. etyl axetat D. metyl acrylat. Câu 12 : Cho 17,8 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam muối. Cơng thức của X là A. H2N – CH2 – COOH. B. H2N – CH2 – CH2 – COOH. C. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH. Câu 13: Cĩ thể điều chế polietilen (PE) bằng phản ứng trùng hợp monome A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH3 C. CH2=CHOCOCH3 D. CH2=CHCl Câu 14: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 25,0. B. 12,5. C. 19,6. D. 26,7. Câu 15: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch cĩ màu xanh lam là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng là: A. Mg B. Ag C. Cu D. Au Câu 17: Dãy gồm các chất đều khơng tham gia phản ứng tráng bạc là: A. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic C. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ Câu 18: Dãy các chất : NaHCO3, Cr(OH)3, Al2O3, FeCl3 . Số chất lưỡng tính trong dãy là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 19: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là: A. Ca(HCO3)2 B. BaCl2 C. CaCO3 D. AlCl3 Câu 20: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam B. 1,80 gam C. 1,82 gam D. 1,44 gam Câu 21: Dãy kim loại nào sau đây khơng tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ? A. Cu,Au,Na B. Al,Fe,Cr C. Zn,Al,Cu D. Mg,Fe,Ca Câu 22: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Rb. B. Li. C. Na. D. K. Câu 23: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ? A. Al B. Cr C. Fe D. Ca Câu 24: Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ? A. Etyl axetat B. Saccarozơ C. Metylamin D. Glucozơ Câu 25: Đun sơi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (cĩ axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. trùng ngưng B. este hĩa C. xà phịng hĩa D. trùng hợp Câu 26: Nhiệt phân hồn tồn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là A. FeO B. Fe C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 27: Ion Cr2O72- cĩ màu : A. Đỏ B. Xanh C. Da cam D. Vàng Câu 28: Các hidroxit được xắp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.. Câu 29: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A. CH3COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C. C6H5NH3. D. C2H5OH. Câu 30: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là A. Zn, Cu B. Mg, Na C. Cu, Mg D. Zn, Na Câu 31: Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. xenlulozơ. B. glixerol. C. poli(vinyl clorua). D. protein. Câu 32 : Trong mơi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đỏ B. Vàng. C. Xanh. D. tím. Câu 33 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nước gọi là phản ứng : A. nhiệt phân. B. trùng ngưng C. trùng hợp. D. trao đổi. Câu 34: Ở điều kiện thường, kim loại cĩ độ cứng lớn nhất là A. Fe B. Al C. Cr D. K Câu 35: Chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH2 = CH2 B. CH2 = CH –CH = CH2 C. CH2= CH – Cl D. CH3 – CH3 Câu 36: Trong hợp chất H2CrO4 , nguyên tố crom cĩ số oxi hĩa là +5 B. +6 C. +4 D. +7 Câu 37: Phản ứng nào sau đây khơng tạo ra muối sắt (III)? A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng (dư) C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D. Fe tác dụng với dung dịch HCl Câu 38: Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong 15 phút với cường độ dịng điện 5 ampe. Khối lượng đồng giải phĩng ở catơt là : A. 1,5g B. 1,1g C. 2,5g D. 0,9g Câu 39: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành A. vàng B. xanh C. đỏ D. nâu đỏ Câu 40: Đồng phân của glucozơ là: A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ D. Xenlulozơ.. Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng? Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức Glucozơ là đồng phân của saccarozơ Xà phịng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic Câu 42: Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hĩa – khử nào sau đây cĩ giá trị dương? Mg2+/ Mg B. Na+/ Na C. Al3+/Al D. Cu2+/ Cu Câu 43: Hịa tan hồn tồn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0. Câu 44: Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai ứng với cơng thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 45: Đốt 27,4 g một kim loại M nhóm IIA trong 1,12 lít O2 (đktc), chất rắn thu được hòa tan trong dd HCl dư thì thoát ra 2,24 lít khí (ở đktc). M là kim loại nào ? ( Be = 9, Mg = 24,Ca = 40, Sr=88, Ba = 137 ) A. Ca B. Mg C. Ba D. Be Câu 46: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng hợp từ caprolactan B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactan Câu 47 : Đun nĩng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 48 : Để tác dụng hết với 20 g hỗn hợp X gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 400 ml B. 500 ml C. 450 ml D. 550 ml
Tài liệu đính kèm: