Đề cương học kỳ I môn Hóa học 12 – Năm học 2016-2017

doc 14 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/06/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương học kỳ I môn Hóa học 12 – Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề cương học kỳ I môn Hóa học 12 – Năm học 2016-2017
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I – Năm học 2016 - 2017
Chương I. ESTE – LIPIT
Câu Este metyl acrylat có công thức là
 A. CH3COOCH3.	B. CH3COO–CH=CH2.	C. CH2=CH–COOCH3.	D. HCOO–CH3.
Câu Đun nóng metyl acrylat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
	A. CH2=CHCOONa và CH3OH.	B. CH3COONa và CH3–CH=O.
	C. CH3COONa và CH2=CHOH.	D. CH3CH2COONa và CH3OH.
Câu Thủy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được ancol metylic. CTCT của este là:
	A. HCOO–C(CH3)=CH2.	B. HCOO–CH=CH–CH3.
	C. CH3COO–CH=CH2.	D. CH2=CH–COO–CH3.
Câu Để điều chế este etylaxetat người ta cho etanol tác dụng với
	A. CH3–COOH	B. HCOOH	C. CH3–COONa	D. (CH3CO)2O
Câu Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. Tên gọi của este đó là:
A. metyl acrylat	B. metyl metacrylat	C. metyl propionat	D. vinyl axetat
Câu Este nào sau đây không được tạo thành từ axit và ancol tương ứng.
A. metyl acrylat	B. metyl metacrylat	C. metyl propionat	D. vinyl axetat
Câu Phát biểu đúng là: 
A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. 
B. Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). 
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. 
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 
Câu Este vinyl axetat có công thức là
 A. CH3COOCH3.	B. CH3COO–CH=CH2. C. CH2=CH–COOCH3.	D. HCOO–CH3.
Câu Chất nào dưới đây không phải là este?
	A. HCOO–CH3.	B. CH3–COOH	C. CH3COOCH3.	D. HCOOC6H5.
Câu Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc:
	A. CH3COOC6H5.	B. HCOO–CH=CH2.	C. CH3COOC2H5.	D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều không có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là
	A. CH3–COO–CH=CH2.	B. HCOO–CH2–CH=CH2.
	C. HCOO–CH=CH–CH3.	D. CH2=CH–COO–CH3.
Câu Công thức nào là công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở?
	A. CnH2nO2 (n ≥ 2)	B. CnH2n–2O2 (n ≥ 2).	C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).	D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH2CH3, có tên là
	A. etyl axetat.	B. metyl propionat.	C. etyl propionat.	D. propyl axetat.
Câu Công thức nào là công thức của este có tên metyl propionat?
	A. CH3COOC2H5.	B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOCH3.	D. C2H5COOC2H5.
Câu Tristearin có công thức thu gọn là
 A. (C17H35COO)3C3H5.	B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5.	D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu Chất X có CTPT là C3H6O2, là este của axit axetic. CTCT thu gọn nào sau đây là của X?
	A. C2H5COOH.	B. HO–C2H4–CHO.	C. CH3COOCH3.	D. HCOOC2H5.
Câu Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử là C4H8O2?
	A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng với NaOH?
	A. 2.	B. 3	C. 4	D. 6.
Câu Có bao nhiêu este của glixerin chứa đồng thời 3 gốc axit stearic, oleic và pamitic?
	A. 3	B. 6	C. 2	D. 5
Câu Vì sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng?
	A. Vì chứa chủ yếu các gốc axit béo no. 	B. Vì chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no.
	C. Vì chứa chủ yếu các gốc axit thơm.	D. Vì chứa chủ yếu các gốc axit béo tự do.
Câu Thủy phân este có CTPT C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của este là:
	A. C3H7COOH.	B. CH3COOC2H5.	C. HCOOC3H7.	D. C2H5COOCH3.
Câu Chất nào sau đây là este?
	A. C2H5OH	B. CH3COOC2H5.	C. CH3–COOH	D. CH3CHO
Câu Chất nào sau đây là chất béo không no
	A. Tristearin	B. Trioleic.	C. Tripanmitin	D. Trilinolein
Câu Xét về mặt cấu tạo, chất béo thuộc loại hợp chất
	A. Ancol	B. Este	C. Protein	D. Anđehit
Câu Cho hai axit béo RCOOH và R'COOH tác dụng với glixerol. Số trieste chứa cả hai gốc axit là
	A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 6.
Câu Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất so với các chất còn lại?
	A. C4H9OH	B. C3H7COOH	C. CH3COOC2H5.	D. C6H5OH
Câu Một este X có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3. CTCT của X là
	A. CH3COOCH3.	B. HCOOC2H5.	C. C2H5COOH.	D. CH3COOC2H5.
Câu Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
	A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. 	B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
	C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.	D. CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, CH3COOH.
Câu Dầu chuối là este isoamyl axetat được điều chế từ
	A. CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH	B. CH3COOH và C2H5OH
	C. C2H5COOH và C2H5OH	D. CH3COOH và CH3 – CH–CH2–OH
Câu Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất gồm
	A. NH3 và CO2.	B. NH3, CO2, H2O.	C. H2O và CO2.	D. NH3 và H2O.
Câu Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
	A. Cô cạn ở nhiệt độ cao.	B. Hiđro hóa (có xúc tác Ni, t°).
	C. Oxi hóa chất béo lỏng.	D. Xà phòng hóa.
Câu Este nào dưới đây không được tạo thành từ axit và ancol tương ứng?
	A. HCOO–CH3.	B. CH3–COOH	C. CH3COOCH3.	D. HCOOC6H5.
Câu Khi cho C4H8O2 tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. CTCT của Y là
	A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC3H7.
Câu Chất béo là
	A. đieste của glixerol với các axit béo. 	B. trieste của glixerol với các axit béo.
	C. trieste của glixerol và các axit no, mạch hở.	D. monoeste của glixerol với axit béo.
Câu Khi xà phòng hóa tripanmitin bởi NaOH ta thu được sản phẩm nào sau đây?
	A. C17H35COONa và glyxerol.	B. C15 H31COONa và glyxerol.
	C. C15 H29COONa và glyxerol.	D. C17H33COONa và glyxerol.
Câu Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	D. este đơn chức.
Câu Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. 	 D. C17H35COONa và glixerol.
Câu Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm nào sau?
A. C2H5COOH, HCHO	B. C2H5COOH, CH3CHO
C. C2H5COOH, CH2=CH-OH	D. C2H5OH, CH3CHO
Câu Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo sản phẩm có tên gọi là gì ?
A. Axetyl etylat	B. Etyl axetat	C. Axyl etylat	D. Metyl axetat
Câu Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit là:
A. phản ứng xà phòng hoá	B. phản ứng không thuận nghịch
C. Phản ứng cho-nhận electron	D. phản ứng thuận nghịch
Câu Cho chất X có công thức cấu tạo C6H5COOCH3. X có tên gọi là:
A. Metyl benzoat	B. Benzyl axetat	C. Phenyl axetat	D. Benzen axetat
Câu Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng gương là
	A. 3.	B. 6.	C. 4.	D. 5.
Câu Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
	A. 4	B. 2	C. 5	D. 3
Câu Phát biểu nào sau đây là không đúng?
	A. CH3COO–CH=CH2 có khả năng trùng hợp tạo ra polime.
	B. CH3COO–CH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2 hoặc cộng H2/Ni, t°.
	C. CH3COO–CH=CH2 tác dụng với NaOH thu được muối và anđehit.
	D. CH3COO–CH=CH2 được tạo thành từ axit và ancol tương ứng.
Câu Phát biểu nào sau đây là không đúng?
	A. este nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
	B. este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
	C. phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.
	D. đốt cháy este no, đơn chức thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước.
Câu Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
	A. Quì tím	B. CaCO3.	C. dung dịch NaOH	 D. dung dịch Br2.
Câu Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ là
A. CH3COOK và C6H5OH.	B. CH3COOK và C6H5OK.
	C. CH3COOH và C6H5OH.	D. CH3COOH và C6H5OK.
Câu Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol 
 A. Muối 	 B. Este đơn chức 	 C. Chất béo 	 D. Etylaxetat.
Câu Cho các phát biểu sau:
a. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
b. Lipit gồm có chất béo, sáp, stearoid, photpholipit, ...
c. chất béo đều là các chất lỏng.
d. ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc axit không no thì chất béo ở trạng thái lỏng. Khi chất béo chứa gốc axit no thì chất béo ở trạng thái rắn.
e. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
f. chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật.
Những phát biểu đúng là
	A. a, b, c, d và e.	B. a, b, d, e và f.	C. a, b, c, d.	D. a, b, d, e.
Câu Phát biểu nào sau đây là không đúng?
	A. Các chất béo đều là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
	B. Chất béo nhẹ hơn nước.
	C. Chất béo không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
	D. Dầu ăn và dầu nhớt hiện nay không có cùng thành phần nguyên tố.
Câu Phát biểu nào sau đây sai?
	A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
	B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa từ chất béo lỏng thành chất béo rắn.
	C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
	D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Câu Chất béo triolein phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
	A. NaOH, Cu(OH)2, H2.	B. NaOH, H2, Br2, H2O/H+.
	C. H2O/H+, NaOH, Cu(OH)2, Br2.	D. KOH, H2, Br2, AgNO3/NH3.
Câu Phát biểu nào sau đây là đúng?
	A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
	B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
	C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
	D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là
 A. C2H4O2. 	 B. C3H6O2. 	 C. C5H10O2. 	 D. C4H8O2.
Câu Este X no, đơn chức, mạch hở X có % khối lượng C xấp xỉ bằng 54,54%. CTPT của X là
	A. C2H4O2.	B. C3H6O2.	C. CH2O2.	D. C4H8O2.
Câu Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với không khí là 3,517. Tên gọi của X là
 A. Etyl axetat. 	 B. metyl propionat. 	 C. etyl propionat D. metyl fomat
Câu Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
 A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3
Câu Xà phòng hóa 26,4 g hh etyl axetat và metyl propionat cần V ml dd NaOH 0,5M. Giá trị của V là
	A. 200 ml.	B. 500 ml.	C. 400 ml.	D. 600 ml.
Câu Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M đun nóng. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
	A. 400 ml.	B. 300 ml.	C. 150 ml.	D. 200 ml.
Câu Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là
	A. C4H8O4.	B. C4H8O2.	C. C2H4O2.	D. C3H6O2.
Câu Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam nước. Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8 gam muối natri. CTCT của X là
	A. C2H5COOCH3.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOH.	D. CH3COOCH3.
Câu Cho 8,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 9,52g muối natri. CTCT của E là
 A. HCOOC2H5 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D .CH3COOCH3
Câu Cho 35,2 gam este no đơn chức có tỉ khối đối với H2 là 44 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M, thu được 48,8 gam chất rắn B. CTCT thu gọn của 2 este là
	A. CH3COOCH3.	 B. CH3COOC2H5. 	C. HCOOC3H7	 D. C2H5COOCH3.
Câu Thuỷ phân hoàn toàn 22.88 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 8,32 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. metyl fomat	 B. etyl axetat	 C. metyl propionat	 D. propyl axetat
Câu Đun 7,4 gam metyl axetat với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
	A. 9,6 gam	B. 8,2 gam	C. 10,2 gam	D. 15,6 gam
Câu Làm bay hơi 2,58 gam este đơn chức X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,96 gam ôxi cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của X là
	A. HCOOC2H5.	B. CH3COOCH3. C. CH2 =CH–COOCH3.	D. C2H5COOCH3.
Câu Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol và bao nhiêu gam muối?
	A. 4,2 gam	B. 3,4 gam	C. 4,1 gam	D. 8,2 gam
Câu Xà phòng hóa 5,28 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là
	A. 8,56 gam	B. 3,28 gam	C. 10,4 gam	D. 8,2 gam
Câu Chất hữu cơ Y có CTPT C4H8O2. Cho 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 8,2 gam muối khan. Chất Y có CTCT là
	A. HCOOC3H7.	B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOC2H5.	D. C3H7COOH.
Câu Cho 4,4 gam este no, đơn chức tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,25M thu được 4,8 gam muối. CTCT của este là
	A. CH3COOC2H5.	B. HCOOC3H7.	C. C2H5COOCH3.	D. CH3COOCH3.
Câu Đun nóng 3,6 gam axit axetic với 3,68 gam ancol etylic có H2SO4 đặc xúc tác. Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu? Biết hiệu xuất phản ứng đạt 80%.
	A. 5,281g	B. 5,152g	C. 6,892g	D. 4,224g
Câu Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
	A. 75,0%	B. 62,5%	C. 60,0%	D. 41,7%
Câu Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là 
6,0 gam. 	B. 4,4 gam. 	C. 8,8 gam. 	D. 5,2 gam.
Câu Cho 4,4 gam X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với 200 gam dd NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan. CTCT của X là
	A. HCOOCH2CH2CH3.	B. HCOOCH(CH3)2. 	C. C2H5COOCH3.	D. CH3COOC2H5.
Câu Cho X là este no, đơn chức có tỉ khối hơi so với khí mêtan là 5,5. Đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
	A. HCOOCH2CH2CH3.	B. HCOOC3H7.	C. C2H5COOCH3.	D. CH3COOC2H5.
Câu Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 9,2 gam glyxerol. Giá trị của m là
	A. 89gam.	B. 198 gam.	C. 890 gam.	D. 8,9 gam.
Câu Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 13,8 gam glyxerol và 125,1 gam muối. Giá trị của m là
	A. 133,5gam.	B. 137,7 gam.	C. 120,9 gam.	D. Giá trị khác
Câu Xà phòng hóa hoàn toàn 44,2 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được m gam glyxerol và 45,6 gam muối. Giá trị của m là
	A. 18,4 gam.	B. 13,2 gam.	C. 9,2 gam.	D. 4,6 gam
Câu Thủy phân 66,75 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,9 gam glyxerol. CTCT của X là:
A. (C17H35COO)3C3H5.	B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5.	D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là:
A. 8,82 gam	B. 9,91 gam	C. 10,90 gam	D. 8,92 gam
Câu Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 2,3 (g) glixerol và 22,95 (g) muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là
A. (C17H35COO)3C3H5	B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C15H31COO)3C3H5	D. (C15H29COO)3C3H5
Câu Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là: 
A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. 	B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. 
C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. 	D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. 
Câu Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,75M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: 
A. 12,2 gam. 	B. 8,2 gam. 	C. 3,28 gam. 	D. 10,2 gam. 
Câu Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo là
	A. 4,8	B. 6,0	C. 5,5	D. 7,2
Chương II: Cacbohiđrat
Câu Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ
	A. gốc α–glucozơ và β–fructozơ.	B. gốc β–glucozơ và α–fructozơ.
	C. 2 gốc α–glucozơ.	D. 2 gốc β–glucozơ.
Câu Tính chất đặc trưng của saccarozơ: (1) polisaccarit; (2) tinh thể không màu; (3) khi thủy phân tạo glucozơ và fructozơ; (4) tham gia pứ tráng bạc; (5) phản ứng với Cu(OH)2. Những tính chất nào đúng?
	A. 3, 4, 5	B. 1, 2, 3, 5	C. 1, 2, 4, 5	D. 2, 3, 5.
Câu Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là
	A. glucozơ.	B. fructozơ.	C. sacarozơ.	D. mantozơ
Câu Thủy phân cặp chất nào sau đây thu được cũng một sản phẩm.
	A. xenlulozơ, glucozơ.	B. xenlulozơ, tinh bột
	C. saccarozơ, tinh bột.	D. xenlulozơ, saccarozơ
Câu Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
	A. Protein	B. Saccarozơ	C. Glucozơ	D. Tinh bột
Câu Đồng phân của saccarozơ là
	A. xenlulozơ.	B. glucozơ.	C. fructozơ.	D. mantozơ.
Câu Một chất thủy phân trong môi trường axit đun nóng, tạo ra 2 sản phẩm là:
	A. xenlulozơ.	B. saccarozơ.	C. tinh bột.	D. mantozơ.
Câu Saccarozơ và glucozơ đều
	A. phản ứng với dung dịch NaCl.
	B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
	C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
	D. phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Câu Chất thuộc loại đường đisaccarit là
	A. fructozơ.	B. glucozơ.	C. mantozơ.	D. xenlulozơ.
Câu Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
	A. saccarozơ.	B. glucozơ.	C. fructozơ.	D. mantozơ.
Câu Mỗi gốc Glucozo trong phân tử Xenlulozo có
	A. 2 nhóm OH.	B. 3 nhóm OH.	C. 4 nhóm OH.	D. 5 nhóm OH.
Câu Đồng phân của glucozơ là
	A. saccarozơ.	B. xenloluzơ.	C. fructozơ.	D. mantozơ.
Câu Glucozơ thuộc loại
	A. polime.	B. amin.	C. monsaccarit.	D. đisaccarit.
Câu Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dịch đường vào tĩnh mạch), đó là đường
	A. saccarozơ	B. fructozơ	C. mantozơ	D. glucozơ
Câu Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, xenlulozơ, glixerol. Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
	A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu Cho dãy các dd: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dd phản ứng được với Cu(OH)2 là
	A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu Cho dãy các chất: tinh bột, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
	A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là
	A. anđehit axetic, saccarozơ, mantozơ	B. axit axetic, glucozơ, mantozơ.
	C. axit fomic, glucozơ, mantozơ.	D. rượu etylic, glucozơ, mantozơ.
Câu Cacbohiđrat thuộc loại
	A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
	B. hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
	C. hợp chất chứa nhiều nhóm –OH (hiđroxyl) và –CHO (cacbonyl).
	D. hợp chất chỉ có trong thực vật.
Câu Phát biểu nào sau đây là đúng
	A. Glucozo có độ ngọt cao hơn Fructozo
	B. Saccarozo ít tan trong nước và có vị ngọt
	C. Glucozo có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%
	D. Tinh bột chỉ có dạng mạch không phân nhánh.
Câu Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ?
	A. dung dịch AgNO3 trong NH3.	B. Cu(OH)2 trong dung dịch kiềm
	C. dung dịch nước brom	D. dung dịch CH3COOH và H2SO4 đặc
Câu Cách dùng thuốc thử nào sau đây là không đúng?
	A. Dùng I2 để phân biệt tinh bột với Xenlulozo.
	B. Dùng Cu(OH)2 để phân biệt Saccarozo với Xenlulozo.
	C. Dùng Br2 để phân biệt Glucozo với fructozo.
D. Dùng AgNO3/NH3 để phân biệt Glucozo với Mantozo
Câu Chất nào sau đây có hàm lượng ổn định trong máu người là 0,1%.
	A. glucozơ	B. fructozơ	C. saccarozơ	D. mantozơ
Câu Amilozơ được tạo thành từ các gốc:
A. a-fructozơ	B. a-glucozơ	C. fructozơ	D. Glucozơ
Câu Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. tính chất của nhóm anđehit	B. tính chất của poliol
C. tham gia phản ứng thuỷ phân	D. tác dụng với CH3OH trong HCl	
Câu Cacbohiđrat nào sau đây có thể sản xuất tơ nhân tạo?
	A. tinh bột	B. saccarozơ	C. xenlulozơ	D. mantozơ
Câu Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) mantozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ. Các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
	A. Z và T	B. Y và Z	C. X và Y	D. X và Z
Câu Cho các chất sau: (1) xenlulozơ; (2) amilozơ; (3) mantozơ; (4) saccarozơ; (5) amilopectin. Những chất nào khi thủy phân đến cùng đều cho glucozơ?
	A. 1 và 2	B. 1, 2, 3, 5	C. 1, 3, 5	D. 1 và 5
Câu Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) saccarozơ; (Z) tinh bột; (T) glixerol; (H) xenlu

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_hoc_ky_i_mon_hoa_hoc_12_nam_hoc_2016_2017.doc