Đề thi THPT Quốc Gia Câu 1: Este CH3COOCH3 có tên gọi là: A.Metyl axetat B. Metyl fomat C. Etyl fomat D. Propyl fomat Câu 2: Đường Sacarozơ có công thức phân tử là: A. C12H22O11 B. CH2O C. CH2O2 D. C3H8O Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 2: A. CH3NHCH3 B. CH3NH2 C. (CH3)3N D. CH3NH3Cl Câu 4: Cao su buna-S là hợp chất có chứa: Nguyên tố C Nguyên tố S Nguyên tố N Nguyên tố Cl Câu 5 : Kim loại có khối lượng mol bằng 27 là : A. Al B. Fe C. Hg D.Cu Câu 6: Kim loại bạc có kí hiệu hóa học là : A. Ag B. Mg C. Fe D. Au Câu 7 : Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm : A. Na B. Ni C. Cu D. Ca Câu 8: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là: A. Tính khử B. Tính oxihóa C. Dẫn điện D. Dẫn nhiệt Câu 9: Các số oxihóa đặc trưng của Cr là: A. +2 , +3 B. +5 , +3 , 0 C. +2 , +4 , 0 D. +2 , +3 , +1 Câu 10: Kim loại Cu có màu: A. Đỏ B. Xanh C. Đen D. Vàng Câu 11: Các khí gây ra hiệu ứng nhà kính là: A. CO2 , SO2 B. H2 , N2 C. CH4 , N2 D. H2 , CH4 Câu 12: Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất vật lý của kim loại: A. Dẫn điện B. Tính oxihóa C. Lưỡng tính D. Tính khử Câu 13: Hợp chất C2H4O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 1 B .2 C.3 D. 4 Câu 14: Để xác định trong glucozơ có nhiều nhóm OH cạnh nhau người ta tiến hành thí nghiệm nào sau đây : Cho Cu(OH)2 vào dd glucozơ Cho AgNO3/NH3 vào dd glucozơ Cho Na vào dd glucozơ Cho dd Brom vào dd glucozơ Câu 15: Khi tiến hành thủy phân hoàn toàn các peptit trong dd NaOH vừa đủ người ta thu được : Các muối và nước Các đi peptit khác nhau Các muối Các tetra peptit khác nhau Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của nilon-6: Sản xuất săm lốp Sản xuất áo mưa Sản xuất túi nilon Đan lưới đánh cá Câu 17: Khi tiến hành thủy phân chất béo sản phẩm thu được tối đa bao nhiêu muối? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 18: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch HCl. Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)? A.2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 20: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu đươc kết tủa thì cần có tỉ lệ A.a : b = 1 : 4. B. a : b 1 : 4. Câu 21: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. D. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. Câu 22: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau: A. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2. B. 2Cu + 2H2SO4 +O2 2CuSO4 + 2H2O C. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O. D. 3Cu + 4H2SO4 + O2 3CuSO4 + SO2 + 4H2O Câu 23: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. Câu 24: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là: A.Fe2+, Ag+, Fe3+. B. Ag+, Fe2+, Fe3+. C. Fe2+, Fe3+, Ag+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+. Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 4,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 50ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 4,08 gam một muối Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat Câu 26 .Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 9g glucozơ.( Biết hiệu suất phản ứng tráng gương H=85%) A. 9,18g B. 18,36g C. 5,4g D. 2,16g Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,3 mol CO2 và 0,525 mol H2O. Công thức phân tử của amin là A. C2H7N B. C4H7N C. C4H14N D. C2H5N Câu 28: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau: C2H5OH Buta−1,3−đien Cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 27 gam cao su buna theo sơ đồ trên? A. 115 gam. B. 92 gam C. 230 gam D. 184 gam Câu 29: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 46,8 gam X tác dụng với HCl dư thu được 61,4 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A.CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-COOH D.H2N-CH2CH2-COOH Câu 30: Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0,3) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn. Công thức của 2 amin là A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. CH3NH2 và C2H3NH2 C. C2H5NH2 và C2H3NH2 D. CH3NH2 và CH3NHCH3 Câu 31: Cho 38,4 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là: A- 6,72 lít B- 2,24 lít C- 4,48 lít D- 7,84 lít Câu 32: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 0,6M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,37 gam hỗn hợp hai muối khan . m nhận giá trị ? A. 11,12 B. 22,22 C. 21,2 D. 42,4 Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol): Tỉ lệ a : b là A. 1 : 2. B. 1 : 1. C. 1 : 3. D. 2 : 3. Câu 34 :Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 với x : y =1: 2. Dung dịch Y chứa z mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho từ từ đến hết X vào Y thấy thoát ra 33,6 lít CO2 ( đktc) TN2: Cho từ từ đến hết Y vào X thấy thoát ra 11,2 lít CO2 ( đktc) Tổng giá trị x+y là : A . 4,5 B . 3,35 C. 2,35 D. 5,25 Câu 35: Để hoà tan hỗn hợp gồm 19,2 gam Cu và 24 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và NaNO3 0,12M (sản phẩm khử duy nhất là NO) ? A. 1666,6 ml. B. 866 ml. C. 633,3 ml. D. 766 ml. Câu 36: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,4M, sau một thời gian phản ứng thu được 15,52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 11,7 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,06 gam chất rắn Z. Giá trị của m là : A.12,8. B. 9,84. C. 10,12 . D. 10,76. Câu 37: Cho 24 gam hỗn hợp Fe , Cu tỷ lệ mol 1:1 vào 400ml dung dịch HCl 2M và HNO3 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần kim loại không tan. Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. ( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Xác định giá trị m? A. 120,2 B. 155,6 C. 174,5 D. 162,8 Câu 38 : Hòa tan hoàn toàn 0,64 gam Cu vào dung dịch chứa 0,06 mol HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 105ml dung dịch KOH 0,5M , sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1. Cô cạn Y1 được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thu 4,39 gam chất rắn. Tỷ khối của Y so với He là? A. 9,5 B. 10 C. 10,5 D. 12 Câu 39: Cho 0,4 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 67,8g muối. X có tên gọi là: A. alanin B. glixin C. valin D. axit glutamic Câu 40: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 1 mol muối của glyxin và 0,8 mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 156,56 gam. Giá trị m gần nhất với 68. B. 40. C. 45. D. 50.
Tài liệu đính kèm: