Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa vô cơ

doc 49 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 06/05/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa vô cơ
ÔN TẬP HÓA VÔ CƠ THPT QG
PHẦN 1: BIẾT
Câu 1: Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại như sau : 
 (I) : Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng. 
 (II) : Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại. 
 (III) : Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể. 
 (IV) : Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và các electron tự do.
Những phát biểu nào đúng ? 
A. Chỉ có I đúng. 	B. Chỉ có I, II đúng. 
 	C. Chỉ có IV sai. 	D. Cả I, II, III, IV đều đúng. 
Câu 2: Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc 
A. chu kì 4 nhóm VIIIA.	B. chu kì 4 nhóm VIIIB.
C. chu kì 4 nhóm IVA.	D. chu kì 5 nhóm VIIIB.
Câu 3: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1. 	B. Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2.
C. Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5. 	D. Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1.
Câu 4: Nhận định nào đúng ?
A. Tất cả các nguyên tố s là kim loại.	B. Tất cả các nguyên tố p là kim loại.
C. Tất cả các nguyên tố d là kim loại.	 D. Tất cả các nguyên tố nhóm A là kim loại.
Câu 5: Đa số kim loại có cấu tạo theo ba kiểu mạng tinh thể sau :
A. Tinh thể lập phương tâm khối, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm diện.
B. Tinh thể lục phương, tinh thể lập phương tâm diện, tinh thể lập phương tâm khối.
C. Tinh thể lục phương, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm diện.
D. Tinh thể lục phương, tinh thể tứ diện đều, tinh thể lập phương tâm khối.
Câu 6: Mạng tinh thể kim loại gồm có 
	A. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
	B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
	C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
	D. ion kim loại và các electron độc thân.
Câu 7: So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại 
	A. thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
	B. thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn.
	C. thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học.
	D. thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.
Câu 8: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi
	A. khối lượng riêng khác nhau.	 B. kiểu mạng tinh thể khác nhau.
	C. mật độ electron tự do khác nhau.	D. mật độ ion dương khác nhau. 
Câu 9: ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là :
A. Na.	B. K.	C. Hg.	D. Ag.
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ? 
	A. Vàng.	B. Bạc.	C. Đồng.	D. Nhôm.
Câu 11: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ? 
	A. Bạc.	B. Vàng.	C. Nhôm.	D. Đồng.
Câu 12: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ? 
	A. Vonfam.	B. Crom.	C. Sắt.	D. Đồng.
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? 
	A. Liti.	B. Xesi.	C. Natri.	D. Kali.
Câu 14: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ? 
	A. Vonfam.	B. Sắt.	C. Đồng.	D. Kẽm. 
Câu 15: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ? 
	A. Liti.	B. Natri.	C. Kali.	D. Rubiđi.
Câu 16: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra ?
A. Ánh kim. 	B. Tính dẻo. 	
C. Tính cứng. 	D. Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 17: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng ?
A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe. 	B. Tỉ khối Li < Fe < Os.
C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W. 	D. Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.
Câu 18: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :
A. tính khử. 	B. tính oxi hoá. 
C. vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.	D. không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ? 
	A. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
	B. Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương.
	C. Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương.
	D. Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm. 
Câu 20: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :
	A. Fe, Zn, Li, Sn.	B. Cu, Pb, Rb, Ag.	C. K, Na, Ca, Ba.	D. Al, Hg, Cs, Sr.
Câu 21: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A. vôi sống. 	B. cát. 	C. muối ăn. 	D. lưu huỳnh.
Câu 22: Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường ?
A. Ca. 	B. Li. 	C. Al. 	D. Na.
Câu 23: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với tất cả kim loại trong dãy 
A. Al, Fe, Cu.	B. Mg, Fe, Ag.	 C. Mg, Zn, Fe. 	D. Al, Hg, Zn.
Câu 24: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ? 
	A. NaCl, AlCl3, ZnCl2.	 B. MgSO4, CuSO4, AgNO3. 
	C. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl.	D. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2. 
Câu 25: Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4). Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ? 
	A. Al.	B. Fe.	C. Cu.	D. Mg. 
Câu 26: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa 
	A. Fe(NO3)2.	B. Fe(NO3)3.	C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư.	D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư.	
Câu 27: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 dư, H2SO4 (đặc nóng, dư), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là :	
 A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 6. 
Câu 28: Cho các ion kim loại : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. 	B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. 	D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
Câu 29: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag) :
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. 	B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. 	D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Câu 30: Cho các phản ứng hóa học sau : 
	Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu  	Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ 
Nhận xét nào sau đây sai ?
	A. Tính khử của Fe mạnh hơn Cu.	 	B. Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Cu2+.
	C. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+. 	D. Tính khử của Cu yếu hơn Fe2+.
Câu 31: Fe tác dụng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu và FeCl2. Cu tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra FeCl2 và CuCl2. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo chiều :
A. Fe2+ < Cu2+ < Fe3+. 	 B. Fe3+ < Cu2+ < Fe2+.
C. Cu2+ < Fe3+ < Fe2+.	D. Fe3+ < Fe2+ < Cu2+.	
Câu 32: Cho các phản ứng xảy ra sau đây :
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là :
A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+. 	B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+. 	D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
Câu 33: Cho các phản ứng sau :
	Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2	AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là :
	A. Ag+, Fe2+, Fe3+. 	B. Fe2+, Fe3+, Ag+.	C. Fe2+, Ag+, Fe3+.	D. Ag+, Fe3+, Fe2+.
Câu 34: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 
2FeBr2 + Br2 2FeBr3
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là :
A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-. 	B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. 	D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 35: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây?
	A. Fe2(SO4)3.	B. CuSO4. 	C. AgNO3.	D. MgCl2.	
Câu 36: Ngâm bột Fe vào các dung dịch muối riêng biệt Fe3+, Zn2+, Cu2+, Pb2+, Mg2+, Ag+. Số phản ứng xảy ra là :
A. 4. 	B. 5. 	C. 3. 	D. 6.
Câu 37: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?
 A. 2. 	 	B. 3. 	C. 4.	D. 6.
Câu 38: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?
 A. 2. 	 	B. 3. 	C. 4.	D. 6.
Câu 39. Cho ba kim loại Al, Fe, Cu và sáu dung dịch muối riêng biệt là Ni(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Cho các chất phản ứng với nhau theo từng cặp, số phản ứng xảy ra là : 
A. 11. 	 	B. 12. 	C. 13.	D. 14. 
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào ?
A. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3.	 	B. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2.	
C. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2. 	D. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2.
Câu 41: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối là :
A. Zn(NO3)2, AgNO3 và Mg(NO3)2.	B. Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2.	 D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y chỉ có 1 kim loại. Hai muối trong X là :
	A. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.	B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
	C. AgNO3 và Zn(NO3)2.	D. A hoặc B.
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là :
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.	B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
C. Fe(NO3)2 và AgNO3.	D. AgNO3 và Zn(NO3)2.
Câu 44: Hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al, hoá chất duy nhất dùng tách Ag sao cho khối lượng không đổi là 
A. AgNO3. 	B. Fe(NO3)2.	C. Fe(NO3)3.	D. HNO3 loãng.
Câu 45: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về 
	A. anot, ở đây chúng bị khử.	B. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
	C. catot, ở đây chúng bị khử.	D. catot, ở đây chúng bị oxi hoá. 
Câu 46: Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về 
	A. anot, ở đây chúng bị khử.	B. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.
	C. catot, ở đây chúng bị khử.	D. catot, ở đây chúng bị oxi hoá. 
Câu 47: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại
	A. đứng sau hiđro trong dãy điện hoá.	 B. kiềm, kiểm thổ và nhôm.
	C. đứng trước hiđro trong dãy điện hoá.	D. kiềm và nhôm.	
Câu 48: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là :
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. 	C. Na, Cu, Al. 	 D. Fe, Ca, Al.
Câu 49: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ? 
	A. sự oxi hoá ion Mg2+. 	B. sự khử ion Mg2+. 
	C. sự oxi hoá ion Cl-. 	D. sự khử ion Cl-. 
Câu 50: Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot) ? 
	A. ion Br - bị khử.	B. ion Br- bị oxi hoá. 
	C. ion K+ bị oxi hoá.	D. ion K+ bị khử. 
Câu 51: Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy ?
A. sự oxi hóa ion Al3+. 	 	 B. sự khử ion Al3+. 
C. sự oxi hoá ion O2-. 	 	D. sự khử ion O2-. 
Câu 52: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận electron trên catot là :
	A. Cu2+ ® Fe3+ ® H+ ® Na+ ® H2O.	 B. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Fe2+ ® H2O.
	C. Fe3+ ® Cu2+ ® H+ ® Na+ ® H2O.	 D. Cu2+ ® Fe3+ ® Fe2+ ® H+ ® H2O.
Câu 53: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là :
 	A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na. 	B. Ag, Cu, Fe, Zn. 
 	C. Ag, Cu, Fe. 	D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na.
Câu 54: Cho các ion : Na+, Al3+, Ca2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là :
 A. Na+, Al3+, SO42- , Ca2+, NO3-. 	B. Na+, Al3+, SO42-, Cl-.
 C. Na+, Al3+, Cl-, NO3-. 	D. Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-.
Câu 55: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về 
	A. catot và bị oxi hoá.	B. anot và bị oxi hoá.
	C. catot và bị khử.	D. anot và bị khử. 
Câu 56: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực dương xảy ra phản ứng nào sau đây ? 
	A. Ag ® Ag+ + 1e. 	B. Ag+ + 1e ® Ag.
	C. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e. 	D. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH-.
Câu 57: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (anot làm bằng Ag), ở cực dương xảy ra phản ứng nào sau đây ? 
	A. Ag ® Ag+ + 1e. 	B. Ag+ + 1e ® Ag.
	C. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e. 	D. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH-.
Câu 58: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anot xảy ra quá trình nào ?
	A. oxi hoá ion SO42-. 	B. khử ion SO42-. 
	C. khử phân tử H2O.	D. oxi hoá phân tử H2O. 
Câu 59: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (anot làm bằng Cu), ở anot xảy ra quá trình nào ?
	A. oxi hoá Cu. 	 B. khử ion SO42-. 
	C. khử phân tử H2O.	D. oxi hoá phân tử H2O. 
Câu 60: Trong quá trình điện phân dung dịch ZnSO4 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây ?
 A. Zn2+ + 2e ® Zn. 	B. Zn ® Zn2+ + 2e.
 C. 2H2O + 2e ® H2 + 2OH–. 	D. 2H2O ® 4H+ + O2 + 4e.
Câu 61: Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân ? 
	A. Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu.	B. 2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + O2 + 2H2SO4. 
	C. CuSO4 + 2NaOH ® Cu(OH)2 + Na2SO4.	D. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag.
Câu 62: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là :
A. Fe, Cu, Ag.	 	B. Mg, Zn, Cu.	 C. Al, Fe, Cr. 	D. Ba, Ag, Au.
Câu 63: Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catot tăng đúng bằng khối lượng anot giảm. Điều đó chứng tỏ người ta dùng
	A. catot Cu.	B. catot trơ.	C. anot Cu.	D. anot trơ.
Câu 64: Khi điện phân dung dịch AgNO3, sau một thời gian thấy nồng độ của dung dịch không thay đổi (giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân). Điều đó chứng tỏ người ta dùng
	A. catot Ag.	B. catot trơ.	C. anot Ag.	D. anot trơ.
Câu 65: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp 
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. 
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. 
C. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực. 
D. điện phân NaCl nóng chảy. 
Câu 66: Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, không có màng ngăn xốp) thì sản phẩm thu được gồm :
 	A. H2, Cl2, NaOH.	 	B. H2, Cl2, nước Gia-ven.	
 C. H2, nước Gia-ven.	 	D. H2,Cl2, NaOH, nước Gia-ven.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? 
	A. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí.
	C. Trong qúa trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó. 
	D. Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng : ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học. 
Câu 68: Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại ? 
A. O2.	B. CO2.	C. H2O.	D. N2. 
Câu 69: Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ? 
	A. Phản ứng trao đổi.	B. Phản ứng oxi hoá – khử. 
	C. Phản ứng thuỷ phân.	D. Phản ứng axit – bazơ. 
Câu 70: Sự ăn mòn kim loại không phải là :
	A. sự khử kim loại.	
B. sự oxi hoá kim loại.
	C. sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.
	D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất.
Câu 71: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là :
	A. sự khử kim loại.	B. sự tác dụng của kim loại với nước.
	C. sự ăn mòn hoá học.	 D. sự ăn mòn điện hoá. 
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học ?
A. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện.
B. ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.
C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.
D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.
Câu 73: Sự phá huỷ kim loại (không nguyên chất) hay hợp kim do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương gọi là : 
	A. sự khử kim loại.	B. sự tác dụng của kim loại với nước.
	C. sự ăn mòn hoá học.	 D. sự ăn mòn điện hoá. 
Câu 74: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là :
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li.
C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất.
D. Cả ba điều kiện trên.
Câu 75: Câu nào đúng trong các câu sau ? Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra
	A. sự oxi hoá ở cực dương.	 B. sự khử ở cực âm.
	C. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm. D. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 76: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe – Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn	
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.	B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
	C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.	D. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá.
Câu 77: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb ; Fe và Zn ; Fe và Sn ; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là :
A. 4. 	B. 1. 	C. 2. 	D. 3.
Câu 78: Quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (chế tạo từ thép cacbon) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí là quá trình ăn mòn
	A. kim loại.	B. hoá học.	C. điện hoá.	D. cacbon.
Câu 79: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là :
	A. kim loại Zn trong dung dịch HCl.	B. thép cacbon để trong không khí ẩm.
	C. đốt dây sắt trong khí oxi.	D. kim loại đồng trong dung dịch HNO3 loãng.
Câu 80: Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là :
	A. thiếc.	B. cả 2 đều bị ăn mòn như nhau.
	C. sắt.	D. không kim loại nào bị ăn mòn.
Câu 81: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào sắt bị gỉ chậm nhất ?
A. Sắt tráng kẽm. 	B. Sắt tráng thiếc. 	C. Sắt tráng niken. D.Sắt tráng đồng.
Câu 82: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu – Fe bị rơi xuống đáy giếng. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ 
A. bị ăn mòn hoá học.	B. bị ăn mòn điện hoá.
C. không bị ăn mòn.	D. ăn mòn điện hoá hoặc hoá học.
Câu 83: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. 	B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. 	D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
Câu 84: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng 
A. Dây Fe và dây Cu bị đứt. 	B. Ở chỗ nối dây Fe bị đứt. 	
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt. 	D. Không có hiện tượng gì. 
Câu 85: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào ?
A. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn. 	B. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al.
C. Electron di chuyển từ Al sang Zn. 	D. Electron di chuyển từ Zn sang Al.
Câu 86: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng :
A. Bọt khí bay lên ít và chậm hơn lúc đầu. 	C. Không có bọt khí bay lên.
B. Bọt khí bay lên nhanh và nhiều hơn lúc đầu.	D. Dung dịch không chuyển màu. 
Câu 87: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm. Sau đó cho thêm một vài giọt dung dịch muối X vào. Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh nhất ?
A. NiSO4. 	B. CuSO4. 	C. FeSO4. 	D. SnSO4.
Câu 88: Nối một thanh Al với một thanh Cu bằng dây dẫn điện, nhúng hai thanh trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng : 
A. Thanh Al tan nhanh, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Cu.
B. Thanh Cu tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
Câu 89: Kết luận nào sau đây không đúng ? 
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học. 
B. Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ được bảo vệ. 
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá. 
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước. 
Câu 90: Phát biểu nào sau đây l

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_vo_co.doc