Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 7 - Mã đề 7IV - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Tiến

doc 3 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 15/01/2021 Lượt xem 305Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 7 - Mã đề 7IV - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Tiến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra giữa học kì I Sinh học 7 - Mã đề 7IV - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Tiến
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TIẾN
Họ và tên:.
Lớp: 7.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 - Tiết: 18
Môn: Sinh học 7 - Thời gian: 45 phút
Duyệt
Điểm:
Lời phê của thầy(cô):
Mã đề
7IV
I. Trắc Nghiệm (4 điểm) 
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái (a,b,c,d) trong các câu sau cho ý trả lời đúng:
1. Động vật nào sau đây cung cấp thịt và trứng cho con người?
a.	Lợn	b. Gà	
c.	Mèo rừng	d. Bò
2. Cơ quan di chuyển của trùng giày là gì?
a. Roi	b. Lông bơi	 c. Chân giả	d. Tiêu giảm
3. Đâu không phải là đặc điểm chung của ngành Ruột khoang?
a. Thành cơ thể có 2 lớp tế bào	b. Ruột dạng túi
c. Tự vệ và bắt mồi nhờ tế bào gai	d. Có cơ quan di chuyển
4. Thủy tức tự vệ nhờ:
a. Tế bào thần kinh	b. Tế bào mô cơ - tiêu hóa
c. Tế bào sinh sản	d. Tế bào gai
5. Cơ quan nào ở sán lá gan bị tiêu giảm?
a. Miệng	 	b. Hậu môn
c. Cơ quan sinh dục	d. Mắt
6. Nhờ đâu giun đũa không bị tiêu hóa bởi dịch tiêu hóa ở ruột non người? 
 a. Có lớp vỏ cuticun 	b. Cơ thể hình ống	
 c. Có giác bám	d. Tuyến sinh dục phát triển	
 Câu 7 :Ghép ý ở cột A với cột B cho thích hợp:
A (Đại diện)
B (Cơ quan di chuyển)
Đáp án
Trùng biến hình
Trùng roi 
Trùng giày
Trùng sốt rét
a. Phân đôi cơ thể
b. Phân đôi và tiếp hợp
c. Phân nhiều 
d. Phân đôi cơ thể
1
2
3
4
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TIẾN
Họ và tên:.
Lớp: 7.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 - Tiết: 18
Môn: Sinh học 7 - Thời gian: 45 phút
Duyệt
Điểm:
Lời phê của thầy(cô):
Mã đề
7IV
II. Tự Luận (6 điểm) 
Câu 1: (0,75 điểm) Quan sát hình dưới đây và cho biết động vật khác với thực vật ở những điểm nào? 
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Thành 
xenlulôzơ
Màng
tế bào
Chất 
nguyên 
sinh
Nhân
Chất hữu 
cơ
Củ
Hình các biểu hiện đặc trưng của giới động vật với thực vật
Câu 2: (1,5 điểm) Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm nhất trên hành tinh, nhưng các nhà khoa học phát hiện chúng tương đối muộn. Hầu hết động vật nguyên sinh không nhìn thấy bằng mắt thường. Qua kính hiển vi sẽ thấy mỗi giọt nước ao, hồ  là một thế giới động vật nguyên sinh với các loài thường gặp là: trùng roi, trùng giày,  Em hãy cho biết 
 a) Động vật nguyên sinh có các đặc điểm gì chung?
 b) Trùng kiết lị gây hại như thế nào đối với sức khỏe con người? Để phòng tránh trùng kiết lị ký sinh, chúng ta cần phải ăn uống như thế nào?
Câu 3: (0,75 điểm) So sánh hình dạng, kiểu tổ chức cơ thể và cách dinh dưỡng của sứa và san hô
Câu 4: (3 điểm) 
	a) Cấu tạo nào của sán lá gan giúp chúng thích nghi với đời sống ký sinh? 
	b) 1
Quan sát hình và trả lời các câu hỏi sau:
- Giun kim gây cho trẻ em điều phiền toái như thế nào? Do thoái quen nào ở trẻ mà giun khép kín được vòng đời?
1
1
- Để đề phòng bệnh giun, chúng ta phải có biện pháp gì? 
Hình vòng đời giun kim ở trẻ em (mũi tên chỉ nơi phát tán và xâm nhập của giun)
1. Trứng giun
2. Giun trưởng thành
2
	1
2
Hướng dẫn chấm đề số: 04
Câu
Nội dung
Điểm
Trắc nghiệm (40 điểm)
1
b
0,5 đ
2
b
0,5 đ
3
d
0,5 đ
4
d
0,5 đ
5
d
0,5 đ
6
a 
0,5 đ
7
1.a hoặc d
0,25 đ
2.a hoặc d
0,25 đ
3.b
0,25 đ
4c
0,25 đ
Tự luận (60 điểm)
1
Động vật khác với thực vật ở các đặc điểm chủ yếu sau: 
Đặc điểm
Động vật
Thực vật
Thành xenlulôzơ ở tế bào
không
Có
Dinh dưỡng
Dị dưỡng
Tự dưỡng
Khả năng di chuyển
Có
Không
Hệ thần kinh và giác quan
Có 
Không
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
2
a) Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh: 
- Động vật nguyên sinh là những động vật có cấu tạo chỉ gồm 1 tế bào.
- Có kích thước hiển vi
- Phần lớn: dị dưỡng, có cơ quan di chuyển, sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
b) Trùng kiết lị gây viêm loét ở niêm mạc ruột rồi nuốt hồng cầu ở đó → Gây bệnh kiết lị. 
 Để phòng tránh trùng kiết lị ký sinh, chúng ta cần phải ăn uống hợp vệ sinh.
0.25 đ
0.25đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
3
So sánh đặc điểm của sứa và thủy tức
Sứa
San hô
Hình dạng
Hình dù
Hình trụ 
Kiểu tổ chức cơ thể
Đơn độc
Tập đoàn
Cách dinh dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
0,25 đ
0,25 đ 
0,25 đ
4
a) Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh là: 
 - Mắt và lông bơi tiêu giảm
 - Giác bám, cơ quan sinh dục, ruột phân nhánh phát triển 
b) - Giun gây cho trẻ em ngứa ngáy, trẻ sẽ đưa tay gãi. Do thói quen mút tay, liền đưa luôn trứng vào miệng để khép kín vòng đời
 - Biện pháp phòng chống bệnh giun:
 + Giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường, kết hợp với vệ sinh xã hội ở cộng đồng
 + Ăn uống hợp vệ sinh
 + Uống thuốc tẩy giun định kì
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Tổng cộng
10 đ

Tài liệu đính kèm:

  • docKT GHKI sh 7 (4).doc