Đề thi khảo sát chất lượng học kì I Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Châu Thành

doc 3 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 15/01/2021 Lượt xem 325Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng học kì I Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Châu Thành", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi khảo sát chất lượng học kì I Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Châu Thành
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
Trường THCS 
CỢNG HÒA XÃ HỢI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đợc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI - NĂM HỌC 2016– 2017
Mơn thi: Sinh học ; LỚP: 7
Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thơng hiêu
Vận dụng 
Năng lực cần hướng tới
ĐVNS
- Biết được con đường xâm nhập vào cơ thể người của trùng sốt rét
- Hiểu được vịng đời của trùng sốt rét
- Năng lực tư duy
- Năng lực quan sát
10%=1đ
50%=0,5đ
50%=0,5đ
Lớp giáp xác
- Biết đươc chức năng bơi, ơm trứng của phần phụ 
 - Hiểu đươc các lồi của giáp xác
- Hiểu được ý nghĩa của vỏ tơm 
- Vận dụng để giải thích được việc tỉa bỏ tơm cái khi nuơi tơm
- Năng lực tư duy
- Năng lực quan sát
- Năng lực vận dụng
- Kỹ năng tiên đốn, nhận định
40%=4đ
12,5%=0,5đ
12,5%=0,5đ
50%=2đ
25%=1đ
Lớp hình nhện
- Biết được thời gian hoạt động của nhện
- Trình bày được cấu tạo cơ thể nhện và chức năng của từng phần
- Năng lực tư duy
- Năng lực quan sát
20%=2đ
25%=0,5đ
75%=1,5đ
Lớp sâu bọ
- Biết được số đơi chân của sâu bọ 
- Biết được đặc điểm chung của chân khớp
- Giải thích được việc châu chấu gây mất mùa
- Năng lực tư duy
- Năng lực quan sát
- Năng lực vận dụng
30%=3đ
16%=0,5đ
50%=1,5đ
34%=1đ
Số câu
Số điểm
100%=10
4đ
2điểm
20%
2 câu
3điểm
30%
2 câu
1 điểm
10%
1 câu
2 điểm
20%
2 câu
2 điểm
20%
B. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
TRẮC NGHIỆM: 
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau. Mỗi ý đúng 0,5đ
Câu 1: Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể người qua con đường:
a. ăn uống 
b. hơ hấp 
c. máu 
d. da 
Câu 2: Bơi, giữ thăng bằng và ơm trứng là chức năng của phần phụ nào dưới đây của tơm sơng
a. Các chân hàm.
b. Các chân ngực (càng, chân bị)
c. Các chân bụng
d. Tấm lái
Câu 3: Thứ tự đúng về vịng đời của trùng sốt rét là: 
a. Kí sinh trong hồng cầu, ăn chất nguyên sinh trong hồng cầu, SSVT, phá vỡ hồng cầu
b. SSVT, phá vỡ hồng cầu, kí sinh trong hồng cầu, ăn chất nguyên sinh trong hồng cầu 
c. Phá vỡ hồng cầu, ăn chất nguyên sinh trong hồng cầu, SSVT, kí sinh trong hồng cầu
d. Ăn chất nguyên sinh trong hồng cầu, SSVT, kí sinh trong hồng cầu, phá vỡ hồng cầu
Câu 4: Nhện hoạt động chủ yếu vào thời gian nào dưới đây?
a. Buổi sáng
b. Buổi tối
c. Buổi trưa
d.Buổi chiều
Câu 5: Sâu bọ cĩ mấy đơi chân? 
a. 2 đơi 
b.3 đơi 
c. 4 đơi 
d. 5 đơi
Câu 6: Các đợng vật nào sau đây được xếp vào lớp sâu bọ:
a. Tơm sơng, nhện, châu chấu, ve sầu	
b. Cái ghẻ. ve bò, cánh cam, bọ ngựa.
c. Ong mật, bướm, chuờn chuờn, châu chấu.	
d. Bọ hung, trùng roi, bọ cạp.
TỰ LUẬN:
Câu 1: Nêu ý nghĩa của vỏ kitin giàu canxi và sắc tố của tơm?(2 điểm)Vì sao khi nuơi tơm càng xanh ở ao hồ người ta thường giữ lại tơm đực và loại bỏ tơm cái?(1điểm)
Câu 2. (1,5 điểm)
Cơ thể hình nhện cĩ mấy phần? Nêu đặc điểm cấu tạo chức năng của từng bộ phận? 
Câu 3: Nêu đặc điểm chung của ngành chân khớp? (1,5điểm)
Câu 4: Vì sao đàn châu chấu khi bay đến đâu xảy ra mất mùa đến đĩ? (1 điềm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI - NĂM HỌC 2016 – 2017
Mơn thi : Sinh - LỚP 7
Nội dung
Điểm
TRẮC NGHIỆM
1- c
2- c
3- a
4- b
5- b
6- c
TỰ LUẬN
Câu 1: (3đ)
- Vỏ kitin cĩ ngấm nhiều canxi giúp tơm cĩ bộ xương ngồi chắc chắn làm cơ sở cho các cử động và nhờ các sắc tố nên màu sắc cơ thể tơm phù hợp với mơi trường, giúp chúng tránh khỏi sự phát hiện của kẻ thù
- Vì tôm đực lớn nhanh và tôm cái đến mùa sinh sản đẻ trứng vào nước nếu trứng không được thụ tinh sẽ gay ô nhiễm môi trường
Câu 2. (1,5đ)
* Cơ thể gồm 2 phần:
- Phần đầu ngực:
+ Đôi kìm có tuyến độc: Bắt mồi và tự vệ 
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: cảm giác về khứu giác và xúc giác 
+ Bốn đôi chân bò: di chuyển và chăng lưới 
- Phần bụng:
+ Đôi khe thở: hô hấp 
+ Lỗ sinh dục: sinh sản 
+ Núm tuyến tơ: sinh ra tơ nhện 
Câu 3. (1,5đ)
- Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau 
- Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ
- Sự tăng trưởng và phát triển gắn liền với sự lột xác 
Câu 4. (1đ)
Thức ăn của chúng là chồi và lá cây, chúng rất phàm ăn và ăn rất khỏe
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
2 đ
1 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi.doc