Kiểm tra học kì I thời gian: 45 phút môn: sinh học

doc 4 trang Người đăng TRANG HA Ngày đăng 26/04/2016 Lượt xem 661Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì I thời gian: 45 phút môn: sinh học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra học kì I thời gian: 45 phút môn: sinh học
 ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 7
Ma trận
Tên Chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng cao 
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
 Sán lá gan
Nơi kí sinh
Đặc điểm dinh dưỡng 
Vòng đời sán lá gan
Vì sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
Số câu
Số điểm
2 Câu 
0, 5đ
½ câu
2 đ
½ câu
1đ
3câu
3,5đ
Chủ đề 2
Giun đũa
Nơi kí sinh
Cấu tạo ngoài
Tác hại của giun đũa
Các biện pháp phòng tránh
Số câu
Số điểm
2 Câu 
0, 5đ
½ câu
1 đ
½ câu
2đ
3câu
3,5đ
Chủ đề 3 
Một số giun tròn khác
Nơi kí sinh của giun kim, giun móc câu
Vòng đời giun kim
Số lần tẩy giun định kỳ ở trẻ em
Số câu
Số điểm
2 Câu 
0, 5đ
1 câu
0.25đ
1 câu
0.25đ
4câu
1đ
Chủ đề 4: Giun đất
Cấu tạo ngoài 
Giải thích vì sao giun đất chiu lên mặt đất khi trời mưa
Số câu
Số điểm
1 câu 
1đ
1câu 
1đ
2câu
2đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7 câu
2. 5đ
25%
½ câu 
1 điểm
20%
1 câu
0.25đ
2,5%
1 câu
4.0đ
40%
1 câu
0.25đ
2,5%
1½ câu 
2 điểm
10%
12 câu
10.0đ
100%
Trường THCS 
Họ và tên:...
Lớp: 7/.
KIỂM TRA HKI
Thời gian: 45 phút
Môn: Sinh học
Điểm
Lời phê của giáo viên
I -TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): 
Câu 1: Em hãy chọn những cụm từ ở cột bên phải để chú thích hình ảnh cấu tạo ngoài của giun đất. (1đ)
Lỗ sinh dục đực
Lỗ sinh dục cái
Vòng tơ quanh mỗi đốt
Đai sinh dục
Câu 2: Nối các ý ở cột A ( loài giun sán) và cột B( nơi kí sinh) rồi ghi kết quả vào cột C cho phù hợp: (1đ)
A ( Loài giun sán)
B ( Nơi kí sinh)
C
1. Giun đũa
a. Ruột già người
1: ..
2. Giun kim
b. Gan mật trâu, bò
2: ..
3. Sán lá gan
c. Tá tràng người
3: ..
4. Giun móc câu
d. Ruột non người
4: ..
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 3: Cơ thể giun đũa được bảo vệ bằng chất nào?
a. Đá vôi 	b. Cuticun 	c. Kitin d. Dịch nhờn 
Câu 4: Cơ quan nào không có ở sán lá gan :
a. Hậu môn b. Ruột 	c.Tuyến sinh dục 	d. Giác bám
Câu 5: Trẻ em trên 2 tuổi mỗi năm nên tẩy giun bao nhiêu lần?
a. 1 lần	b. 2 lần	c. 3 lần	d. 4 lần
Câu 6: Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim khép kín vòng đời?
a. Đi chân đất	b. Uống sữa	c. Mút ngón tay	d. Ăn thịt chưa nấu chín kỹ
II. TỰ LUẬN :(7 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Em hãy trình bày vòng đời sán lá gan. Vì sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
Câu 2: (3 điểm) Giun đũa kí sinh sẽ gây những tác hại gì đối với sức khỏe con người?Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh. 
Câu 3: Vì sao mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất? (1đ)
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 3Đ
1. Chú thích đúng mỗi bộ phận được 0,25 đ
1. Vòng tơ quanh mỗi đốt 
2. Lỗ sinh dục cái
3. Lỗ sinh dục đực
4. Đai sinh dục
2. Nối được mỗi ý đúng được 0,25 đ
1-d, 2- a, 3 –b, 4- c
Chọn đáp án đúng mỗi câu được 0.25đ
3 - b, 4 – a, 5- b, 6 – c.
II. TỰ LUẬN: 7Đ
 Câu 1: Học sinh vẽ được vòng đời .2đ
 Giải thích: Nước ta nuôi trâu bò dưới điều kiện chăn thả bò trâu thả rong nên tiếp xúc với kí sinh qua nhiều đườg trong đó có nguồn nước và thức ăn. Trâu bò thả rông không kiểm sóat được chất thải khi trâu bò thải ra ngoài và nguồn nước trâu bò uống. Vì vậy nên kí sinh trùng tồn tại vòng đời liên tục. (1đ)
Câu 2: tác hại: tranh giành dinh dưỡng với vật chủ, là người bệnh thiếu hụt dinh dưỡng. Gây tắc ruột, tắc ống mật àđau bụng, nguy hiểm tính mạng.
Biện pháp: 2đ
Vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống
Vệ sinh cơ thể
Tẩy giun định kì
Vệ sinh môi trường sống
Câu 3: Vì giun đất hô hấp qua da nên khi mưa lớn, đất bị ngập, giun không hô hấp được nên bò lên mặt đất hô hấp. (1đ)
Trường THCS MePu
Họ và tên:...
Lớp: 7/.
KIỂM TRA HKI
Thời gian: 45 phút
Môn: Sinh học
Điểm
Lời phê của giáo viên
I -TRẮC NGHIỆM ( 3điểm): 
Câu 1: Em hãy chọn những từ ở cột bên phải để chú thích hình ảnh cấu tạo ngoài của giun đất. (2đ)
8
Ruột
Ruột tịt
Miệng
Dạ dày
Thực quản
Diều
Hầu
Cơ quan sinh dục 
Câu 2: Nối các ý ở cột A ( loài giun sán) và cột B( nơi kí sinh) rồi ghi kết quả vào cột C cho phù hợp: (1đ)
A ( Loài giun sán)
B ( Nơi kí sinh)
C
1. Giun đũa
a. Ruột già người
1: ..
2. Giun kim
b. Gan mật trâu, bò
2: ..
3. Sán lá gan
c. Tá tràng người
3: ..
4. Giun móc câu
d. Ruột non người
4: ..
II. TỰ LUẬN :(7 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Sán lá gan có cấu tạo như thế nào để thích nghi với đời sông kí sinh? Vì sao trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
Câu 2: (3 điểm) Trình bày vòng đời giun đũa? Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh. 
Câu 3: Vì sao mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất? (1đ)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_sinh_7.doc