Đề số 132 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12 T7 LẦN 1 Họ tên học sinh: Lớp: STT: .. ĐIỂM Bảng ghi kết quả: Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A B C D I. TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm): Câu 1: Cho dãy các chất : HCOOH, glucozơ, saccarozơ, glixerol, etyl fomat, anđehit axetic. Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 2: Ống dẫn nước thải từ chậu rửa bát có khi bị nghẹt do bị đóng nhiều dầu mỡ ăn thừa. Có thể dùng chất nào sau đây để làm thông đường ống hiệu quả nhất? A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. Xà phòng. Câu 3: Một chất (X) có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit axetic. Công thức cấu tạo của (X) là A. CH3COOCH3. B. C3H7COOH. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 4: Cho C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOCH3 (3).Thứ tự sắp theo nhiệt độ sôi tăng dần là A. (3), (2), (1). B. (2), (3), (1). C. (3), (1), (2). D. (1), (3), (2). Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T được cho trong bảng sau: Thuốc thử X Y Z T Dd AgNO3/NH3, to Kết tủa Ag Kết tủa Ag Kết tủa Ag Dd Br2 Mất màu Mất màu Mất màu, kết tủa Cu(OH)2/OH- Dd xanh lam Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. anđehit axetic, glucozơ, anilin, metyl fomat. B. glucozơ, anđehit axetic, phenol, etyl fomat. C. fructozơ, phenol, anđehit axetic, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit fomic, phenol, metyl axetat. Câu 6: Khi thủy phân một triglixerit (X) trong môi trường kiềm thu được natri stearat, natri panmitat và glixerol. Số công thức cấu tạo phù hợp của (X) là A. 4. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 7: Xenlulozơ tan dễ dàng trong dd nào sau đây ( có đun nóng)? A. NaOH. B. Cu(OH)2/NH3. C. AgNO3/NH3. D. HCl. Câu 8: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm đổi màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 9: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 1,5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 1,02 gam một muối. Công thức của X là A. HCOOC(CH3)=CHCH3. B. HCOOCH2CH=CHCH3. C. CH3COOC(CH3)=CH2. D. HCOOCH=CHCH2CH3. Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh do các gốc a-glucozơ liên kết với nhau. (2) Mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do nên hòa tan được Cu(OH)2. (3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ. (4) Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng công thức phân tử. (5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11: Glucozơ không tham gia phản ứng nào sau đây? A. Phản ứng cộng với H2/Ni, to. B. Td với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam. C. Td với dd AgNO3/NH3, to. D. Phản ứng thủy phân. Câu 12: Đun nóng 22,2g etyl fomat với 100 ml dd NaOH 1,25M đến khi phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dd sau pứ thì thu được m (g) chất rắn khan. Giá trị của m là A. 10,25. B. 24,6. C. 20,4. D. 8,5. Câu 13: Este X có CTPT là CH3COOC6H5. Phát biểu nào sau đây về X là đúng? A. Tên gọi của X là benzyl axetat. B. X có phản ứng tráng gương. C. Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối. D. X được điều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol. Câu 14: Có các phát biểu sau: (a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol. (b) Triolein làm mất màu nước brom. (c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín. (e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 15: Tên gọi của este có công thức CH3COOCH(CH3)2 là A. isopropyl axetat. B. propyl axetat. C. isopropyl propionat. D. metyl axetat. Câu 16: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH, ta cho dd glucozơ tác dụng với A. Dd AgNO3/NH3, to. B. H2 ( Ni,to). C. Cu(OH)2 đun nóng. D. Cu(OH)2 ở to thường. Câu 17: Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 46g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng. Hiệu suất của phản ứng là 80 %. Khối lượng etyl axetat tạo thành là A. 70,4g. B. 88g. C. 66g. D. 52,8g. Câu 18: Số đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở có công thức C3H6O2 tác dụng được với dd NaOH đun nóng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 19: Cho các phát biểu: (1) Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi khoảng 0,1%. (2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc. (3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều chỉ cho cùng một loại monosaccarit. (4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân. (5) Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ visco. (6) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là A. 3,60. B. 6,20. C. 3,15. D. 5,25. Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (4) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 22: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 với hiệu suất 60%. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 90. B. 45. C. 32,4. D. 16. Câu 23: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92. B. 17,60. C. 35,20. D. 70,40. Câu 24: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, etyl axetat, metyl fomat, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic, phenol. Số chất có thể làm nhạt màu nước brom là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. --II. TỰ LUẬN ( 2 điểm): Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở đồng phân của nhau phản ứng hoàn toàn với 300 ml dd NaOH 0,5M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được phần hơi gồm 4,25g hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và chất rắn Y. Nung Y trong oxi dư thu được 11g CO2, 3,6g H2O và một lượng Na2CO3. a) Tìm công thức của 2 ancol b) Tìm CTCT của 2 este trong hỗn hợp X. --------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tài liệu đính kèm: