Đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 119 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Hưng Đạo

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/06/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 119 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Hưng Đạo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 11 - Mã đề 119 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Hưng Đạo
Trường THPT Hưng Đạo
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – LẦN 1
Môn Hóa học 11 (năm học 2017-2018)
Thời gian : 50 phút
 MÃ ĐỀ 119
Họ và tên: ................... Lớp 11..
Số báo danh:............................
Cho : H = 1, C =12, O = 16, N =14, Cl = 35,5, S =32, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cu=64, Fe = 56, Ca =40, 
Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, Ag = 108.
Câu 1 : 
Cho các PƯ: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. Phát biểu đúng là?
A.
Tính oxi hóa của Br2 > Cl2.
B.
Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+
C.
Tính khử của Cl- > Br-
D.
Tính khử của Br- > Fe2+	
Câu 2 : 
Dung dịch HCl có pH=3. Cần pha loãng dd axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4?
A.
8 lần 
B.
5 lần 
C.
9 lần 
D.
10 lần 
Câu 3 : 
Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là?
A.
1,3
B.
13,6
C.
13
D.
12,6
Câu 4 : 
Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A.
HI<HBr<HCl<HF 
B.
HF<HCl<HBr<HI
C.
HCl<HF<HBr<HI
D.
HCl<HBr<HF<HI
Câu 5 : 
Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau: 
A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6. D2+: 1s22s22p63s23p6; 
E 3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6. Các nguyên tố p là?
A.
B, C, D, F	
B.
A, C, E, G	
C.
A, B, E, G
D.
A, C, E, F, G
Câu 6 : 
NTKTB của Bo là 10,81. Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B. Tính % khối lượng đồng vị 11B có trong axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H =1 , O = 16?
A.
17,49 %
B.
14,37 %
C.
14,42 %
D.
14,17 %
Câu 7 : 
Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là?
A.
Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3
B.
KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2.
C.
HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4
D.
HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 
Câu 8 : 
Cho các phân tử: NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion?	
A.
5
B.
4
C.
6
D.
7
Câu 9 : 
Cho các phân tử sau: C2H2, C2H4, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A.
2 và 2
B.
2 và 1
C.
3 và 1
D.
3 và 2
Câu 10 : 
Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu. Trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi % khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A.
57,82
B.
75,32
C.
79,21
D.
79,88
Câu 11 : 
Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron. Số điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là?
A.
11 và 17
B.
17 và 12
C.
17 và 11
D.
12và 17
Câu 12 : 
Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước được dung dịch A. Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa. X, Y là?
A.
Br, I
B.
F, Cl
C.
Cl, Br
D.
I, At
Câu 13 : 
Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là ?
A.
16
B.
12
C.
18
D.
32
Câu 14 : 
Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2 vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3 loãng, đun nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Giá trị của x là?
A.
0,09
B.
0,045
C.
0,135
D.
0,18
Câu 15 : 
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A.
Tăng lượng chất xúc tác
B.
Giảm nhiệt độ
C.
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
D.
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Câu 16 : 
Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?
A.
Al2O3
B.
CuO
C.
CaO
D.
FeO
Câu 17 : 
Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng?
A.
1
B.
7
C.
10
D.
2
Câu 18 : 
Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24. Hai nguyên tố A và B là?
A.
Be và Ca
B.
Ne và Si.
C.
O và S
D.
F và Cl
Câu 19 : 
Câu nào sau đây sai?
A.
[H+] . [OH-] = 10-14
B.
pH = - log[H+]. 
C.
[H+]=10a thì pH = a. 	
D.
pH + pOH = 14. 	
Câu 20 : 
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.
90,0 gam. 
B.
71,0 gam. 
C.
91,0 gam. 
D.
55,5 gam. 
Câu 21 : 
Phương trình: S2–+2H+ " H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
A.
FeS+2HCl " FeCl2+H2S	
B.
2NaHSO4+Na2S " 2Na2SO4+H2S
C.
2HCl+K2S " 2KCl+H2S	
D.
BaS +H2SO4 " BaSO4+H2S
Câu 22 : 
Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đkc) là?
A.
250 ml
B.
500 ml
C.
125 ml
D.
175 ml
Câu 23 : 
Trộn 100ml dung dịch H2SO4 4M với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Dung dịch thu được có nồng độ là?
A.
2,5M
B.
2M
C.
4M
D.
1M
Câu 24 : 
Từ 1 tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất, điều chế axit H2SO4 theo phương pháp tiếp xúc, qua các giai đoạn (có ghi hiệu suất mỗi giai đoạn) như sau:
Khối lượng của dung dịch H2SO4 72% điều chế được là?
A.
0,836 tấn
B.
0,602 tấn
C.
0,435 tấn
D.
0,418 tấn
Câu 25 : 
Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là ?
A.
11,2 gam
B.
1,68 gam
C.
16,8 gam
D.
1,12 gam
Câu 26 : 
Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
A.
1,6 g và 4,4 g	
B.
2,2 g và 3,8 g
C.
2,4 g và 3,6 g
D.
3,2 g và 2,8g
Câu 27 : 
Cho cân bằng: 2NO2 (khí, nâu đỏ) N2O4 (khí, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có?
A.
∆H < 0, Pư toả nhiệt
B.
∆H > 0, Pư toả nhiệt
C.
∆H > 0, Pư thu nhiệt	
D.
∆H < 0, Pư thu nhiệt	
Câu 28 : 
Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A.
Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
B.
Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M	
C.
Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
D.
Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 29 : 
Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B. Hoà tan hết B trong dd HCl thu được dd D. Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan. Giá trị của m là?
A.
99,6
B.
49,8
C.
100,8
D.
74,7
Câu 30 : 
Cho các phản ứng sau: 
1. H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , >0 2. 2NO(k) + O2(k) 2 NO2 (k) , <0
3. CO(k) + Cl2(k) COCl2(k) , 0
Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất số cân bằng đều chuyển dịch theo chiều thuận là?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 31 : 
Cho phản ứng A + 2B → C. Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
A.
2,704
B.
2,016
C.
2,304
D.
0,016
Câu 32 : 
Cho 2,13 gam hhX: Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích ddHCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là?
A.
57 ml
B.
75 ml
C.
50 ml
D.
90 ml
Câu 33 : 
Cho 19,5 gam Zn tác dụng với 7 lít Cl2 (đkc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2. Tính hiệu suất phản ứng?
A.
90 %
B.
80 %
C.
60 %
D.
70 %
Câu 34 : 
Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2, Với H nó tạo thành hợp chất khí chứa 75% R về khối lượng. Công thức hiđroxit cao nhất của R là?
A.
HNO3	
B.
H2SiO3
C.
H2SO4	
D.
H2CO3	
Câu 35 : 
Cho nguyên tố Cl (Z = 17) và K (Z = 19). Câu nào sau đây không đúng?
A.
Cl là 1 phi kim điển hình và K là 1 kim loại điển hình. 
B.
Cấu hình e ngtử Cl: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và K: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1
C.
Cl ở chu kì 3 vì có 3 lớp e, K ở chu kì 4 vì có 4 lớp e
D.
Trong nguyên tử của nguyên tố Cl và K đều có 1 e độc thân
Câu 36 : 
Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3,36 lit H2 (đktc). Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A.
8 gam
B.
24 gam
C.
32 gam
D.
16 gam
Câu 37 : 
Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là ?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 38 : 
Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là?
A.
3,81
B.
6,81
C.
5,81
D.
4,81
Câu 39 : 
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A.
N, P, F, O
B.
P, N, O, F
C.
P, N, F, O
D.
N, P, O, F
Câu 40 : 
Cho PTHH: aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3. Tỉ lệ a : c là?
A.
2:1
B.
3:2
C.
3:1
D.
4:1
 	Hết..

Tài liệu đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_hoa_hoc_lop_11_ma_de_119_na.doc
  • docBẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1.doc