Đề kiểm tra khảo sát định kì số 02 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Lão (Có đáp án)

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra khảo sát định kì số 02 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Lão (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra khảo sát định kì số 02 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Lão (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT AN LÃO
Năm học: 2016-2017
MÃ ĐỀ : 01
(Đề này gồm 20 câu, 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ SỐ 02
BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A. ns2.	B. ns2np3.	C. ns2np4.	 	D. ns2np5.
Câu 2: Ion nào tạo kết tủa trắng với Ag+.
A. F-.	B. Cl-.	C. Br-.	D. I-.
Câu 3: Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là
	 A. SO2.	B. CO2.	C. O2.	D. HCl.
Câu 4: Trong nước clo có chứa tối đa bao nhiêu chất?
	A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 1.
Câu 5: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl ?
	A. CuSO4.	 	B. Cu.	C. Na2SO4.	D. Cu(OH)2.
Câu 6: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là
	A. Fe.	B. Zn.	C. Cu.	D. Ag.
Câu 7: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản . Nguyên tố X là
	 A. Ne (Z = 10).	 B. Mg (Z = 12).	 C. Na (Z = 11). 	 D. O (Z = 8).
Câu 8: Hợp chất mà phân tử tồn tại liên kết ion là
A. O2.	B. HCl.	C. KCl.	D. SO2.
Câu 9: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch sẽ
A. Bị vẩn đục màu vàng. 	B. Bị vẩn đục màu xanh. 
C. Chuyển thành màu nâu đen. 	D. Chuyển thành màu đỏ.
Câu 10: Các chất của dãy nào sau đây chỉ có tính oxi hóa :
	 A. H2O2, HCl, SO3. 	 	B. O2, Cl2 , S.	
	C. O3, SO3, H2SO4. 	D. FeSO4, KMnO4, HBr.
Câu 11: Cho các phản ứng:
 (1) O3 + dung dịch KI ®	 (2) F2 + H2O 
 (3) MnO2 + HCl đặc 	 (4) Cl2 + dung dịch H2S ®
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
	 A. (1), (2), (3). 	 B. (1), (3), (4).
 C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 12: Với X là các nguyên tố halogen, chọn câu đúng: 
 A. Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc. 
 B. Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4. 
 C. Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi. 
 D. Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh.
Câu 13: Cho phản ứng: 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 →2MnSO4 +5O2 +K2SO4 + 8H2O. Câu nào diễn tả đúng 
A. H2O2 là chất oxi hóa. 	B. KMnO4 là chất khử. 
C. H2O2 là chất khử. 	D. H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 14: Cho các phản ứng:
	(1) Na2SO3 + H2SO4 → Khí X
	(2) FeS + HCl → Khí Y
	(3) NaOH + NH4Cl Khí Z
	(4) KMnO4 Khí T
Các khí tác dụng được với clo (nước clo hoặc khí) là:
 A. X, Y, Z, T.	 B. X, Y, Z.
 C. X, Y.	 D. Y, Z.
Câu 15: Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, CuO, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng mà phản ứng xảy ra thuộc loại oxi hóa khử ?
A. 6.	B. 8.	C. 5.	D. 7.
Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:
	(1) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl3 	 
	(2) Cho dung dịch Pb(NO3)2 vào dung dịch CuCl2 
	(3) Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4	 
	(4) Cho Na2S2O3 vào dung dịch HCl
 (5) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeSO4	 
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là
A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm) 
Hoàn thành sơ đồ phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có)
 KMnO4®Cl2®KClO3 ®O2 ® SO2®H2SO4
Câu 18. (2 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 200 gam dung dịch HCl (vừa đủ) thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). 
	1. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. 
	2. Tính C% của dung dịch HCl. 
Câu 19. (1 điểm)
Cho 16,4 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe, MgO, FeO tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch B chứa 19 gam MgCl2 và x gam FeCl2. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch AgNO3 (lấy dư), thu được m gam chất rắn. Trình bày vắn tắt lời giải, tính giá trị của x và m ?
Câu 20. (1 điểm)
Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Trình bày vắn tắt lời giải, tính giá trị của m ?
Cho biết nguyên tử khối: H=1, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, Cl=35,5, 
K=39, Mn=55, Cu = 64, Zn=65, Br=80, Ag=108, I=127
----------- HẾT ----------
Họ và tên thí sinh: Giám thị coi thi số 1.
Số báo danh:  Giám thị coi thi số 2.
Ghi chú: 
Học sinh không được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
 Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. 
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT AN LÃO
Năm học: 2016-2017
MÃ ĐỀ : 01
(Đề này gồm 20 câu, 2 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ SỐ 02
BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm, 16 câu) mỗi câu 0,25 điểm
1.D
2.B
3.A
4.C
5.D
6.B
7.B
8.C
9.A
10.C
11.A
12.D
13.C
14.B
15.D
16.A
II. Tự luận: (6 điểm, 4 câu)
Câu
Đáp án
Điểm
17
(2điểm)
Viết đúng và cân bằng mỗi pt ( ghi rõ điều kiện) được 0,4 điểm
2,0
18
(2 điểm)
1. Tính % m mỗi kim loại ? 
Mg + 2HCl " MgCl2 + H2 
2Al + 6HCl " 2AlCl3 + 3H2 
0,5
nH2=0,2 mol
Gọi số mol Mg: x mol và Al: y mol
Theo đề bài và phương trình ta có:
 24x + 27y= 3,9 (1)
 x + 1,5y= 0,2 (2)
0,5
" x= 0,05; y=0,1
" %mMg= 30,77%; %mAl=69,23%
0,5
2.Tính C%.
 Số mol HCl = 0,4
"C% HCl= 7,3% 
 0,5
19
(1 điểm)
*Ta có: nMgCl2 = 0,2; nH2 = 0,15.
	*Quy đổi A: Mg; Fe:a (mol) và O: b(mol).
BT(Mg): nMg = nMgCl2 = 0,2.
BT(e) : 2a + 0,4 = 2b + 0,3 (1)
BT(m): 56a + 16b + 0,2.24 = 16,4 (2)
0,5
Từ (1)(2) được: a =0,15; b = 0,2
BT(Fe): nFeCl2 = 0,15. Suy ra: x = 19,05 gam.
0,25
*Thêm AgNO3 dư vào B, chất rắn gồm: Ag và AgCl, với:
nAg = nFe2+ = 0,15.
nAgCl = nCl- = 0,2.2 + 0,15.2 = 0,7.
Suy ra : m = 116,65 gam.
0,25
20
(1điểm)
Ta có 
0,5
Nung Z cho số gam oxit lớn hơn 
	Ta có ngay:
0,5
Hết

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_khao_sat_dinh_ki_so_02_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_ho.doc