BÀI TẬP LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu,Al,và Fe. Cho m gam X vào dung dịch KOH lấy dư thu được 13,44 lít H2 ở đktc, còn khi cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl lấy dư, thu được 17,92 lít H2 ở đktc và 6,4 gam chất rắn không tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A.195 gam B.28,4 gam C.32,4 gam D. 41,3gam Câu 2: Cho 0,4 mol Fe tan hết vào dung dịch chứa 0,65 mol H2SO4 loãng thu được dung dịch Y. Sục tiếp vào dung dịch Y 0,08 mol O2 thu được dung dịch Z. Cho ½ dung dịch Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 lấy dư thu được x gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là: A.76,55gam B.85,44gam C.96,445gam D.103,45gam Câu 3: Cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 3,36 lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của a và b lần lượt là: A. 0,05 và 0,35. B. 0,1 và 0,35. C. 0,05 và 0,7. D. 0,1 và 0,7. Câu 4. Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có tỉ lệ số mol là 1:2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí , thu được hỗn hợp Y . Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng (dư) thấy chỉ có một sản ph ẩm khử Z duy nhất. Thể tích Z (đktc) thu được lớn nhất là : A. 33,6 lít . B. 44,8 lít. C. 11,2 lít. D. 3,36 lít. Câu 5. Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 ở đktc. Giá trị tối thiểu của V là: A. 2,240 B. 2,688 C. 4,48 D. 1,344 Câu 6. Nung đến hoàn toàn 0,005 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dd HNO3 đặc nóng thì số mol HNO3 cần dùng để các phản xảy ra vừa đủ tạo thành dd chứa muối duy nhất là: A.0,14 mol B.0,16 mol C.0,15 mol D.0,18 mol Câu 7. Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm FeO, 2 3 2 3 3 4 Fe(OH) ,FeCO ,Fe O ,Fe O có cùng số mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M là: A.112 ml B.84 ml C.42 ml D.56 ml Câu 8.Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 23,2 gam Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dd X. Để oxi hóa hết Fe2+ trong dd X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,4M .Giá trị của m là: A.3,2 gam B.2,56 gam C.5,12 gam D.6,4 gam Câu 9: Cho m gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng với nước dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thì thu được 7,84 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của K trong X là: A. 58,06%. B. 41,94%. C. 83,87%. D. 16,13%. Câu 10: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là: A. 2,4 gam. B. 1,8 gam. C. 4,6 gam. D. 3,6 gam. Câu 11: Hòa tan hết 0,02 mol KClO3 trong lượng dư dung dịch HCl đặc, thu được dung dịch Y và khí Cl2. Hấp thụ hết toàn bộ lượng khí Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol NaBr, thu được m gam Br2 (giả thiết Cl2 và Br2 đều phản ứng không đáng kể với H2O). Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 4,80. B. 3,20. C. 3,84. D. 4,16. Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,15 mol CuCl2. Kết thúc các phản ứng thu được kết tủa Z, dung dịch Y và 0,3 mol H2. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 40,15 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 26,1. B. 36,9. C. 20,7. D. 30,9. Câu 13: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 2,40. B. 4,20. C. 4,06. D. 3,92. Câu 14: Cho m gam hỗn hợp tinh thể gồm NaBr, NaI tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp khí X ở điều kiện thường. Ở điều kiện thích hợp hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quì tím. Giá trị của m là A. 260,6. B. 240. C. 404,8. D. 50,6. Câu 15: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Al;Fe;và Cu. Hòa tan 23,4 gam X bằng dd H2SO4 ,đặc,nóng,dư thu được 15,12 lít SO2(đktc). Mặt khác: cho 23,4 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 ,loãng,dư thu được 10,08 lít khí (đktc). % khối lượng Cu trong hỗn hợp X là: A. 68,4% B. 30,0% C. 41% D. 54,7% Câu 16: Chia hỗn hợp A gồm Zn,ZnO,Al2O3 thành 2 phần bằng nhau . Phần một tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư,thu được 4,48 lít H2. Phần 2 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích đều đo ở đktc. Khí X là: A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 17: Hòa tan 2,16 gam hồn hợp ba kim loại Na,Fe,Al vào nước (lấy dư) thu được 0,448 lít(đktc) và một lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư thu được 3,2 gam Cu. % khối lượng Al trong hỗn hợp trên là: A. 12,5% B. 37,5% C. 18,75% D. 25.0% Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lượng H2SO4 đặc nóng, dư thu được khí X . Hấp thụ X bằng lượng vừa đủ V ml dd KMnO4 0,05 M . Giá trị V là: A.188 ml B.288 ml C.172 ml D.280 ml Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào nước dư, thu được 1,344 lít khí (đktc). Mặt khác khi cho 2m gam X tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (đktc) . Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X ban đầu là: A.88,9% B.95,2% C.79,8% D.62,7% Câu 20: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp chứa H2SO4 và HNO3 đặc, nóng . Sau phản ứng thu được 8,96 lít hốn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 có tỉ khối so vơi hidro là 23,5 . Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là: A.14,8% B.22,3% C.29,7% D.44,5% Câu 21: Chia hai gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu thành hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng với Cl2 dư, đun nóng thu được (m+7,1)gam hỗn hợp muối. Oxi hóa phần hai cần vừa đúng V lít hỗn hợp khí A gồm O2 và O3(đktc). Biết tỷ khối hơi của A với H2 là 20,các phản ứng xảy ra hoàn toàn,giá trị của V là: A. 0,448 lít B. 0,896 lít C.1,12 lít D. 0,672 lít. Câu 22: Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dich HCl đặc ,khí Cl2 thoát ra cho tác dụng hết với kim loại M thu được 30,9 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư,thu được 107,7 gam kết tủa. Vậy kim loại M là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu. Câu 23: Cho sắt tan hết trong dd H2SO4 loãng, dư tạo ra dd X. Biết rằng 50ml dd X tác dụng vừa đủ với 100ml KMnO4 0,1M. Nồng độ mol của muối sắt trong dd X là: A. 1M B. 2M C. 0,2M D. 0,5M Câu 24: Cho hỗn hợp A gồm có 1 mol FeS,1mol FeS2 và 1 mol S tác dụng hoàn toàn với H2SO4 (đặc nóng,dư) thu được V lít khí SO2 (đktc).Tính giá trị của V : A. 224 B. 336 C. 448 D. 560 Câu 25: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định số mol HNO3 đã phản ứng: A. 0,28 B. 0,34 C. 0,32 D. 0,36 Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 2,4 gam B. 1,8 gam C. 2,2 gam D. 1,56 gam Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan. Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO2? A. 4,48 lít B. 10,08 lít C. 16,8 lít D. 20,16 lít Câu 28: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 43,84. B. 103,67. C. 55,44. D. 70,24. Câu 29: Cho khí CO qua hỗn hợp T gồm Fe và Fe2O3 nung nóng thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất rắn D. Cho B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,18 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối. Phần trăm số mol của Fe trong hỗn hợp T là: A. 75%. B. 45%. C. 80%. D. 50%. Câu 30: Nung 44,3 gam hỗn hợp Ca(HCO3)2 và KHCO3 trong đó (KHCO3 chiếm 45,15% về khối lượng) đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. % khối lượng các chất trong X là: A. 52,08% và 47,92% B. 47,19% và 52,81% C. 37,84% và 62,16% D. 18,96% và 81,04% Câu 31: Hỗn hợp A gồm MgO, CuO, Fe2O3. Hoà tan 8g hỗn hợp A cần đủ 300ml dd HCl 1M. Đốt nóng 12g hỗn hợp A cho luồng khí CO dư đi qua, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10g chất rắn. % khối lượng MgO trong hỗn hợp A là: A. 25% B. 50% C. 33,33% D. 47,67% Câu 32: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dd chứa y mol H2SO4(tỉ lệ mol x:y=2;5) thu được một sp khử duy nhất và dd chỉ chứa muối sunfat Khối lượng muối sắt III sunfat trong dd X là: A. 80x B. 160x C. 80y D. 40y Câu 33: Cho 49,8 gam hỗn hợp X gồm Cu,Fe,Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư,khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn có 2,4 gam kim loại không tan 1,12 lít khí thoát ra và thu được dung dịch Y.Cho NH3 dư vào Y ,lọc kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 40 gam chất rắn khan.% khối lượng Cu trong X là : A. 4,83% B.20,64% C.24,42% D.17.74% Câu 34: Cho 67 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và kim loại A vào dung dịch HNO3 đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất của nitơ (ở đktc), dung dịch Y và 13 gam kim loại A. Cho NH3 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 36 gam chất rắn. Kim loại A là: A. Ag B. Zn C. Ni D. Cu Câu 35: Hòa tan hết 5,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeS và FeS2 trong dd HNO3 vừa đủ thu được V lít NO (đktc) là spkdn và dd Y chỉ chứa 1 chất tan.Giá trị V là: A.8,96 B.2,24 C.3,36 D.4,48 Câu 36: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0,328m gam chất rắn không tan. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48 ml dung dịch KMnO4 1M. Giá trị của m là A. 40 gam B. 43,2 gam C. 56 gam D. 48 gam Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2. Thêm tiếp NaNO3 vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X? A. 66,7% B. 53,3% C. 64,0% D. 72,0% Câu 38: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lit khí CO, thu được a gam kim loai.Cho kim loại qua dung dich H2SO4 đặc nóng dư thu được 20,16 lít SO2 ,công thức oxit là: A. Fe3O4 B. Cr2O3 C. CrO D. FeO
Tài liệu đính kèm: