Đề ôn tập Hóa học Khối 12

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/06/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Hóa học Khối 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập Hóa học Khối 12
ÔN TẬP
A. Phần trắc nghiệm 
Dung dịch HCl và H2SO4 loãng không phản ứng với
A. Cu, Zn.	B. Ag, Al.	C. Ag, Cu.	D. Au, Mg.
Cho:
 (1): SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr	(2): SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
 (3): Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr	(4): SO2 + CaO → CaSO3
 (5): Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O	(6): MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
 (7): 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3	(8): Fe2O3 + 6HCl→ 2FeCl3 + 3H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là
A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 7.
Cho các thí nghiệm sau
TN1: Cl2 + KOHđặc	TN2: Fe3O4 + H2SO4 loãng	TN3: FeO + H2SO4 đặc
TN4: Sục khí CO2 vào nước gia-ven	TN5: KMnO4 + HClđặc
TN6: Cl2 + Ca(OH)2 (30-35oC)	TN7: SO2 + KOH (2:3)
TN8: HCl + FeO	TN9: Na2SO3 + H2SO4 đặc	TN10: Na2SO4 dư + BaCl2
Số thí nghiệm dung dịch sau phản ứng chứa hai muối là
A. 5.	B. 6	C. 7.	D. 8.
Chọn phát biểu đúng?
	A. SO2 là chất khí không màu mùi sốc, tan tốt trong nước, không độc, có khả năng diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
	B. H2S là chất khí không màu mùi trứng thối, tan nhiều trong nước, rất độc, có trong khí núi lửa.
	C. Cl2 là chất khí màu vàng lục, tan trong nước, không độc, dùng khử trùng nước sinh hoạt, sản xuất HCl.
D. HCl là chất khí không màu mùi xốc, tan tốt trong nước tạo dung dịch axit clohiđric, dùng tẩy gỉ thép, sản xuất nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ
Cho các phát biểu:
(1) Trong PTN: Điều chế SO2 bằng cách: cho muối sunfit (SO32-) tác dụng với H2SO4 đặc.
(2) Trong PTN: Điều chế Cl2 bằng cách: cho các chất oxi hóa mạnh (MnO2, KMnO4, K2Cr2O7..) tác dụng với HCl đ.
(3) Trong PTN: Điều chế H2S bằng cách: cho muối sunfua tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng.
(4) Trong CN: H2SO4 được sản xuất từ quặng pirit (thành phần chính là FeS2) qua 3 giai đoạn.
(5) Trong CN: HCl được sản xuất bằng cách tổng hợp từ H2 và Cl2 (chủ yếu từ quá trình đpdd NaCl có màng ngăn ).
(6) Trong CN: nước gia-ven được sản xuất bằng sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH.
(7) Trong CN: O2 được sản xuất bằng cách nhiệt phân các hợp chất giàu O2 (như KClO3, KMnO4)
Số phát biểu đúng là
A. 4.	B. 5. 	C. 6.	D. 7.
H2SO4 đặc nguội không phản ứng với 
A. Al, Ag, Cr.	B. Al, Cr, Fe. 	C. Ag, Cu, Fe.	D. Al, Cu, Fe.
H2SO4 đặc không có tính
A. oxi hóa.	B. háo nước. 	C. tính axit.	D. tính bazơ.
Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử?
A. S, SO2, O3, HCl, Cl2.	B. S, SO2, HBr, HCl, Cl2.	C. S, SO2, O2, HCl, F2.	D. S, SO2, Na2S, HCl, F2.
Thí nghiệm nào sau đây kết thúc chậm nhất?
A. Zn bột + HCl 4M.	B. Zn bột + HCl 2M.	C. Zn miếng + HCl 4M.	D. Zn miếng + HCl 2M.
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra nhanh nhất?
A. Fe bột + HCl 4M (50o).	B. Fe bột + HCl 2M(50o).	
C. Fe miếng + HCl 4M(30o).	D. Fe miếng + HCl 2M(30o).
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ.	B. Nhiệt độ.	C. Diện tích tiếp xúc	D. Thể tích dung dịch.
Axit mạnh nhất là
A. HCl.	B. HBr.	C. HF.	D. HI.
Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Cl2.	B. Br2.	C. F2.	D. I2.
Chất có tính khử mạnh nhất là
A. HCl.	B. HBr.	C. HF.	D. HI.
Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí Cl2 vào dung dịch quì tím có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 hoặc Pb(NO3)2 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí O3 vào dung dịch KI (hồ tinh bột) có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. xanh tím.
Nhỏ HCl vào dung dịch AgNO3 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Nhỏ NaI vào dung dịch AgNO3 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Ba(NO3)2 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí SO2 vào dung dịch H2S có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Sục khí CO2 vào dung dịch CaOCl2 có hiện tượng
A. mất màu.	B. kết tủa trắng.	C. kết tủa vàng.	D. kết tủa đen.
Dung dịch nào sau đây không đổi màu quì tím?
A. NaOH.	B. H2SO4.	C. NaCl.	D. Na2S.
Chất nào sau đây không có tính khử?
A. HBr.	B. Br2.	C. I2.	D. O2.
Chất nào gây mưa axit?
A. CO2.	B. SO2.	C. SiO2.	D. MnO2.
Chất nào gây thủng tầng ozon?
A. PVC.	B. CFC.	C. PMM.	D. 3-MCPD.
Để hòa tan hoàn toàn 25,2 gam hỗn hợp Fe, CaO cần V ml dung dịch HCl 4M. Giá trị của V là
A. ...	B. .	C. ..	D. ...
 Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Ca, MgO cần V ml dung dịch H2SO4 loãng 2M. Giá trị của V là
A. ...	B. .	C. ..	D. ...
Hòa tan hoàn toàn 4,48 gam hỗn hợp MgCO3, NaHCO3 trong H2SO4 dư thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là
A. ...	B. .	C. ..	D. ...
Hòa tan hoàn toàn 44 gam hỗn hợp CaCO3, KHCO3 trong H2SO4 dư thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là
A. ...	B. .	C. ..	D. ...
Để hòa tan hoàn toàn 4,48 gam hỗn hợp Fe, CaO cần V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là
A. 80.	B. 160.	C. 40.	D. không thể xác định.
Nhận xét: 
.
. 
Để hòa tan hoàn toàn 26 gam hỗn hợp kim loại (Mg, Fe, Al, Zn) cần 500 dung dịch H2SO4 a M. thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa và 13,44 lít khí ở đktc. Giá trị a và m là 
A. 1,2 và 83,6.	B. 0,6 và 83,6.	C. 1,2 và 41,8.	D. 0,6 và 83,6.
Để hòa tan hoàn toàn 15,6 gam Fe cần V ml dung dịch HCl 2M, H2SO4 0,5M thu được dung dịch chứa a gam muối và 14,56 lít khí H2 (đktc). Giá trị của a và V là
A. a = ..; V = 	B. a = ..; V = 	C. a = ..; V = 	D. a = ..; V = 
Đốt cháy 22 gam hỗn hợp Fe, Zn, Mg, Cu trong O2 24,28 gam chất rắn Y (hỗn hợp các oxit). Để hòa tan hêt Y cần V ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a và V là
A. a = ..; V = 	B. a = ..; V = 	C. a = ..; V = 	D. a = ..; V = 
Đốt cháy 22 gam hỗn hợp Fe, Zn, Mg, Cu trong O2 29,04 gam chất rắn Y (hỗn hợp các oxit). Cho Y tác dụng với H2SO4 đặc dư thu được 994 ml khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa a gam muối . Giá trị của a 
A. ...	B. .	C. ..	D. ...
Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại (Mg, Fe, Al, Zn, Cu) tác dụng với hỗn hợp chứa 0,08 mol O2 và 0,06 mol Cl2 thu hỗn hợp chất rắn Y. Chất rắn Y tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 7,3%. Cho chất Y tác dụng với V ml dung dịch KOH thu được kết tủa cực đại có giá trị a gam.
1. Giá trị của m là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
2. Giá trị của V là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
2. Biểu thức liên hệ của m và a
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Nhận xét: 
.
. .
Cho a gam Fe tác dụng với O2 thu được 6,32 gam hỗn hợp chất rắn Y (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Cho Y tác dụng b mol H2SO4 đặc thu được dung dịch chỉ chứa m gam Fe2(SO4)3 và 1,232 lít SO2 ở đktc.
1. Giá trị của a là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
2. Biểu thức liên hệ của m và a
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X (Fe, FeS, FeS2, S) trong O2 dư thu được 80 gam chất rắn Y và V lít SO2. Dẫn từ từ SO2 vào dung dịch Br2 dư thu được dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào Z thu được m gam kết tủa.
1. Biểu thức liên hệ của V, a và m
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
2. Nếu a = 120 gam thì giá trị của V và m lần lượt là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
3. Nếu V = 6,72 lít thì giá trị của a và m lần lượt là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
4. Nếu m = 372,8 gam thì giá trị của a và V lần lượt là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Nhận xét: 
.
. .
Hỗn hợp X gồm O2 và O3. Ở đktc, 11,2 lít hỗn hợp X có khối lượng 18 gam. Số mol O2 có trong X là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Hỗn hợp X gồm O2 và O3. Tỉ khối hơi của X so với He là 10. % khối lượng O3 trong X là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Hỗn hợp X gồm O2 và O3. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 20. Oxi hóa hoàn toàn 9,6 gam ancol etylic (C2H5OH) cần bao nhiêu lít hỗn hợp X (đktc)? 
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Hỗn hợp X gồm O2 và O3. Tỉ khối hơi của X so với N2 là 1,5. Oxi hóa hoàn toàn 10 gam hỗn hợp C, S (tỉ lệ mol 3:1)cần bao nhiêu lít hỗn hợp X (đktc)? 
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Hỗn hợp X gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 2:3. Cho m gam hợp X tác dụng với HCl dư thu được 896ml khí H2 ở dktdc. Giá trị m là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Hỗn hợp X gồm Zn và Al có tỉ lệ khối lượng 2:3. Cho m gam hợp X tác dụng với HCl dư thu được 896ml khí H2 ở dktdc. Giá trị m là
A. ...	B. ...	C. ...	D. ...
Nhận xét: 
.
. .
Bài toán: Đốt 16,8 gam bột sắt trong oxi thu được 20 gam hỗn hợp chất rắn Y.(1)
Cho Y tác dụng với H2SO4 thu được một muối duy nhất. Tính số mol H2SO4phản ứng.(2)
Cho Y tác dụng với HCl thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Tính số mol HCl phản ứng.(2’)
Cho Y tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 ở đktc. Tính V.(2”)
 Cho Y tác dụng với HCl thu được dung dịch chứa nFe3+: nFe2+= 5:2. Tính số mol HCl phản ứng.(2*)
Bảo toàn các đại lượng trong giải toán Hóa học
Bảo toàn khối lượng
	Nguyên tắc: .
	....
	Công thức: ...
...
Các dạng toán sử dụng ...
..
..
..
..
..
Bảo toàn nguyên tố
Nguyên tắc: 
..
Công thức: .
Các dạng toán sử dụng ....
..
..
..
..
..
Bảo toàn electron
Nguyên tắc: 
..
Công thức: ..
.
.
.
..
Các dạng toán sử dụng .....
..
..
..
..
..
..
..
..
..
Sử dụng phương pháp đường chéo trong giải toán hóa học
Nguyên tắc: 
..
..
..
Công thức: .
..
..
..
..
..
..
..
....
..
..
..
..
..
..
..
..
..
Các dạng toán sử dụng ..
..
..
..
..
..
..
Phương pháp trung bình 
Nguyên tắc: .
..
..
..
Công thức: .
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_hoa_hoc_khoi_12.doc