Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 12 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/05/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 12 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra định kỳ môn Hóa học Lớp 12 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến
TRƯỜNG THCS- THPT
NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN ..
MÔN A
Thời gian làm bài: 0 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi E4- 6710
Họ và tên :.....................................................................................lớp .............
Câu 1: Ion X2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 . Nguyên tử Y có số electron bằng số electron của X2+. Chỉ ra phát biểu không đúng :
A. X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.	B. Y thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
C. X, Y đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng	D. X, Y đều là kim loại.
Câu 2: M là kim loại nhẹ, tác dụng được dung dịch H2SO4 loãng và khử được ion Ag+ trong dung dịch Kim loại M là
A. Al	B. Cu.	C. Na	D. Fe.
Câu 3: Cho sơ đồ sau xảy ra trong dung dịch : 
 NaCl X Y Z . 
Các chất Y, Z lần lượt là :
A. NaHCO3, Na2CO3	B. Na2CO3, BaCO3	C. Na2CO3, NaHCO3	D. NaHCO3, CaCO3
Câu 4: Cho các phản ứng:
(1) Cu+H2SO4 loãng + NaNO3	(2) Fe3O4+ HI .	 (3) FeCO3 + HCl đặc nóng.
(4) FeCO3 + H2SO4 đặc nóng .	(5) Fe+H2SO4 loãng, 	(6) Fe(OH)2 +H2SO4 đặc nóng .
Những phản ứng hóa học trong đó axit đóng vai trò là chất oxi hóa
A. 4,5,6.	B. 1,3,4	C. 2,4,6	D. 1,4,5,6.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một loại quặng trong số các quặng hematit, manhetit, xiđerit, pirit, Trong dung dịch HNO3 đặc, dư đun nóng thu được khí NO2 (khí duy nhất thoát ra) và dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, không thấy xuất hiện kết tủa. Quặng đã hòa tan là:
A. Pirit	B. Manhetit	C. Xiđerit	D. Hematit.
Câu 6: Cho các chất (hoặc dung dịch) : Al, NaHSO4, HCl, CuCl2, ,AgNO3, (NH4)2CO3. Số chất (hoặc dung dịch) vừa tác dụng được dung dịch Fe(NO3)2 vừa tác dụng được dung dịch NaOH là:
A. 5	.	B. 4.	C. 3	D. 6
Câu 7: Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây: (1) Cu; (2) Fe; (3) Ag; (4) Ba(OH)2; (5) K2CO3 và (6) khí H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X ?
A. 3	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 8: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là
A. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3	B. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3	D. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Câu 9: Phát biểu không đúng là :
A. Khí CO2 và CH4 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
B. Các nguồn năng lượng : thủy điện, mặt trời, hóa thạch đều là năng lượng sạch.
C. Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
D. Khí SO2 và NO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
Câu 10: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A. NaCrO2	B. Zn(OH)2	C. CrCl3	D. Cr2O3
Câu 11: Cho hỗn hợp bột gồm Fe2O3, Al2O3 CuO và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch X và phần không tan Y. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 (loãng, dư) thu được kết tủa Z.Nung Z trong không khí đếnkhối lượng không đổi thu được rắn T.Chỉ ra phát biểu đúng
A. Phần không tan Y là Cu và CuO.	B. kết tủa Z gồm Fe(OH)2 Cu(OH)2 và BaSO4
C. rắn T gồm có Fe2O3, CuO, Al2O3, BaSO4.	D. rắn T gồm Fe2O3, BaSO4
Câu 12: Nhận xét hiện tượng nào sau đây đúng ?
A. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có sủi bọt khí và có kết tủa trắng .
B. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư thấy có sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
C. Nhỏ từng giọt dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7+ H2SO4 loãng , dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh.
D. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 tạo kết tủa keo trắng ,sau đó kết tủa tan dần.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 1,14 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y (MX > MY ) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Kim loại Y là :
A. Be ( M=9)	B. Mg	C. Ca	D. Sr( M=88)
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Ba và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 8 ) vào 200 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,1 M và AlCl3 0,08M. Kết thúc các phản ứng, thu được 1,12 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Tính m
A. 2,642	B. 4,972	C. 2,33	D. 3,578
Câu 15: Hòa tan 30,8 gam hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 vào 450 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và còn lại 1,2 gam chất rắn . Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn . Giá trị của m là :
A. 131,85	B. 161,55	C. 153,45	D. 158,85.
Câu 16: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dd HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A. 26,89	B. 29,02	C. 31,97.	D. 33,39.
Câu 17: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tổng khối lượng các muối có trong dung dịch sau điện phân là
A. 28,9 gam	B. 18,8 gam.	C. 10,1 gam.	D. 19,5 gam.
Câu 18: Hòa tan hết 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch X gồm NaNO3 0,45 M và H2SO4 1M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhất). Dung dịch Y hòa tan được tối đa m gam bột sắt và thu được V lít khí. Các khí đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 20,16 gam và 4,48 lít.	B. 24,64 gam và 4,48 lít.
C. 20,16 gam và 6,272 lít.	D. 24,64 gam và 6,272 lít. .
Câu 19: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ a M. Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 0,72	B. 0,64	C. 0,32	D. 0,35
Câu 20: Hỗn hợp X gồm các kim loại: Mg, Al, Zn. Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc). Cũng lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối. Giá trị của V và a lần lượt là
A. 6,72 và 57,6.	B. 3,36 và 28,8.	C. 6,72 và 28,8.	D. 3,36 và 14,4.
Câu 21: Hòa tan hết m (g) gỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.  12	B.  14
C.  15	D.  13.
Câu 22: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:
Tổng giá trị (x + y) bằng
A. 163,2.	B. 162,3.	C. 132,6.	D. 136,2.
Câu 23: Amin nào sau đây cùng bậc với ancol (CH3)2CHOH ?
A. H2N-CH2-NH2.	B. (CH3)2CHNH2.	C. C2H5NHCH3	D. (CH3)3N
Câu 24: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:
A. Saccarozơ.	B. Andehit axetic.	C. Glucozơ.	D. Andehit fomic.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: 
Este X (C5HnO2) Y Z C3H5O2Na.
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là :
A. CH3COOCH=CH-CH3.	B. CH3COOC(CH3)=CH2
C. HCOO-CH=CH-C2H5.	D. C2H5COOCH=CH2.
Câu 26: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất hữu cơ Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3.	B. 2.	C. 4.	D. 1.
Câu 27: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C2H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A. Chúng đều tác dụng với HCl.	B. Phân tử của chúng đều có liên kết ion.
C. Chúng đều là chất lưỡng tính.	D. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.
Câu 28: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở (đều chứa C, H, O) và có cùng phân tử khối là 60. Cả ba chất đều phản ứng với Na giải phóng H2. Khi oxi hóa X (có xúc tác thích hợp) tạo ra X1 – có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Y tác dụng được với NaOH còn Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y, Z lần lượt là:
A. (CH3)2CHOH, CH3COOH, HCOOCH3.	B. (CH3)2CHOH, HCOOCH3, HOCH2CHO.
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3OC2H5.	D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, HOCH2CHO.
Câu 29: Dãy gồm các polime đều là polime tổng hợp ;
A. tơ tằm, tơ capron,tơ lapsan	B. nilon-6,6, tơ lapsan , PVC.
C. tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron tơ visco.	D. caosu Buna, tơ visco., nilon-6,6,
Câu 30: Cho các dãy chuyển hóa: 	Glyxin X; 
 	Glyxin Y 
Các chất X và Y:
A. lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.
B. lần lượt là ClH3NCH2CH2 COONa và ClH3NCH2COONa.
C. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
D. đều là ClH3NCH2COONa.
Câu 31: Cho các nhận xét sau:
(a) Có thể tạo ra tối đa 2 đồng phân đipeptit từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin.
(b) Các chất CH3COOH, dd Br2 , NaHSO4 đều có khả năng phản ứng với anilin
(c) Phenylamoni clorua tác dụng được dd Br2 nhưng không tác dụng vơi nước br2 .
(d) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Gly-Phe-Ser có thể thu được tối đa 5 tripeptit có chứa Gly.
Số nhận xét đúng là :
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 32: Cho 15,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức cùng dãy đồng đẳng có tỉ lệ mol 3 : 1 , phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 29,8 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong 15,2 gam X là :
A. 5,9 gam.	B. 4,5 gam.	C. 9,3 gam.	D. 12,1 gam.
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở không nhánh bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của m1 là
A. 13,6.	B. 18,4.	C. 16.	D. 20.
Câu 34: Cho 14,6 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,4 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư thu được m gam muối. giá trị của m là
A. 40,55	B. 81,2	C. 70,35	D. 74
Câu 35: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), Alanin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a mol/lít (loãng), thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
A. 2,0.	B. 0,5.	C. 1,5.	D. 1,0.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, Thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3 và m gam H2O. Giá trị của m là:
A. 17,1	B. 15,3	C. 8,1	D. 11,7
Câu 37: Phân tích chất hữu cơ X thu được mC: mH: mO: mN= 9:3:12:7. X có CTPT trùng công thức đơn giản nhất . Nếu cho 18,6 gam X tác dụng với dd NaOH dư sau đó cô cạn thu được a gam hữu cơ đơn chức Y và phần rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho 18,6 gam X tác dụng với dd HCl dư có b gam khí Z bay ra. Giá trị của a, b lần lượt là
A. 4,65 và 6,6 g	B. 13,5 và 9,3	C. 9,3 và 13,2 g	D. 9,3 và 6,6 g
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được (m + 7,3 ) gam muối . Để đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần vừa đủ 29,76 gam O2, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,51 mol Ba(OH)2 thu được 0,36 mol kết tủa và dung dịch Z. Đun Z lại xuất hiện kết tủa.. Giá trị gần nhất của m là
A. 18,5	B. 17	C. 17 ,5	D. 18
Câu 39: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2, không có nhóm chức khác). Trong hỗn hợp X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192 : 77. Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được 27,28 gam CO2 (sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2). Giá trị của V là
A. 17,472	B. 16,464	C. 16,576	D. 16,686
Câu 40: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α- amino axit có công thức dạngH2N-CxHy-COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nito trong chất X là 45,88%, trong chất Y là55,28%. Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25 M, sauphản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối của ba α amino axit khác nhau. Khối lượng muối của α - amino axit có phân tử khối nhỏ nhất trong dung dịch Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 49,87 gam	B. 45,20 gam	C. 48,97 gam	D. 47,98 gam.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ky_mon_hoa_hoc_lop_12_truong_thcs_thpt_nguy.doc