Đề ôn tập học kỳ I môn Hóa học hữu cơ 11

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/05/2026 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập học kỳ I môn Hóa học hữu cơ 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập học kỳ I môn Hóa học hữu cơ 11
ÔN TẬP HK2 ANKAN-ANKEN-AKADIEN-ANKIN 
Câu 1. Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau: 
a) Ankan chứa 16% hydro.	A. C7H16	B. C4H10	C. C5H12	D. C6H14
b) Ankan chứa 83,33% cacbon. 	A. C4H10	B. C5H12 	C. C3H8	D. C6H14
c) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A được 8 lít H2O (các khí đo ở cùng điều kiện). 
A. C4H10	B. C5H12 	C. C3H8	D. C6H14
d) Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam ankan A được 26,4 gam CO2. 
A. C4H10	B. C5H12 	C. C3H8	D. C6H14	
Câu 2. Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng. Xác định CTPT của ankan.	 
A. C4H10	B. C5H12 	C. C3H8	D. C6H14
Câu 3. Ankan X có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử. X tác dụng với brom đun nóng có chiếu sáng có thể tạo 4 dẫn xuất đồng phân chứa một nguyên tử brom trong phân tử. Tên của X là
	A. isopentan	B. neopentan	C. 2-metylbutan	D. pentan
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O
 a) Tính a?	A. 7	B. 7,2	C. 10,08	D. 6,12
 b) Xác định CTPT của X?	A. C4H10	B. C5H12 	C. C3H8	D. C6H14
 c) Xác định công thức cấu tạo của X biết khi cho X tác dụng với Cl2 chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1 thu được 4 sản phẩm thế mà phân tử chỉ chứa một nguyên tử clo? 
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn một Hidrocacbon A thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. xác định CTPT A 
	A. C2H6	B. C5H12 	C. C3H8	D. CH4
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là 
A. C2H6	B. C5H12 	C. C3H8	D. CH4
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ankan A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình chứa nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. sau thí nghiệm khối lượng bình phản ứng
A. tăng 13,3 gam	B. giảm 13,3 gam	C. tăng 6,7 gam	D. giảm 6,7 gam
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankan thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,96 gam H2O. Thể tích oxi (lít) tham gia phản ứng (đktc) là	
A. 5,824 	B. 11,648	C. 2,912	D. Đáp án khác	
Câu 9. Hỗn hợp A gồm etan và propan. Đốt cháy m gam A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. Thành phần % khối lượng etan trong hỗn hợp là:	
A. 74,58%	B. 25,42%	C. 33,33%	D. 66,67%
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là:
 A. 5,60.	B. 3,36.	C. 4,48.	D. 2,24.
Câu 11: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.	B. 3-metylpent-3-en.	C. 3-metylpent-2-en.	D. 2-etylbut-2-en.
Câu 12: Số đồng phân của C4H8 là
A. 3.	B. 4.	C. 6.	D. 5.
Câu 13: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?	
A. 4.	B. 5.	C. 6.	D. 10.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là:	
A. 92,4 lít.	B. 94,2 lít. 	C. 80,64 lít.	D. 24,9 lít.
Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankin.	B. ankan.	C. ankađien.	D. anken.
Câu 16: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
A. C2H4. 	 	B. C4H8.	C. C3H6.	D. C5H10.
Câu 17: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6.	B. C3H6 và C4H8.	C. C4H8 và C5H10.	D. C5H10 và C6H12.
Câu 18: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4).	B. (1), (2) và (3).	C. (1) và (2).	D. (2), (3) và (4).
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam. % thể tích của một trong 2 anken là:
A. 50%.	B. 40%. 	C. 70%.	D. 80%.	
Câu 20: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.
A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6.	B. 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8.
C. 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6.	D. 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6.
Câu 21: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.	C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.	D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 22: Khi cho but-1-en tác dụng với dd HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.C. CH3-CH2-CHBr-CH3. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Câu 23: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dd HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
A. 2.	B. 1.	C. 3.	D. 4.
Câu 24: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ? 
A. 2.	B. 4.	C. 6.	D. 5
Câu 25: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
A. 2.	B. 1.	C. 3.	D. 4.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. Cho 10,8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544 gam CO2. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là:
A. 26,13% và 73,87%.	B. 36,5% và 63,5%.	C. 20% và 80%.	D. 73,9% và 26,1%.
Câu 27: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. 	B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.
C.CH2=CHCH3.và CH2=CHCH2CH3.	D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:
A. 2,24.	B. 3,36.	C. 4,48.	D. 1,68. 
Câu 29: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích etan, propan và propen lần lượt là:
A. 30%, 20%, 50%.	B. 20%, 50%, 30%.	C. 50%, 20%, 30%.	D. 20%, 30%, 50%.
Câu 30: m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là: 
A. 3,36.	B. 2,24.	C. 4,48.	D. 1,12.
Câu 31: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
A. (-CH2=CH2-)n .	B. (-CH2-CH2-)n .	C. (-CH=CH-)n.	D. (-CH3-CH3-)n .
Câu 32: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.	C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH.	D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Câu 33: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là:
A. dd brom dư.	B. dd NaOH dư.	C. dd Na2CO3 dư.	D. dd KMnO4 loãng dư.
Câu 34: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? 
A. 3-Metylbut-1-en.	B. 2-Metylbut-1-en.	C. 3-Metylbut-2-en.	D. 2-Metylbut-2-en.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
A. CH2=CH2.	B. (CH3)2C=C(CH3)2.	C. CH2=C(CH3)2.	D. CH3CH=CHCH3.
Câu 36: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là:
A. 56 gam.	B. 84 gam.	C. 196 gam.	D. 350 gam.
Câu 37: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 và 0,1.	B. 0,1 và 0,05.	C. 0,12 và 0,03.	D. 0,03 và 0,12.
Câu 38: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là: 
A. 12 gam.	B. 24 gam.	C. 36 gam.	D. 48 gam.
Câu 39: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
A. 25% và 75%.	B. 33,33% và 66,67%.	C. 40% và 60%.	D. 35% và 65%.
Câu 40: C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 41: Trong các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4- đien, penta-1,3- đien hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis - trans ?
A. propen, but-1-en.B. penta-1,4-dien, but-1-en. C. propen, but-2-en.D.but-2-en, penta-1,3- đien.
Câu 42: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A. Buta-1,3-đien.	B. Penta-1,3- đien.	C. Stiren.	D. Vinyl axetilen.
Câu 43: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?
A. Buta-1,3-đien.	B. Tuloen.	C. Stiren.	D. Vinyl axetilen.
Câu 44: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.	B. CH3CH=CHCH2Br.	C. CH2BrCH2CH=CH2.D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 45: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.	B. CH3CH=CHCH2Br.	C. CH2BrCH2CH=CH2.D. CH3CH=CBrCH3.
Câu 46: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol.	B. 1,5 mol.	C. 2 mol.	D. 0,5 mol.
Câu 47: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?
A. 4.	B. 1.	C. 3.	D. 2.
Câu 48: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ? 
A. 8.	B. 5.	C. 7.	D. 6.
Câu 49: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1) 
A. CH2BrC(CH3)BrCH=CH2.	B. CH2BrC(CH3)=CHCH2Br. 	 
C. CH2BrCH=CHCH2CH2Br.	D. CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.
Câu 50: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
Câu 51: 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là
A. C5H8 .	 	B. C2H2.	 	C. C3H4.	D. C4H6.
Câu 52: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng 
A. X có thể gồm 2 ankan.	B. X có thể gồm 2 anken. 
	C. X có thể gồm1 ankan và 1 anken.	D. X có thể gồm1 anken và một ankin.
Câu 53: Một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, CH4. Đốt cháy hoàn toàn 11ít hỗn hợp X thu được 12,6 gam H2O. Nếu cho 11,2 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy có 100 gam brom phản ứng. Thành phần % thể tích của X lần lượt là 
A. 50%; 25% ; 25%.	B. 25% ; 25; 50%.	C.16% ; 32; 52%.	D. 33,33%; 33,33; 33,33%.
Câu 54: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? 
	A. 5.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 55: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3. 
Câu 56: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 
A. 3.	B. 2.	C. 4.	D. 1. 
Câu 57: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp 
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4 
Câu 58: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
Tên của X là
A. 4-metylpent-2-in.	B. 2-metylpent-3-in.	C. 4-metylpent-3-in.	D. 2-metylpent-4-in. 
Câu 59: Cho phản ứng : C2H2 + H2O A 	A là chất nào dưới đây 
A. CH2=CHOH.	B. CH3CHO.	C. CH3COOH.	D. C2H5OH. 
Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng sau:	CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là?
	A. CH3-CAg≡CAg. 	B. CH3-C≡CAg.	C. AgCH2-C≡CAg.	D. A, B, C đều có thể đúng.
Câu 61: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ? 
A. C4H10 ,C4H8.	B. C4H6, C3H4.	C. Chỉ có C4H6.	D. Chỉ có C3H4. 
Câu 62: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là	
A. 33,6 lít.	B. 22,4 lít.	C. 16,8 lít.	D. 44,8 lít.
Câu 63: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3
A. etan.	B. etilen.	C. axetilen.	D. xiclopropan.
Câu 64: Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.	B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.	D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 65: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là 
	A. But-1-in.	B. But-2-in. 	C. Axetilen.	D. Pent-1-in.
Câu 66: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna. Công thức phân tử của B là
	A. C4H6.	B. C2H5OH.	C. C4H4.	D. C4H10.
Câu 67: Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) (l) tham gia phản ứng là:
	A. 24,8.	B. 45,3.	C. 39,2.	D. 51,2.
Câu 68: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
	A. Ag2C2.	B. CH4.	C. Al4C3.	D. CaC2.	
Câu 69: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư.	B. dd KMnO4 dư.	C. dd AgNO3 /NH3 dư.	D. các cách trên đều đúng.
Câu 70. Cho ankan có công thức phân tử là (CH3)2CHCH2C(CH3)3, tên gọi của ankan là
A. 2, 2, 4 – trimetylpentan	B. 2, 4 – trimetylpentan	C. 2, 4, 4 – trimetylpentan D. 2 – đimetyl – 4 – metylpentan
Câu 71. Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết xichma và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Khi cho X tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1, số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là	
A. 3	B. 4	C. 2	D. 5
Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam nước. Công thức phân tử của A và B là
	A. CH4 và C2H6.	B. C2H6 và C3H8.	C. C3H8 và C4H10.	D. C4H10 và C5H12.
Câu 73: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phản ứng	A. Cracking n–butan	B. Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro 	C. Nung natri axetat với vôi tôi xút	D. Chưng cất từ dầu mỏ
Câu 74. Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là
	A. C6H14.	B. C3H8.	C. C4H10.	D. C5H12.
Câu 75. Cho iso–pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
	A. 2	B. 3	C. 5	D. 4
Câu 76 Chất có tên 2,2,3,3–tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử?
	A. 8C, 16H.	B. 8C, 14H.	C. 6C, 12H.	D. 8C, 18H.
Câu 77. Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
	A. Phản ứng tách.	B. Phản ứng thế.	C. Phản ứng cộng.	D. Cả A, B và C.
Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm metan, etan, propan (đktc) thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam nước. Giá trị của V là	A. 8,96.	B. 11,20.	C. 13,44.	D. 15,68.
Câu 79. Trong dãy gồm CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3 (e), các chất chỉ cho một sản phẩm thế monoclo duy nhất khi tác dụng với Cl2 là
	A. (a), (e) và (d).	B. (b), (c) và (d).	C. (c), (d) và (e).	D. cả 5 chất trên.
Câu 80. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8 gam CO2 và 57,6 gam nước. Hai hiđrocacbon A và B là
	A. metan và etan.	B. etan và propan.	C. propan và butan.	D. butan và pentan.
Câu 81. Hỗn hợp hai ankan đồng đẳng liên tiếp có tỉ khối hơi với H2 là 24,8. Phần trăm về thể tích của hai ankan là
	A. 30% và 70%.	B. 35% và 65%.	C. 60% và 40%.	D. 50% và 50%
Câu 82Anken là những hiđrocacbon A. không no, mạch hở, phân tử có ít nhất một liên kết đôi C=C.
B. không no, mạch vòng, phân tử có một liên kết đôi C=C. C. không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C.
D. không no, mạch hở, phân tử có một hoặc hai liên kết đôi C=C.
Câu 83Dẫn từ từ 5,60 lít hỗn hợp Y gồm C2H4 và C2H6 đi vào dung dịch brom thấy dung dịch brom nhạt màu và còn 4,48 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của etilen trong hỗn hợp Y bằng
A. 20%. 	 B. 25%. 	 C. 75%. 	 D. 50%.
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 6,72lit (đktc) hỗn hợp khí gồm metan và axetilen(theo tỉ lệ thể 1:1) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành vào bình đựng nước vôi trong dư, người ta thu được m1g kết tủa, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch trong bình giảm mất m2g. Giá trị của m1 và m2 là:
 A.45g và 17,1g B. 45g và 20g C. 51g và 17,1g D. Kết quả khác
Câu 84: Nhiệt phân 2,8 lít etan ở (đktc) được hỗn hợp khí A, dẫn A qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 1,2 gam kết tủa. Khí còn lại dẫn qua bình brom dư thấy bình brom dư thấy bình brom tăng 2,8 gam. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là:
A. 80%	B. 84%	C. 90%	D. 96% 
Câu 85: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 ở (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A. 6,3 gam 	B. 5,3 gam 	C. 7,3 gam 	D. 4,3 gam
Câu 86: Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm ankan A và anken B thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol nước. Thành phần phần trăm số mol của A, B trong hỗn hợp X lần lượt là:
A. 90% và 10% 	B. 10% và 90%
C. 80% và 20%	D. 20% và 80%
Câu 87: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: 	C2H4 CH2Cl–CH2Cl C2H3Cl PVC.
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:
A. 280 kg.	B. 1792 kg.	C. 2800 kg.	D. 179,2 kg.
Câu 88: Cho các phản ứng sau: (1) CH4 + Cl2 	(2) C2H4 + H2 (3) 2 CH≡CH 
 (4) 3 CH≡CH (5) C2H2 + Ag2O (6) Propin + H2O 
Số phản ứng là phản ứng oxi hoá khử là:	A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 89: Cho 10 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni, to). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là 
	A. 2 lít và 8 lít.	B. 3 lít và 7 lít.	C. 8 lít và 2 lít.	D. 2,5 lít và 7,5 lít. 
Câu 90: Cho 28,2 gam hỗn hợp X gồm 3 ankin đồng đẳng kế tiếp qua một lượng dư H2 (to, Ni) để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thể tích thể tích khí H2 giảm 26,88 lít (đktc). CTPT của 3 ankin làA. C2H2, C3H4, C4H6.	B. C3H4, C4H6, C5H8.
C. C4H6, C5H8, C6H10. 	D. Cả A, B đều đúng.
Câu 91: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là 	
A. But-1-in.	B. But-2-in. 	C. Axetilen.	D. Pent-1-in.
Câu 92: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng 17,6 gam. A là chất nào trong những chất sau ? (A không tác dụng với dd AgNO3/NH3)
A. But-1-in.	B. But-2-in.	C. Buta-1,3-đien. D. B hoặc C.
Câu 93: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào hỗn hợp trên 
A. 16 gam. 	B. 24 gam.	C. 32 gam.	D. 4 gam.
Câu 94: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng làA. 9,6 gam. 	B. 4,8 gam	C. 4,6 gam.	D. 12 gam
Câu 95: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A. 40%.	 B. 20%.	C. 25%.	D. 50%.
Câu 96: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.	B. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
C. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.	D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
Câu 97: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_hoc_ky_i_mon_hoa_hoc_huu_co_11.doc