Câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về kim loại

doc 21 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/05/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về kim loại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về kim loại
Đại cương về kim loại.
1.Chất nào có thể oxi hóa Zn thành Zn2+ :
a.Fe 	 b.Al3+ 	 c. Ag+ 	 d.Mg2+
2.Từ dãy điện hóa của kim loại ta suy ra:
a.Kali dễ bị oxi hóa nhất. 	 b.Ion K+ dễ bị khử nhất. 	 c.Au3+ có tính oxi hóa mạnh nhất. d.a và c.
3. Cặp nào không có khả năng xảy ra phản ứng:
a.Dung dịch Cu(NO3)2 và dung dịch NaOH. 	 b.Nung hỗn hợp Fe và ZnO.
c.Dung dịch ZnCl2 và dung dịch HCl. 	 	 d.Na2CO3 và dung dịch HCl. 
4.Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất:
a.Bột Fe dư 	 b.Bột Al dư. 	 c.Bột Cu dư. 	 d.Tất cả đều sai.
5.Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn. Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên thì không thấy có hiện tượng gì xảy ra. Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hóa của cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
a.Zn2+/Zn<Co2+/Co<Pb2+/Pb b.Co2+/Co<Zn2+/Zn<Pb2+/Pb	c.Co2+/Co<Pb2+/Pb<Zn2+/Zn d.Zn2+/Zn<Pb2+/Pb<Co2+/Co
6.Tính chất hóa học chung của kim loại là:
a.Dễ bị khử 	 	 b.Khó bị oxi hóa 	 c.Dễ tham gia phản ứng 	d.Dễ bị oxi hóa
7.Có 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch có chứa một loại ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và 4 kim loại là Cu, Fe, Ag và Pb. Nếu sắp xếp những cặp oxi hóa khử của kim loại và ion kim loại tương ứng nói trên theo chiều tính oxi hóa của kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây đúng:
a.Ag+/Ag>Cu2+/Cu>Pb2+/Pb>Fe2+/Fe b.Ag+/Ag>Cu2+/Cu>Fe2+/Fe>Pb2+/Pb c.Ag+/Ag>Pb2+/Pb>Cu2+/Cu>Fe2+/Fe d.Tất cả đều sai. 
8.Hg lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb. Dùng hóa chất nào sau đây để loại tạp chất:
a.Dung dịch Zn(NO3)2. b.Dung dịch HgSO4. 	 	 c.Dung dịch Pb(NO3)2	d.Không tách được Hg vì Hg là chất lỏng.
9.Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hòa tan Al2O3 thì xảy ra trường hợp nào sau đây:
a.NaCl dư 	 	b. NaCl dư hoặc CuSO4dư 	 c.CuSO4 dư	 	 d.NaCl và CuSO4 bị điện phân hết.
10. Khi cho một luồng khí hiđrô (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
a.Al2O3, FeO, CuO, Mg. 	 b.Al2O3, Fe, Cu, MgO.	c.Al, Fe, Cu, Mg. d.Al, Fe, Cu, MgO
11.Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hóa học nào sau đây để thu được Ag tinh khiết:
a.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3. 	 b.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2.
c.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl. 	 d.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng.
12.Cho mg hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl thu được 0,896 lít H2 (đkc) và 5,856g hỗn hợp muối. Vậy m có thể bằng:
a.3,012 	 b.3,016 	c.3,018 	 	 d.Kết quả khác.
13.Cho 8g hỗn hợp gồm Mg, Cu tác dụng với 20g dung dịch HCl có C%=36,5%, thu được 0,1mol khí H2. Khối lượng Cu trong hỗn hợp là:
a.Nhiều nhất là 5,6g 	b. Ít nhất 2,4g c.2,4g d.5,6g
14.Hỗn hợp gồm 3 kim loại Cu, Fe, X. Để tách rời được kim loại X ra khỏi hỗn hợp A mà không làm thay đổi khối lượng X, dùng 1 hóa chất duy nhất là muối nitrat sắt. Vậy X là:
a.Ag 	 b.Pb 	 c.Zn 	 	 d.Al
15.Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn. Chỉ dùng dung dịch NaOH dư, đun nóng, tách được chất có khối lượng phân tử lớn nhất. 3 chất rắn đó là:
a.Al2O3, Fe2O3, SiO2. b.Al2O3 ,Fe2O3, MgO. 	 c.BaO, FeO, Al2O3 	d.CuO, Al2O3, ZnO
16.Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg, Zn tác dụng với dung dịch CuSO4, được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 kim loại, đó là:
a.MgSO4, ZnSO4, Cu, Zn. b.MgSO4, ZnSO4, Cu, Mg	c.CuSO4, ZnSO4, Cu, Mg 	d.CuSO4, ZnSO4, Mg, Zn
17.Cho 0,1mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2SO3 dư, khối lượng kết tủa thu được:
a.10,7g 	 b.11,6g 	 c.29,2g 	 d.9,0g
18.Cho 2,3g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al phản ứng hết với dung dịch H2SO4 thì thu được 1,008 lít H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được mg rắn. Vậy m có thể bằng:
a.7,32g 	b.5,016g 	 	 c.2,98g 	 	 d.Kết quả khác.
19.Cho 2,4g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl dư, thu được V lít H2 (đkc) và 5,856g hỗn hợp muối. Vậy V có thể bằng:
a.0.9125 	 b.0.816 	 c.0.8064 	 	 d.Kết quả khác.
20.Trộn 100g dung dịch AgNO3 17% với 200g dung dịch Fe(NO3)2 18% thu được dung dịch A có khối lượng riêng bằng 1,446 g/ml. Vậy thể tích dung dịch sẽ bằng:
a.200ml 	b.250ml 	 c.207,46ml 	 d.275ml 
21.Cho 12,1g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng vừa đủ với mg dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,3g muối khan. Giá trị của m là:
a.116g 	b.126g 	 	 c.146g 	 d.156g
22.Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2. Dẫn khí H2 đi vào ống đựng oxit kim loại Y, đun nóng, oxit này bị khử cho kim loại Y. X và Y có thể là:
a.Cu, Pb 	 b.Pb, Zn 	 c.Zn, Cu 	 d.Cu, Ag
23.Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với hỗn hợp gồm 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A, dung dịch B và khí C. Cho khí C đi qua CuO dư đun nóng thu được mg Cu. m có giá trị là:
a.5,32g 	b.3,52g 	 c.2,53g 	 d.2,35g
24.Cho 14,5g hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đkc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:
a.35,8g 	 b.36,8g 	 c.37,2g 	 d.37,5g
25.Hòa tan mg hỗn hợp Zn và Fe cần vừa đủ 1 lít dung dịch HCl 3,65M (d=1,19g/ml) thấy thoát ra một chất khí và thu được 1250g dung dịch A. m có giá trị là:
a.60,1g 	b.60g 	 c.63,65g 	 d.Kết quả khác.
26.Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đkc). Kim loại đó là:
a.Mg 	 b.Zn 	 c.Fe 	 d.Ni
27.Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì (đkc) thoát ra là:
a.104,126 lít 	b.14,526 lít 	 c.14,600 lít 	 d.14,700 lít 
28.Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch dư HCl thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg muối khan. Giá trị của m là:
a.1,71g 	b.17,1g 	 c.3,42g 	 d.34,2g 
29.Cho luồng khí CO đi từ từ qua ag hỗn hợp Al2O3, Fe2O3 đốt nóng thấy còn lại 14,14g chất rắn. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư cho ta 16g kết tủa. Vậy a là:
a.19,26g 	b.10,2g 	 	 c.18,82g 	 d.16,7g
30.Muốn khử dung dịch muối Fe(NO3)3 thành muối Fe(NO3)2, ta phải thêm một lượng dư chất nào sau đây vào dung dịch muối Fe(NO3)3:
a.Zn 	b.Cu 	 c.Ag 	 d.Mg
31.Ag có lẫn tạp chất Zn và Cu. Để loại bỏ tạp chất thu lượng Ag không đổi, ta có thể dùng chất nào sau đây:
a.Pb(NO3)3 dư 	b.FeCl3 dư 	 c.CuCl2 dư 	 	 d.ZnCl2 dư
32.Cho hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan (cho phản ứng hoàn toàn). Dung dịch X có chứa muối nào?
a.FeCl2 	b.FeCl3 	 	 c.FeCl2, CuCl2 	 d.FeCl3, CuCl2
33.Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào sau đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
a.Fe nguyên chất 	b.Fe tây (Fe tráng thiếc) 	 	c.Tôn (Fe tráng Zn) 	 d.Hợp kim Al, Fe
34.Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
a. dung dịch HCl, dung dịch FeCl3 	 b.H2O, dung dịch HCl 	c. dung dịch NaOH, dung dịch FeCl2	d. dung dịch NaOH, dung dịch HCl
35.Cho 20g Fe vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2g Fe. Thể tích NO thoát ra ở đkc là:
a.4,48 lít 	 b.11,2 lít 	 	 c.2,24 lít 	 d.6,72 lít
36.Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khi kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn gồm 3 kim loại. Hỏi đó là 3 kim loại nào?
a.Al, Fe, Cu 	 b.Al, Fe, Ag 	 c.Cu, Ag, Fe 	 d.Al, Cu, Ag
37. Để điều chế kim loại Cu, người ta không dùng phản ứng nào sau đây:
a. Điện phân CuCl2 nóng chảy	 b. Điện phân dung dịch Cu(NO3)2	c.Dùng H2 khử CuO 	d.Cho Fe tác dụng với Cu(NO3)2
38.Hòa tan mg hỗn hợp Fe, Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đkc).Cũng lượng hỗn hợp trên hòa tan trong dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí (đkc). m có giá trị là:
a.5,5g 	b.6,25g 	 c.8,0g 	 	 d.11g
39.Lấy 9,94g hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu hòa tan trong dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO (đkc). Khối lượng muối khan thu được là:
a.39,7g 	 b.29,7g 	 c.39,3g 	 d.29,3g
40.Cho khí CO dư, nóng đi qua hỗn hợp MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3. Sau phản ứng thu được rắn A gồm:
a.Mg, Cu, Fe, Al2O3 	 b.MgO, Cu, Fe, Al2O3	 c.MgO, Cu, Fe2O3, Al2O3 d.MgO, Cu, Fe2O3, Al
41.Ngâm một lá Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn tăng lên:
a.0,655g 	b.0,755g 	 	 c.0,765g 	 d.0,785g
42.Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây chính xác nhất:
a.Có khí không màu thoát ra. 	 b.Có chất rắn màu đỏ xuất hiện.
c.Có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa Cu đỏ 	 d.Có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh đậm
43.Cho hỗn hợp Cu, Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH được kết tủa Y. Y gồm:
a.Fe(OH)3, Cu(OH)2 	 b.Fe(OH)2, Cu(OH)2 	c.Fe(OH)2 	d.Không xác định được 
44.Cho một thanh kim loại Fe vào dung dịch A gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4. Sau một thời gian lấy thanh kim loại lên sấy khô, cân lại thấy khối lượng không đổi. Dung dịch B sau phản ứng là:
a.FeSO4 hoặc FeSO4 và CuSO4 b.Không chứa Fe2(SO4)3 	 c.Chứa Fe2(SO4)3, FeSO4 và CuSO4 	 d.a, c đều đúng.
45.Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3. Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
a.NaOH 	 b.Quỳ tím 	 c.BaCl2 	 d.AgNO3
46.Hòa tan hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu trong HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch A. Dung dịch A gồm những chất nào sau đây:
a.AgNO3, HNO3, NH4NO3 	 b.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3	c.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3 d.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3.
47.Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 4M (lấy vừa đủ) thu được dung dịch X. Lượng muối có trong dung dịch X bằng:
a.79,2g 	 	 b.78,4g 	 c.72g 	 	 d.Một kết quả khác.
48.Ngâm 1 lá Zn trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá Zn ra khỏi dung dịch, nhận thấy khối lượng lá Zn giảm 0,1g. Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 đã dùng:
a.0,05M 	 b.0,005M 	 	 c.0,5M 	 d.1M
49.Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Dung dịch X chứa:
a.HCl, FeCl2, FeCl3 	 b.HCl, CuCl2	c.HCl, FeCl3, FeCl2 d.HCl, CuCl2, FeCl2
50.Cho 40g hỗn hợp vàng,bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được mg hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400ml dung dịch HCl 2M (không có khí H2 bay ra). Tính khối lượng m.
a.46,4g 	 b.44,6g 	 	 c.52,8g 	 d.58,2g
51. Hỗn hợp G gồm Fe2O3 và CuO. Cho H2 dư đi qua 6,32g hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G1 và 1,62g H2O. Khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hỗn hợp G lần lượt là:
a.4g;2,32g 	 b.2,32g;4g 	 c.1,76g; 4,56g	 	 d.1,32g;5g
52.Hòa tan 7,8g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7g. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
a.5g;2,8g 	b.5,4g;2,4g 	 c.5,8g;2g 	 d.3,4g;4,4g
53.Trường hợp nào sau đây là hiện tượng ăn mòn điện hóa?
a.Thép bị gỉ trong không khí ẩm. b.Na cháy trong không khí	c.Zn tan trong dung dịch H2SO4 loãng d.Zn bị phá hủy trong khí Clo 
54.Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
a.4 	 b.1 	 c.3 	 d.2
55.Một hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Al2O3 có khối lượng là 42,4g. Khi cho X tác dụng với CO dư, nung nóng người ta thu được 41,6g hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO, CO2. Khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được mg kết tủa. Khối lượng kết tủa này bằng:
a.4g 	 b.16g 	 c.9,85g 	 d.32g
56.Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm Zn nhằm mục đích:
a.Tăng độ bền cơ học cho tàu. 	 b.Tăng vận tốc lướt sóng của tàu.
c.Tăng vẻ mĩ quan cho vỏ tàu. 	 	d.Bảo vệ vỏ tàu không bị ăn mòn điện hóa.
57. Để một hợp kim (tạo nên từ 2 chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hóa khi 2 chất đó là:
a.Fe và Cu 	 	 b.Fe và C c.Fe và Fe3C d.Tất cả đều đúng.
58.Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng,chủ yếu xảy ra:
a. Ăn mòn hóa học 	 b. Ăn mòn điện hóa	c. Ăn mòn hóa học và điện hóa. d.Sự thụ động hóa.
59.Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm (có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hóa. Quá trình gì xảy ra ở cực dương của vật?
a.Quá trình khử Cu. b.Quá trình khử Zn 	 c.Quá trình khử ion H+ 	 d.Quá trình oxi hóa ion H+
60.Khi điện phân dung dịch muối AgNO3 trong 10 phút đã thu được 1,08g Ag ở cực âm. Cường độ dòng điện là:
a.1,6A 	b.1,8A 	 c.16A 	 d.18A
61.Ngâm một lá sắt vào dung dịch HCl sẽ thấy hiện tượng sủi bọt khí H2. Bọt khí sẽ sủi ra nhanh hơn khi thêm vào chất nào?
a.Nước 	 b. dung dịch CuSO4 	 	 c. dung dịch NaCl 	 d. dung dịch ZnCl2
62.Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7g kết tủa. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đkc). Công thức oxit kim loại trên là:
a.Fe2O3 	 b.Fe3O4 	 c.FeO 	 d.Al2O3
63.Cho 4,62g hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn, Fe, Ag) vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dung dịch Y chứa các muối nào?
a.ZnSO4,FeSO4 	b.ZnSO4 	 	 c.ZnSO4,FeSO4,CuSO4 	d.FeSO4
64.Hòa tan hoàn toàn 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 1,344 lít H2 (đkc) thoát ra. Khối lượng muối sunfat khan là:
a.4,25g 	 b.5,37g 	 c.8,25g 	 d.8,13g
65.Nếu phần trăm của H2O trong tinh thể đồng sunfat ngậm nước (CuSO4.xH2O) là 36,1%, giá trị của x là bao nhiêu?
a.3 	 b.4 	 c.5 	 d.6
66.Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?
a.Ion	b.Cộng hóa trị	c. Kim loại 	d. Kim loại và cộng hóa trị
67.Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại:
a.Nhóm I (trừ hiđro)	 b.Nhóm I (trừ hiđro) và II	c.Nhóm I (trừ hiđro), II và III	d.Nhóm I (trừ hiđro), II, III và IV
68.Cho 5,1g hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al, Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?
a.0,5 	 b.1 	 	 c.2 	 	 d.Kết quả khác.
69.Cho lá Fe kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, rồi thêm 1 lượng nhỏ CuSO4, thấy:
a.Lá Fe mòn dần có bọt khí H2 thoát ra.	b. Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn chậm, sau đó tốc độ ăn mòn tăng lên.
c. Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn nhanh,sau đó tốc độ ăn mòn chậm lại.	d. Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn nhanh nhưng sau đó không bị ăn mòn tiếp. 
70.Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 1M (điện cực trơ) thu được 0,05mol Cl2 . Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra. Hỏi khối lượng đinh sắt tăng thêm bao nhiêu gam?
a.0,4 	 b.3,2 	 c.9,6 	 d.1,2
71. Điện phân dung dịch (điện cực trơ) chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
a.NaCl 	 	 b.AgNO3 	 c.AlCl3 	 d.CaCl2
72. Điện phân dung dịch NiSO4 cực trơ với I=2A thu 2,36g kim loại cực âm,hiệu suất điện phân là 80%. Cho Ni=59. Vậy thời gian điện phân là: 
a.3860s 	 b.4825s 	 c.7720s 	 d.Kết quả khác.
73. Điện phân 250ml dung dịch NaCl 1,6M có màng ngăn, điện cực trơ cho đến khi ở catot thoát ra 20,16 lít khí (đkc) thì thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) là:
a.16,8 lít	 	 b.11,2 lít	 c.13,25 lít 	 d.12,32 lít
74. Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian a, thấy có 224ml khí (đkc) thoát ra ở anot. Biết điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại bám ở catot là:
a.1,38g 	b.1,28g 	 c.1,52g 	 d.2,56g
75. Biết thể tích 1 mol của mỗi kim loại Al, Li, K tương ứng là 10cm3; 13,2cm3; 45,35 cm3, có thể tính được khối lượng riêng của mỗi kim loại trên lần lượt là bao nhiêu?
a.2,7 (g/cm3); 1,54 (g/cm3); 0,86 (g/cm3)	b.2,7 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 0,53 (g/cm3)
c.0,53 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 2,7 (g/cm3)	d.2,7 (g/cm3); 0,53 (g/cm3); 0,86 (g/cm3)
76. Câu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
b.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7
c.Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
d.Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
77.Câu nào sau đây ĐÚNG?
a.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7
b.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3
c.Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
d.Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
78.Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là kim loại nào?
a.Mg	b.Al	c.Fe	d.Cu
79.Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s2; 1s22s1; 1s22s22p63s23p1. Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố nào?
a.Ca, Na, Li, Al	b.Na, Ca, Li, Al	c.Na, Li, Al, Ca	d.Li, Na, Al, Ca
80.Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, thu được bao nhiêu gam Ag?
a.2,16g	b.0,54g	c.1,62g	d.1,08g
81.Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm bao nhiêu gam?
a.0,65g	b.1,51g	c.0,755g	d.1,30g
82.Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là bao nhiêu mol/lít?
a.1M	b.0,5M	c.2M	d.1,5M
83.Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là bao nhiêu gam?
a.27g	b.10,76g	c.11,08g	d.17g
84.Ngâm một lá niken trong dung dịch loãng của các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2 và Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây?
a.AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2	b.AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2	c.MgCl2,NaCl,Cu(NO3)2	d.Cu(NO3)2,Pb(NO3)2
85.Hòa tan 58g muối CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần bột sắt vào 50ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
a.2,5984g	b.0,6496g	c.1,2992g	d.1,9488g
86.Phát biểu nào sau đây là đúng?
a.Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.	b.Một chất oxi hóa gặp một chất khử mạnh nhất thiết phải xảy ra phản ứng hóa học
c. Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao	d.Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hóa-khử tương ứng
87.Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
a.Cu2+,Fe3+,Fe2+	b.Fe3+,Cu2+,Fe2+	c.Cu2+,Fe2+,Fe3+	d.Fe2+,Cu2+,Fe3+
88.Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại bỏ tạp chất là phương pháp nào?
a. Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh	 b.Chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng
c.Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh	d.Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
89. Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách sau đây?
a.Hòa tan loại thủy ngân này trong dung dịch HCl dư	 b.Hòa tan loại thủy ngân này trong axit HNO3 loãng, rồi điện phân dung dịch
c.Khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch	d. Đốt nóng loại thủy ngân này và hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
90.Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8g. Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào?
a.Không thay đổi	b.Giảm 0,8g	c.Tăng 0,8g	d.Giảm 0,99g
91.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48g ion kim loại điện tích +2. Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g. Công thức hóa học của muối sunfat là
a.CuSO4	b.FeSO4	c.NiSO4	d.CdSO4
92.Ngâm một lá kẽm trong một dung dịch có hòa tan 4,16g CdSO4. Phản ứng xong, kh

Tài liệu đính kèm:

  • doccau_hoi_trac_nghiem_dai_cuong_ve_kim_loai.doc