Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hóa học Lớp 12

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/05/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hóa học Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hóa học Lớp 12
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
Câu 1: Nguyên tố hóa học là
A. những nguyên tử có cùng số proton.
B. những nguyên tử có cùng số electron
C. những nguyên tử có cùng số khối
D. Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron.
Câu 2: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
A. 38,89	B. 39,99	C. 38,52.	D. 39,89
Câu 3: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 3s; 3p; 3d	B. 3s; 3p; 3d:3f	C. 2s; 2p	D. 4s; 4p;4d;4f
Câu 4: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là:
A. 6	B. 8	C. 9	D. 12
Câu 5: Kí hiệu nguyên tử nào dưới đây không đúng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3. 
Cho Vhình cầu = .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
A. 1.40.10-8 cm	B. 1.96.10-8 cm	C. 1.28.10-8 cm	D. 1.44.10-8 cm
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân	B. Điện tích hạt nhân
C. Số nơtron	D. Số electron
Câu 8: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. Electron và proton.	B. Electron , proton và nơtron.
C. Nơtron và electron	D. Proton và nơtron
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết:
A. Nguyên tử khối của nguyên tử.	B. Số khối A.
C. Số hiệu nguyên tử Z.	D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 10: Cho 3 nguyên tử: . Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z	B. X và Y	C. X, Y và Z	D. Y và Z
Câu 11: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s2.	B. 1s22s22p63s23p54s2
C. 1s22s22p63s23p6	D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 12: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 
A. 92p, 235n.	B. 92p, 143p	C. 92n, 235p.	D. 92p,143n
Câu 13: Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?
A. 27	B. 24	C. 21	D. 52
Câu 14: Tính Z của nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3.
A. 33	B. 35	C. 32	D. 34
Câu 15: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6	B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1	D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5
Câu 16: Cho nguyên tử.Trong nguyên tử Ca có:
A. 20p, 20e và 40n	B. 20e, 40p và 20n	C. 40e, 20p và 20n	D. 20p, 20e và 20n
Câu 17: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18	B. 2, 6, 10, 14	C. 2, 4, 6, 8	D. 2, 8, 18, 32
Câu 18: Chọn đáp án sai:
A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
C. Số khối A = Z + N.
D. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Câu 19: Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
A. 31u	B. 31g	C. 46u	D. 30g
Câu 20: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
A. 	B. 	C. 	D. 
II. Phần tự luận
 Bài 1: (2,5đ) Cho các kí hiệu nguyên tử sau: , , 
 a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), điện tích hạt nhân, nguyên tử khối trong mỗi nguyên tử trên.
 b) Viết cấu hình electron, cấu hình electron viết gọn.
 c) Cho biết chúng là nguyên tố gì (s,p,d,f).Giải thích?
Bài 2 (1đ) : Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35. Tìm kí hiệu nguyên tử X?
Bài 3 (1,5đ) : Ion M+ và X2- đều có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6.
Viết cấu hình electron của nguyên tử M và X.
Tính tổng số hạt mang điện của hợp chất được tạo từ 2 ion trên?
---------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_chuong_1_mon_hoa_hoc_lop_12.doc