Đề tổng hợp lý thuyết Hóa học vô cơ

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/05/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề tổng hợp lý thuyết Hóa học vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề tổng hợp lý thuyết Hóa học vô cơ
LUYỆN ĐỀ TỔNG HỢP LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ CƠ
Bài 1. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. 	B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. 	D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(Trích câu 3 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Bài 2. Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. 	B. I, II và IV. 	C. I, III và IV. 	D. II, III và IV.
(Trích câu 4 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Bài 3. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 4. 	B. 2. 	C. 1. 	D. 3.
(Trích câu 6 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Bài 4. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. 	B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO4, KOH. 	D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
(Trích câu 14 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Bài 5. Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A. 46x - 18y. 	B. 45x - 18y. 	C. 13x - 9y. 	D. 23x - 9y.
(Trích câu 15 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Bài 6.Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. 	(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. 	(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. 	(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 3. 	B. 6. 	C. 5. 	D. 4.
(Trích Câu 5- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 7. Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
(Trích Câu 6- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 8. Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. H2 và F2. 	B. Cl2 và O2. 	C. H2S và N2. 	D. CO và O2.
(Trích Câu 12- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 9. Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S(r), (2) Fe2O3 + CO(k), (3) Au + O2(k), (4) Cu + Cu(NO3)2(r), (5) Cu + KNO3(r), (6) Al + NaCl(r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
A. (1), (3), (6). 	B. (2), (3), (4). 	C. (1), (4), (5). 	D. (2), (5), (6).
(Trích Câu 14- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 10. Có các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5.
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Các phát biểu đúng là:
A. (1), (3), (4). 	B. (2), (3), (4). 	C. (1), (2), (3). 	D. (1), (2), (4).
(Trích Câu 16- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010) 
Bài 11. Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
(Trích Câu 30- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 12. Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A. CuO, Al, Mg. 	B. Zn, Cu, Fe. 	C. MgO, Na, Ba. 	D. Zn, Ni, Sn.
(Trích Câu 44- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 13. Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 4/7. 	B. 1/7. 	C. 3/14. 	D. 3/7.
(Trích Câu 45- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 14. Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:
A. (1), (3), (4). 	B. (2), (3), (4). 	C. (1), (2), (4). 	D. (1), (2), (3).
(Trích Câu 56- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Bài 15. Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
A. Pb(NO3)2. 	B. NaHS. 	C. AgNO3. 	D. NaOH.
(Trích Câu 4- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 16. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
(Trích Câu 5- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 17. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4. 	B. 7. 	C. 5. 	D. 6.
(Trích Câu 8- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 18. Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr, CO2, CH4. 	B. Cl2, CO2, C2H2.	C. NH3, Br2, C2H4. 	D. HCl, C2H2, Br2.
(Trích Câu 11- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.
(Trích Câu 14- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 20. Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3 	B. 5 	C. 4 	D. 6
(Trích Câu 25- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 21. Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1 	B. 4 	C. 3 	D. 2
(Trích Câu 30- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 22 Cho các cân bằng sau
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k);	(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k);	(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4 	B. 3 	C. 2 	D. 1
(Trích Câu 34- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 23. Cho sơ đồ chuyển hoá : 
Các chất X, Y, Z lần lượt là : 
A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 	B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 	D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
(Trích Câu35- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 24. Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) 	(b) Sn và Zn (2:1) 	(c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) 	(e) FeCl2 và Cu (2:1) 	(g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4 	B. 2 	C. 3 	D. 5
(Trích Câu 42- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 25.Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
(1) Do hoạt động của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là :
A. (1), (2), (3) 	B. (2), (3), (5) 	C. (1), (2), (4) 	D. (2), (3), (4)
(Trích Câu 47- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 26. Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Fe2+. 	B. Cu2+ 	C. Pb2+. 	D. Cd2+.
(Trích Câu 55- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 27. Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
A. Fe và I2. 	B. FeI3 và FeI2. 	C. FeI2 và I2. 	D. FeI3 và I2.
(Trích Câu 58- Mã đề 174 – ĐH khối B – 2010)
Bài 28. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
A. FeO 	B. Fe 	C.CuO 	D.Cu
(Trích Câu 1- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 29. Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A. Zn, Cu2+ 	B. Ag, Fe3+ 	C. Ag, Cu2+ 	D. Zn, Ag+
(Trích Câu 8- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 30. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực 	B. Hiđro 	C. ion 	D. cộng hoá trị phân cực
(Trích Câu 14- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 31. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
(Trích Câu 17- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 32. Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A. (1), (2), (3) 	B. (1), (3), (5) 	C. (1), (4), (5) 	D. (1), (3), (4)
(Trích Câu 18- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 33. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. K+, Ba2+, OH-, Cl- 	B. Al3+, , Cl-, Ba2+
C. Na+, K+, OH-, 	D. Ca2+, Cl-, Na+, 
(Trích Câu 22- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 34. Cho cân bằng hoá học : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k); (∆H > 0)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng 	B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
C. thêm Cl2 vào hệ phản ứng 	D. tăng áp suất của hệ phản ứng
(Trích Câu 23- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 35. Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc) 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
B. S + 3F2 SF6
C. S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D. S + 2Na Na2S
(Trích Câu 25- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B. Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C. Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D. Crom(III) oxit và crom(II) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
(Trích Câu 45- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 37. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
A. Ag, NO2, O2 	B. Ag2O, NO, O2 	C. Ag, NO, O2 	D. Ag2O, NO2, O2
(Trích Câu 48- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 38. Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Al 	B. Mg 	C. Fe 	D. Cu
(Trích Câu 50- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 39. Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
A. Dung dịch NaCl 	B. Dung dịch NH4Cl
C. Dung dịch Al2(SO4)3 	D. Dung dịch CH3COONa
(Trích Câu 57- Mã đề 516 – CĐ khối A – 2010)
Bài 40. Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
A. 2. 	B. 3. 	C. 5. 	D. 4.
(Trích Câu 3- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 41. Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
(2) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
(3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)
(4) 2HI I2(k) + H2(k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2). 	B. (1) và (3).	C. (3) và (4). 	D. (2) và (4).
(Trích Câu 7- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 42. Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A. Na2SO3 khan. 	B. dung dịch NaOH đặc.
C. dung dịch H2SO4 đậm đặc. 	D. CaO.
(Trích Câu 8- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 43. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. 	B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2. 	D. dung dịch NaOH.
(Trích Câu 9- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 44. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. O2, H2O, NH3. 	B. H2O, HF, H2S. 	C. HCl, O3, H2S.	D. HF, Cl2, H2O.
(Trích Câu 13- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 45. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH3. 	B. CO2. 	C. SO2. 	D. O3.
(Trích Câu 26- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 46. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. 	B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. 	D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
(Trích Câu29- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 47. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al3+ , , Br- , OH- . 	B. Mg2+ , K+ , , 
C. H+ , Fe3+ , , 	D. K+, Na+ , , Cl- .
(Trích Câu 33- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 48. Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A. Fe, Ni, Sn. 	B. Al, Fe, CuO. 	C. Zn, Cu, Mg. 	D. Hg, Na, Ca.
(Trích Câu 35- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 49. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.
(Trích Câu 37- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 50. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al. 	B. Mg, K, Na. 	C. Zn, Al2O3, Al. 	D. Fe, Al2O3, Mg.
(Trích Câu 40- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 51. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH4)2HPO4 và KNO3 	B. NH4H2PO4 và KNO3. 
C. (NH4)3PO4 và KNO3. 	D. (NH4)2HPO4 và NaNO3.
(Trích Câu 44- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 52. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Fe, Cu, Ag+. 	B. Mg, Fe2+, Ag. 	C. Mg, Cu, Cu2+. 	D. Mg, Fe, Cu.
(Trích Câu 52- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
Bài 53. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. 	
B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. 	
D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(Trích Câu 3 ĐH khối A – 2009)
Bài 54. Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 4. 	B. 3. 	C. 1. 	D. 2.
( Trích câu 2 – Mã đề 637 – ĐHKB 2009)
Bài 55. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. 	B. Mg, K, Si, N. 	C. K, Mg, N, Si. 	D. K, Mg, Si, N.
( Trích câu 5 – Mã đề 637 – ĐHKB 2009)
Bài 56. Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là:
A. KMnO4, NaNO3. 	B. Cu(NO3)2, NaNO3. 	C. CaCO3, NaNO3. 	D. NaNO3, KNO3.
( Trích câu 8 – Mã đề 637 – ĐHKB 2009)
Bài 57. Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
D. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
( Trích câu19 – Mã đề 637 – ĐHKB 2009)
Bài 58. Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. 
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2. 	B. 4. 	C. 1. 	D. 3.
(Trích câu23 – Mã đề 637 – ĐHKB 2009)
Bài 59. Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
A. Fe3O4 	B. Fe(OH)2 	C. FeS 	D. FeCO3
(Trích câu 21 – Mã đề 543 – ĐHKB 2011)
Bài 60. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
B. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
C. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
D. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
(Trích câu 13 – Mã đề 346– ĐHKA 2012)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_tong_hop_ly_thuyet_hoa_hoc_vo_co.doc