ĐỀ KIỂM TRA (1 tiết) – Tiết 10: Hóa 11 cơ bản (Đề 2) A.Trắc nghiệm: ( 5 điểm) Câu 1 (B):Cho các muối sau : NaHS, NaHCO3, K2SO4, CaCl2 . Số muối thuộc loại muối axit là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 2 (B): pH của dd A chứa HCl 10-5M là: A. 5 B. 12 C. 4 D. 2 Câu 3 (B): Sự điện li là A. Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn B. Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo C. Sự phân li các chất thành ion trong nước D. Sự phân li các chất thành các chất đơn giản Câu 4 (B): Cho các chất sau: NaCl, HCl, HF, NaOH, Ca(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, KBr, BaCl2, H2O. Số chất điện li yếu là. A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 5 (B):Chọn câu nhận định sai trong các câu sau: A. Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng B. Dd mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ C. Dd mà giá trị pH < 7 có môi trường axit D. Dd mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính Câu 6 (B): Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch. B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li Câu 7 (H): Một dung dịch có nồng độ OH- = 1,0.10 -8 M. Môi trường của dung dịch này là: A. axit B. bazơ C. trung tính D. không xác định được Câu 8 (H): Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,20M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ? A. [H+] = 0,20M. B. [H+] < [CH3COO-]. C. [H+] > [CH3COO-]. D. [H+] < 0,20M. Câu 9 (H): Dãy các dd có cùng nồng độ mol sau được sắp xếp theo chiều giảm dần giá trị pH: A. B. C. KOH, NaCl, H2S, HNO3 D. Câu 10 (H): Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Na+ , Ca2+ , Cl- , PO4 3- . B. Ba 2+ , Cu 2+ , NO3 - , SO4 2- . C. Zn2+ , K+ , Cl- , S2- . D. Al 3+ , Mg 2+ , SO4 2- , NO3 - Tự luận: (5 điểm) Câu 1(H): (1,0 điểm) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn KOH + HCl -- > NaCl + AgNO3 - - > Câu 2 (VD): (1,5 điểm)Cho 50ml dd HCl 0,12 M tác dụng với 50ml dd NaOH 0,10 M thu được dd A.Cho quỳ tím vào dd A, quỳ có màu gì? Giải thích? Câu 3: (VD): (1,5 điểm) Trộn 100 gam dung dịch H2SO4 4,9% với 100g dung dịch BaCl2 5,2%. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng? Câu 4 (VDC): (1 điểm)Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính lượng muối có trong 500 ml dung dịch X ? (cho Na = 23, H = 1, O = 16, N = 14, C = 12, S = 32, Ba = 137, Cl = 35,5) ----------------HẾT---------------- Đáp án- Đề 2 Trắc Nghiệm 1C 2A 3C 4D 5A 6C 7A 8D 9C 10D Tự luận Câu Nội dung Điểm Câu 1: Viết đúng mỗi pt được 0,25 điểm Câu 2: nHCl = 0,006 mol, nNaOH = 0,005 mol = > HCl dư vậy cho quỳ tím vào dung dịch chuyển quỳ tím chuyển màu đỏ (1,5 điểm) Câu 3: nH2SO4 = 0,05 mol, nBaCl2 = 0,025 mol H2SO4 + BaCl2 - - >BaSO4 + 2HCl 0,05 0,025 0,025 0,05 m dd = 100 +100 -0,025.233 = 194,175 gam (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) Câu 4: Phản ứng của dung dịch X với dung dịch HCl : CO32- + H+ CO2 + H2O (1) mol: 0,1 0,1 Phản ứng của dung dịch X với dung dịch BaCl2 : CO32- + Ba2+ BaCO3 (2) mol: 0,1 0,1 SO42- + Ba2+ BaSO4 (3) mol: x x Theo (1), (2), (3) và giả thiết ta có : 0,1.197 + 233.x = 43 x = 0,1 Phản ứng của dung dịch X với dung dịch NaOH : NH4+ + OH- NH3 + H2O (4) mol: 0,2 0,2 Vậy theo các phương trình phản ứng và giả thiết ta thấy trong 100 ml dung dịch X có : 0,1 mol CO32-, 0,1 mol SO42-, 0,2 mol NH4+ và y mol Na+. Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta suy ra 0,1.2 +0,1.2 = 0,2.1 + y.1 y = 0,2. Khối lượng muối trong 500 ml dung dịch X là : (1điểm)
Tài liệu đính kèm: