NHÓM HALOGEN 1.Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5? a.Nhóm cacbon b.Nhóm nitơ c.Nhóm oxi d.Nhóm halogen 2.Các nguyên tử halogen đều có a.3e ở lớp ngoài cùng b.5e lớp ngoài cùng c.7e lớp ngoài cùng d.8e lớp ngoài cùng 3.Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên? a.Clo b.Brom c.Iot d. Atatin 4. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen? a. Ở điều kiện thường là chất khí b.Có tính oxi hóa mạnh c.Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử d.Tác dụng mạnh với nước 5.Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron? a.Nhận thêm 1 electron b.Nhận thêm 2 electron c.Nhường đi 1 electron d.Nhường đi 2 electron 6. Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây? a.Nhiệt độ thấp dưới 00C b.Nhiệt độ thường (250C, trong bóng tối) c.Trong bóng tối d.Có ánh sáng 7.Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sáng trong bình chứa khí A. A là khí nào sau đây? a.Cacbon (II) oxit b.Clo c.Hiđro d.Nitơ 8.Clo KHÔNG phản ứng với chất nào sau đây? a.NaOH b.NaCl c.Ca(OH)2 d.NaBr 9.Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? a.Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa b.Clo chỉ đóng vai trò chất khử c.Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử d.Nước đóng vai trò chất khử 10. Đổ dung dịch kiềm vào dung dịch chứa 5,715g muối sắt clorua thu được 4,050g kết tủa sắt hiđroxit. Số oxi hóa của sắt trong muối clorua đó là bao nhiêu? a.+2 b.+2 và +3 c.+3 d.Không xác định được 11.Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7g AlCl3? a.23,1g b.21,3g c.12,3g d.13,2g 12. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm? a.H2 + Cl2 → 2HCl b.Cl2 + H2O → HCl + HClO c.Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 d.NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl 13.Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đậm đặc. Hỏi thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là bao nhiêu? a.5,6 lít b.0,56 lít c.2,8 lít d.0,28 lít 14. Dung dịch HCl bão hòa ở 00C có nồng độ là 45,15% và khối lượng riêng là 1,22g/cm3. Hỏi nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu? a.10M b.12,5M c.14M d.15,1M 15.Cho 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy có 1g khí H2 bay ra. Hỏi có bao nhiêu gam muối clorua tạo ra trong dung dịch? a.40,5g b.45,5g c.55,5g d.60,5g 16.Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH, một dung dịch loãng, nguội và một dung dịch đậm đặc đun nóng tới 1000C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) đi qua hai dung dịch là a.5/6 b.5/3 c.10/3 d.8/3 17.Tính chất sát trùng, tẩy màu của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây? a.Do clorua vôi dễ phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh b.Do clorua vôi phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh c.Do trong phản ứng clorua chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh d.Cả 3 đều đúng 18.Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây? a.HCl, HClO, H2O b.NaCl, NaClO, H2O c.NaCl, NaClO, H2O d.NaCl, NaClO4, H2O 19.Cho 1,84 lít (đktc) hiđro clorua qua 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml). Nồng độ của chất tan HNO3 trong dung dịch thu được là bao nhiêu? a.8% b.6% c.3% d.2% 20.50g khí clo có thể tích (đktc) là bao nhiêu? a.1,77m3 b.17,4 lít c.16 lít d.1200 lít 21.Câu nào sau đây SAI khi nói về flo? a.Là phi kim hoạt động mạnh nhất b.Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên c.Là chất oxi hóa mạnh d.Có độ âm điện lớn nhất 22.Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây? a.Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng b.Dẫn hỗn hợp đi qua nước c.Dẫn hỗn hợp di qua dung dịch NaBr d.Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI 23. Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây? a.Màu đỏ b.Màu xanh c.Không đổi màu d.Không xác định được 24.Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo? a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 c. Dung dịch Br2 d. Dung dịch I2 25. Nguyên tố halogen nào sau đây không có đồng vị bền trong tự nhiên? a.Clo b.Brom c.Iot d.Cả 3 nguyên tố trên 26. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? a.H2O + F2 b.KBr + Cl2 c.NaI + Br2 d. KBr + I2 27.Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, KHÔNG có tính khử? a.F2 b.Cl2 c.Br2 d.I2 28.Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF? a.Bình thủy tinh màu xanh b.Bình thủy tinh màu nâu c.Bình thủy tinh không màu d.Bình nhựa (chất dẻo) 29.Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là a.HF, HCl, HBr, HI b.HF, HCl, HBr và một phần HI c.HF, HCl, HBr d.HF, HCl và một phần HBr 30.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen? a. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e b. Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực c.Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất d.Lớp electron ngoài cùng có 7e 31. Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây? a.Dây đồng không cháy b.Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay c.Dây đồng cháy mạnh tới khi hết clo d.Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu 32. Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào? a.H2 và O2 b.N2 và O2 c.Cl2 và O2 d.SO2 và O2 33.Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất? a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch AgNO3 c. Dung dịch NaCl d. Dung dịch KMnO4 34.Công thức hóa học của khoáng chất xinvinit là công thức nào sau đây? a.3NaF. AlF3 b.NaCl.KCl c.NaCl.MgCl2 d.KCl.MgCl2 35.Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan nhiều của khí HCl trong nước? a.Do phân tử HCl phân cực mạnh b.Do HCl có liên kết hiđro với nước c.Do phân tử HCl có liên kết cộng hóa trị kém bền d.Do HCl là chất rất háo nước 36.Trong phòng thí nghiệm để điều chế clo, người ta dùng MnO2 với vai trò là a.chất xúc tác b.chất oxi hóa c.chất khử d.vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử 37.Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất? a.MnO2 b.KMnO4 c.KClO3 d.CaOCl2 38.Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc để có được 50g dung dịch HCl 14,6%? a.18,1g b.17,1g c.11,7g d.16,1g 39.Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Phát biểu nào sau đây đúng đối với các nguyên tử clo? a.bị oxi hóa b.bị khử c.không bị oxi hóa, không bị khử d.vừa bị khử, vừa bị oxi hóa 40.Clorua vôi là loại muối nào sau đây? a.Muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit b.Muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit c.Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit d.Clorua vôi không phải là muối 41. Axit cloric có công thức nào sau đây? a.HClO b.HClO4 c.HClO3 d.HClO2 42.Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào sau đây? a.+3 b.+5 c.+7 d.-1 43. Đầu que diêm có chứa KClO3 và As2S3. Tên của hai hợp chất này là a.kali clorat và asen (III) sunfua b.kali clorit và asen (III) sunfua c.kaliclorua và asen (III) sunfua d.kali clorat và asen (III) sunfit 44.Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì? a.Muối trung hòa b.Muối kép c.Muối của 2 axit d. Muối hỗn tạp 45. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa-khử? a.2F2 + 2H2O → 4HF + O2 b.Cl2 + H2O → HCl + HClO c.Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 d.3Cl2 + 2Al → 2AlCl3 46.Khi cho nước iot vào hồ tinh bột thì xuất hiện màu xanh thẫm. Nước iot là chất duy nhất có thể tạo màu xanh thẫm với hồ tinh bột. Khi cho hồ tinh bột vào một dung dịch thứ hai thì xuất hiện màu xanh thẫm. Điều này cho biết gì về dung dịch thứ hai? a. Dung dịch thứ hai có chứa tinh bột b. Dung dịch thứ hai có chứa đơn chất iot c. Dung dịch thứ hai có chứa hợp chất của iot d. Dung dịch thứ hai có chứa hợp chất của brom 47.Chọn câu đúng trong các câu sau đây? a.Tất cả các nguyên tố halogen đều có đồng vị trong tự nhiên b.Tất cả các nguyên tố halogen đều không có đồng vị trong tự nhiên. c.Chỉ có F và I có đồng vị trong tự nhiên d.Chỉ có F và I không có đồng vị bền trong tự nhiên 48.Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua? a.HI>HBr>HCl>HF b.HF>HCl>HBr>HI c.HCl>HBr>HI>HF d.HCl>HBr>HF>HI 49.Tỉ khối của clo so với flo là giá trị nào sau đây? a.0,53 b.1,78 c.1,87 d.2,3 50. Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2mol KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư? a.0,3 mol b.0,4 mol c. 0,5 mol d. 0,6 mol 51.Cho luồng khí Cl2 đi qua dung dịch KBr một thời gian. Nếu phản ứng thuận nghịch được tính là 2 phản ứng thì số phản ứng hóa học có thể xảy ra là a.4 b.6 c.7 d.8 52.Khí clo hóa rắn ở -100,980C. Clo rắn thuộc loại tinh thể nào? a.Tinh thể nguyên tử b.Tính thể phân tử c.Tính thể ion d.Tinh thể kim loại 53.Có 5 dung dịch của 5 chất là: Na2CO3, Na2SO3, Na2S, Na2SO4 và Na2SiO3. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 5 dung dịch trên? a. Dung dịch Ba(OH)2 b. Dung dịch Pb(NO3)2 c. Dung dịch HCl d. Dung dịch BaCl2 54.Trong số các hợp chất của clo sau đây thì hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất? a.HClO4 b.HClO3 c.HClO2 d.HClO 55. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại? a.Fe b.Zn c.Cu d.Ag 56. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2? a.Fe + Cl2 → FeCl2 b.2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 c.3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 d.Tất cả đều sai 57.Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây? a.NaCl b.HCl c.KClO3 d.KMnO4 58.Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là công thức nào sau đây? a.KCl.MgCl2.6H2O b.NaCl.MgCl2.6H2O c.KCl.CaCl2.6H2O d.NaCl.CaCl2.6H2O 59.Chất nào sau đây KHÔNG thể dùng để làm khô khí hiđro clorua? a.P2O5 b.NaOH rắn c. Dung dịch H2SO4 đặc d.CaCl2 khan 60. Đổ dung dịch chứa 40g KOH vào dung dịch chứa 40g HCl. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu nào? a.Xanh b. Đỏ c.Tím d.Vàng 61. Điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong nước KHÔNG có màng ngăn thu được a.Cl2 b.Cl2 và H2 c.Cl2, H2 và O2 d.H2 và nước Gia-ven 62.Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây? a. Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh b.Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh c.Do trong phản ứng NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh d.Do chất NaCl có tính tẩy màu, sát trùng 63. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N và Cl. Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực nhất? a.F2O b.Cl2O c.ClF d.NCl3 64. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh? a.HCl b.H2SO4 c.HNO3 d.HF 65.Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, phản ứng nào sau đây chứng minh điều đó? a.Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl b.Br2 + 2NaCl → Cl2 + 2NaBr c.Br2 + 2KClO3 → Cl2 + 2KBrO3 d.Cl2 + 2KBrO3 → Br2 + 2KClO3 66.Cho phản ứng: H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + X. Hỏi X là chất nào sau đây? a.HBr b.HBrO c.HBrO3 d.HBrO4 67.Halogen có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,52. Halogen đó là chất nào? a.Flo b.Brom c.Clo d.Iot 68.Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr. Ở phản ứng trên, Br2 đóng vai trò chất nào sau đây? a.Chất khử b.Chất oxi hóa c.Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử d.Không là chất oxi hóa, không là chất khử 69.Brom và iot có nhiều số oxi hóa như clo là do nguyên nhân nào sau đây? a. Nguyên tử brom và iot còn obitan trống b. Nguyên tử brom và iot có nhiều electron ở lớp ngoài cùng c.Brom và iot là những chất oxi hóa mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau d.Cả 3 đều đúng 70.Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm hơn? a.HF b.HCl c.HBr d.HI 71.Halogen thể hiện tính khử rõ nhất là a.Brom b.Clo c.Iot d.Flo 72.Bao nhiêu gam clo tác dụng với dung dịch KI dư để tạo nên 25,4g I2? a.7,1g b.14,2g c.10,65g d.3,55g 73.Trường hợp nào sau đây KHÔNG xảy ra phản ứng? a. Dung dịch NaF + dung dịch AgNO3 b. Dung dịch NaCl + dung dịch AgNO3 c. Dung dịch NaBr + dung dịch AgNO3 d. Dung dịch NaI + dung dịch AgNO3 74.Cặp chất khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp? a.H2S và SO2 b.O2 và Cl2 c.HI và Cl2 d.NH3 và HCl 75.Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính khử của các ion halogenua tăng dần? a.F-<Cl-<Br-<I- b.I-<Br-<Cl-<F- c.Br-<I-<Cl-<F- d.Cl-<F-<Br-<I- 76.Chọn câu đúng khi nói về phản ứng của các đơn chất halogen với nước? a.Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước b.Clo có tính oxi mạnh, oxi hóa nước c.Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy kém flo và clo nhưng cũng oxi hóa được nước d.Iot có tính oxi hóa mạnh, tuy kém flo, clo và brom nhưng cũng oxi hóa được nước 77. Để khử khí Cl2 nhiễm bẩn không khí phòng thí nghiệm có thể xịt vào không khí dung dịch chất nào sau đây? a. Dung dịch NaBr b. Dung dịch KI c. Dung dịch NH3 d.Cả 3 đều đúng 78.Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất? a.Hòa tan vào nước rồi lọc b.Hòa tan vào nước lọc rồi sục khí Cl2 đến dư c.Hòa tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch khiết d. Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết 79.Các câu sau đây, câu nào đúng? a.Các đơn chất halogen F2, Cl2, Br2 và I2 đều oxi hóa được nước b.Flo có tính oxi hóa mạnh nhất trong các phi kim nên oxi hóa được tất cả các kim loại , phản ứng với tất cả các kim loại đều xảy ra dễ dàng c.Tất cả các halogen đều có đồng vị bền trong tự nhiên d.Trong các phản ứng hóa học flo không thể hiện tính khử MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Bài 1(TSĐHCĐA-2007): Hòa toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd HCl 0,2M (vừa đủ). Sau phản ứng, hh muối clorua thu được khi cô cạn dd có khối lượng là: A. 3,56 gam B. 4,56 gam C. 5,56 gam D. 6,56 gam Bài 2(TSĐHCĐA-2008): Cho 2,13 gam hh X gồm ba kim loại Mg, Al, Cu ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hh Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là: A. 90ml B. 57ml C. 75ml D. 50ml Bài 3(TSĐHCĐA-2008): Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hh gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần vừa đủ V lit dd HCl 1M. Giá trị của V là:A. 0,08 B. 0,16 C. 0,18 D. 0,23 Bài 4(TSĐHCĐA-2008): Nung nóng m gam hh Al, Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh rắn Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau: -P1 tác dụng với dd HCl dư thu được 3,08 lit H2 (đktc). -P2 tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,84 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 29,4 B. 22,75 C. 29,43 D. 21,4 Bài 5(TSĐHCĐB-2008): Cho 1,9 gam hh muối cacbonat và hiđrocacbanat của kim loại kiềm M td hết với dd HCl dư, sinh ra 0,448 lit khí (đktc). Kim loại M là A. Rb B. K C. Li D. Na Bài 6(TSĐHCĐB-2008): Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl dư, sau phản ứng sinh ra 3,36 lit khí (đktc). Nếu cho m gam hh X trên vào 1 lượng dư axit nitric đặc, nguội, sau phản ứng sinh ra 6,72 lit khí NO2 (sp khử duy nhất). Giá trị của m là A. 12,3 B. 10,5 C. 11,5 D. 15,6 Bài 7(TSĐHCĐB-2008): Cho 9,12 gam hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 td với dd HCl dư. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dd Y; cô cạn dd Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là A. 6,5 B. 7,8 C. 9,75 D. 8,75 Bài 8(TSĐHA-2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng vơí dd HCl đặc, dư; chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là A. CaOCl2 B. KMnO4 C. K2Cr2O7 D. MnO2 Bài 9(TSĐHA-2009): Cho 3,68 gam hh Al, Zn tác dụng với lượng vừa đủ dd H2SO4 10%, thu được 2,24 lit khí (đktc). Khối lượng dd thu được sau phản ứng là A. 101,68 B. 88,2 C. 101,48 D. 97,8 Bài 10(TSĐHA-2009): Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hh X gồm Al, Sn bằng dd HCl dư, thu được 5,6 lit khí H2 (đktc). Thể tích khí oxi (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hh X là A. 2,8 lit B. 1,68 lit C. 4,48 lit D. 3,92 lit Bài 11(TSĐHB-2009): Cho dd chứa 6,03 gam hh 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, ZX<ZY) vào dd AgNO3 dư, thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hh ban đầu là A. 58,2% B. 41,8% C. 52,8% D. 47,2% Bài 12(TSCĐA-2009): Nung nóng 16,8 gam hh gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với 1 lượng dư khí oxi, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là A. 400ml B. 200ml C. 800ml D. 600ml Bài 13(TSĐHA-2010): Cho 7,1 gam hh gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y td hết với dd HCl dư thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loại X, Y là A. K và Ba B. K và Ca C. Na và Mg D. Li và Be Bài 14(TSĐHA-2010): Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hh gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lit H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1. Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng muối được tạo ra là. A. 18,46 gam B. 12,78 gam C. 14,62 gam D. 13,7 gam Bài 15(TSĐHA-2010): Cho m gam hh bột X gồm 3 KL Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với dd HCl loãng, nóng, dư thu được dd Y và khí H2. Cô cạn dd Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với oxi dư để tạo ra 3 oxit thì thể tích khí oxi (đktc) phản ứng là A. 1,008 lit B. 0,672 lit C. 2,016 lit D. 1,344 lit Bài 16(TSĐHA-2011): Chia hh X gồm K, Al, Fe thành 2 phần bằng nhau. -Cho Phần 1 vào dd KOH dư thu được 0,784 lit khí H2 (dktc) -Cho phần 2 vào 1 lượng nước dư, thu được 448 ml khí H2 (đktc) và m gam hh kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dd HCl dư thu được 0,56 lit khí H2 (đktc). Khối lượng (gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hh X lần lượt là: A. 0,39-0,54-1,4 B. 0,78 – 1,08 – 0,56 C. 0,39 – 0,54 – 0,56 D. 0,78 – 0,54 – 1,12 Bài 17(TTĐH): Cho hh Mg, Cu vào 200ml dd HCl thu được 3,36 lit khí (đktc) và còn lại m gam kim loại không tan. Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m+a) gam oxit, trong đó a>0. Nồng độ mol của dd HCl là: A. 1,5M B. 2,75 C. 2,5M D. 2M Bài 18(TTDH): Cho 7,84 lít (đktc) hh khí gồm oxi và clo tác dụng vừa đủ với hh chứa 0,1 mol Mg và 0,3 mol Al thu được m gam hh muối và oxit. Giá trị của m là: A. 35,35 B. 21,7<m<35,35 C. 21,7 D. 27,55 Bài 19(TTĐH): Cho 100 gam hợp kim Fe-Cr-Al tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 4,98 lit khí. Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với 1 lượng dư dd HCl (không có không khí) thu được 38,8 lit khí. Các khí đo ở đktc. Thành phần %m của Fe, Cr, Al trong hợp kim lần lượt là: A. 83% - 13% - 4% B. 84% - 4,05% - 11,95% C. 80% - 15% - 5% D. 12% - 84% - 4% Bài 20: Chia 7,8 gam hh X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào 250ml dd HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dd thu được 12,775 gam chất rắn khan. Phần 2 cho vào 500ml dd HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dd thu được 18,1 gam chất rắn khan. Giá trị của a là: A. 0,5 B. 1,0 C. 0,4 D. 0,8 Bài 21: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dd chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M được 200ml dd X. Nhỏ từ từ 100ml dd Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dd X được V lit khí CO2 (đktc) và dd Z. Cho dd Ba(OH)2 dư vòa dd Z thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là: A. 1,12 và 82,4 B. 2,24 và 82,4 C. 2,24 và 59,1 D. 1,12 và 59,1 Bài 22: Dung dịch X chứa NaHCO3 xM và Na2CO3 yM. Thêm từ từ dd HCl zM vào 300ml dd X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại, thấy hết t ml. Mối quan hệ giữa x, y, z. t là: A. zt=300y B. zt=300xy C. zt=150xy D. zt=100xy Bài 23: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, K, Mg. Chia m gam hh X thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 cho vào nước dư thu được V1 lit khí H2. Phần 2 cho vào dd NaOH dư được V2 lit khí H2. Phần 3 cho vào dd HCl dư thu được V3 lit khí H2. các thể tích đều đo ở cùng điều kiện. So sánh thể tí
Tài liệu đính kèm: