Đề kiểm tra 15p Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Khuyến

doc 6 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 15/01/2021 Lượt xem 258Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15p Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Khuyến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 15p Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Khuyến
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Học ky II - Năm học: 2016 -2017
MÔN SINH HỌC LỚP 7
Thời gian:15 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:..................................................................................Lớp:....................
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề B
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
1. Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng với lưỡng cư
A. Tim có 3 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể
B. Có 2 vòng tuần hoàn
C. Thích nghi đời sống dưới nước và trên cạn
D. Động vật hằng nhiệt
Câu 2: Ếch hô hấp bằng:
A. Da
B. Phổi
C. Da và phổi
D. Hô hấp bằng da là chủ yếu
2. Hãy chọn từ thích hợp trong các từ và cụm từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống () trong các câu sau (1 điểm)
Câu 3: Tim thằn lằn có 3 ngăn, trong đó.có vách hụt (tâm nhĩ, tâm thất)
Câu 4: Từ tâm thất, máu đi ra nuôi cơ thể là ..(máu đỏ tươi, máu pha)
Câu 5: Nước tiểu thằn lằn đặc là nhờ.hấp thụ lại nước (Thận sau, thận giữa)
Câu 6: Thằn lằn thở hoàn toàn bằng ..(phổi, da)
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1: (6 điểm) Trình bày các đặc điểm sinh sản của chim bồ câu? Ý nghĩa của từng đặc điểm đó ? 
Câu 2: (2 điểm) Nêu vai trò của lớp bò sát ? 
Bài làm
.
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Học kỳ II. Năm học: 2016 -2017
MÔN SINH HỌC LỚP 7
Thời gian:15 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:..................................................................................Lớp:....................
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề A
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
1. Hãy chọn từ thích hợp trong các từ và cụm từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống () trong các câu sau (1 điểm)
Câu 1: Thằn lằn thở hoàn toàn bằng ..(phổi, da)
Câu 2: Tim thằn lằn có 3 ngăn, trong đó.có vách hụt (tâm nhĩ, tâm thất)
Câu 3: Từ tâm thất, máu đi ra nuôi cơ thể là ..(máu đỏ tươi, máu pha)
Câu 4: Nước tiểu thằn lằn đặc là nhờ.hấp thụ lại nước (Thận sau, thận giữa)
2. Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Câu 5: Điều nào sau đây không đúng với lưỡng cư
Tim có 3 ngăn, máu pha đi nuôi cơ thể
Động vật hằng nhiệt
Có 2 vòng tuần hoàn
Thích nghi đời sống dưới nước và trên cạn
Câu 6: Ếch hô hấp bằng:
Da
Phổi
Da và phổi
Hô hấp bằng da là chủ yếu
Phần II: Tự luận (8 điểm)
 Câu 1: (6 điểm) Trình bày các đặc điểm sinh sản của chim bồ câu? Ý nghĩa của từng đặc điểm đó ? 
Câu 2: (2 điểm) Nêu vai trò của lớp bò sát ? 
Bài làm
.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Đề A
1. Hãy chọn từ thích hợp trong các từ và cụm từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống () trong các câu sau (1 điểm)
Câu 1: Phổi
Câu 2: Tâm thất
Câu 3: Máu đỏ tươi
Câu 4: Thận sau
2. Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Câu 5: B
Câu 6: C
Đề B:
Câu 1: D; Câu 2: C
Câu 3: Tâm thất; Câu 4: Đỏ tươi; Câu 5: thận sau; Câu 6: phổi
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1
(6 đ)
* Đặc điểm sinh sản: 
- Thụ tinh trong -> hiệu quả thụ tinh cao
- Cơ quan giao phối: Con trống không có cơ quan giao phối => gọn nhẹ cho cơ thể
- Số lượng trứng ít (2 trứng) => tỉ lệ nở cao, tăng dinh dưỡng cho trứng
- Trứng có vỏ đá vôi bao bọc, có nhiều noãn hoàng: tăng dinh dưỡng, phôi được bao bọc, tỉ lệ nở cao
- Chim trứng và chim mái thay nhau ấp trứng => an toàn
- con non yếu, được bó mẹ chăm sóc và nuôi bằng sữa diều => được chăm sóc tốt, đảm bảo sống sót cao
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
2
(2 đ)
* Lợi ích:
- Có ích cho nông nghiệp như tiêu diệt sâu bọ có hại (thằn lằn); tiêu diệt gặm nhấm (rắn)
- Thực phẩm đặc sản (ba ba)
- Giá trị thực phẩm ( rượu rắn, mật trăn,..)
- Sản phẩm mỹ nghệ ( vảy đồi mồi,)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT. BÀI SỐ 2
Năm học: 2016 -2017
MÔN SINH HỌC LỚP 7
Thời gian:15 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:..................................................................................Lớp:....................
Điểm
Lời phê của giáo viên
Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
 Giáp xác rất (1)..sống ở môi trường nước, một số ở cạn, số nhỏ kí sinh. Các đại diện thường gặp như: tôm sông, cua, tôm ở nhờ, rận nước, mọt ẩm, có tập tính rất phong phú. Hầu hết giáp xác có lợi. Chúng là nguồn(3)..của cá và là(2)..quan trọng của con người, là loại thủy sản(4).hàng đầu của nước ta hiện nay.
Câu 2: Nối cột A với cột B cho phù hợp, điền kết quả vào cột C (1 điểm)
Các đại diện (cột A)
Các đặc điểm (cột B)
Kết quả (cột C)
1. Ốc gạo
2. Trai
3. Mực
4. Ốc sên
Cấu tạo vỏ 3 lớp
Cấu tạo vỏ một lớp đá vôi
Có một chân
Có nhiều tua
Có nhiều giác bám
Có nhiêu lông trên tua miệng
Có dạ dày, ruột, túi mực
1 +.
2+...
3+...
4+..
B. Tự luận: (8 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Nêu 3 đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung ?
Câu 2: (5 điểm) Nhện có các tập tính nào thích nghi với lối sống ? Trình bày các tập tính đó ?
 Bài làm
.
.......

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_kiem_tra_15_phut_hoc_ki_2.doc