Đề ôn tập chuyên đề Lipit

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/05/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập chuyên đề Lipit", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập chuyên đề Lipit
ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ LIPIP 
Hóa học lớp 12 – Cô Trang
GỒM: 
- Các bài tập về lipit
- Xà phòng và chất giặt rửa
Câu Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
	 A. glixerol.	 B. axit oleic.	C. axit panmitic.	D. axit stearic.
Câu Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
	A. Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
	B. Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
	C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
	D. Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH hoặc KOH.
Câu Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
	A. Chất béo không tan trong nước.
	B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
	C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
	D. Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh. 
Câu Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo 
	A. chứa chủ yếu các gốc axit béo no.	
	B. chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
	C. chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
	D. dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được
	A. glixerol và axit béo.	B. glixerol và muối của axit béo.
	C. glixerol và axit monocacboxylic.	D. ancol và axit béo.
Câu Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?
	A. Hiđro hoá axit béo.	B. Hiđro hoá chất béo lỏng.
	C. Đehiđro hoá chất béo lỏng.	D. Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A. NH3 và CO2.	B. NH3, CO2, H2O.	C. CO2, H2O.	D. NH3, H2O.
Câu Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
	A. Muối	B. Este đơn chức	 C. Chất béo	 D. Etyl axetat
Câu Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng	B. muối của axit béo.	
C. các triglixerit D. este của ancol với các axit béo.
Câu Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
	A. (C17H31COO)3C3H5.	 B. (C16H33COO)3C3H5.	 
 C. (C6H5COO)3C3H5.	 D. (C2H5COO)3C3H5.
Câu Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
	A. phân hủy mỡ.	B. thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm.	
	C. axit tác dụng với kim loại	D. đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
	A. axit béo và glixerol.	 B. axit cacboxylic và glixerol. C. CO2 và H2O.	D. axit béo, glixerol, CO2, H2O.
Câu Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
	A. nước và quỳ tím. B.nước và dd NaOH .	C.dd NaOH .	D.nước brom.
Câu Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
	A. 3 .	B. 5 .	C. 4 . 	D. 6 .
Câu Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
	A. 3 gốc C17H35COO B. 2 gốc C17H35COO C. 2 gốc C15H31COO	 D. 3 gốc C15H31COO
Câu Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
	A.17,80 gam .	B.19,64 gam .	C.16,88 gam .	D.14,12 gam .
Câu Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là 
	A. 13,8 .	B. 6,975.	C. 4,6.	D. 8,17.
Câu Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?
	A. 76,018 lit.	B. 760,18 lit.	C. 7,6018 lit.	D. 7601,8 lit.
Câu Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?
	A. 4966,292 kg .	B. 49600 kg .	C. 49,66 kg .	D. 496,63 kg .
Câu Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH để thu được các chất béo khác nhau. Số CTCT có thể có là bao nhiêu?
	A.9.	B.18.	C.15. 	D.12.
Câu Khi đun nóng 4,45 kg chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85 %.)
	A. 0,3128 kg.	B. 0,3542 kg.	C. 0,43586 kg.	D. 0,0920 kg.
Câu Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một triglixerit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo. Hai loại axit béo đó là:
 A. C15H31COOH và C17H35COOH . 	B. C17H33COOH và C15H31COOH. 
 C. C17H31COOH và C17H33COOH. 	D. C17H33COOH và C17H35COOH. 
Câu Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do. Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo là
	A. 2	B. 5.	C. 6.	D. 10.	
Câu Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là	
 A.28 mg.	B.280 mg.	C.2,8 mg.	D.0,28 mg.
Câu Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
	A. 0,05g.	B. 0,06g.	C. 0,04g.	D. 0,08g.
Câu Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
	A. 168 .	B. 16,8 .	C. 1,68. 	D. 33,6.
Câu Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo. Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin. Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là
	A. 189.	B. 66,73.	C. 200.	D. 188.
Câu Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là
	A.0,1972.	B.1,9720.	C.197,20.	D.19,720.
Câu Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200, khối lượng glixerol thu được là
	A. 352,43 gam.	B. 105,69 gam.	C. 320,52 gam.	D. 193 gam.
Câu Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo. Để xà phòng hóa 10 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 1,41 kg natri hidroxit. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là
A. 10344,8 gam	B. 10367,3 gam	C. 1034,48 gam	D. 11403,0 g
XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA
Câu 1.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?
 A. CH3COONa B. CH3(CH2)3COONa
 C. CH2=CH- COONa D. C17H35COONa .
Câu 2. Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?
A. Phản ứng este hoá B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít
C. Phản ứng cộng hidrô D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm.
Câu 3. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
A. C15H31COONa B. (C17H35COO)2Ca
C. CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D. C17H35COOK .
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
A. Là muối của natri B. Làm sạch vết bẩn
C. Không hại da D. Sử dụng trong mọi loại nước.
Câu 5. Chất nào sau đây không là xà phòng
A. Nước javen B. C17H33COONa
C. C15H31COOK D. C17H35COONa . 
Câu 6. Đun sôi một triglixêrit X với dd KOH dư , đến khi phản ứng hoàn toàn thu đươc 0,92 gam glixêrol và m gam hỗn hợp Y gom62 muối của axit olêic (C17H33COOH) và 3,18 gam muối của axit linolêic (C17H31COOH). Xác định giá trị m ?
A. 10 gam B. 9,58 gam C. 9,0 gam D. 8,5 gam
Câu 7. Khi Cho 110kg một loại mỡ chứa 50% tristearin , 30% triolêin và 20% tripanmitin tác dụng với dd NaOH vừa đủ (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 60%) thì lượng muối thu được là:
A. 100,2 kg B. 105,2 kg C. 102,2 kg D. 106,2 kg.
Câu 8. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là
A. Chứa muối natri làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B. Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo 
C. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
D. Có nguồn gốc từ động hoặc thực vật .
Câu 9. Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có một một số este. Vai trò của các este là :
A. Làm tăng khả năng giặt rửa B. Tạo hương thơm
C. Tạo màu sắc D. Làm giảm giá thành.
Câu 10. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất tự bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng). Để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natristearat?
A. 750 kg 	B. 759,3 kg 	C. 780 kg 	D. 784,3 kg .
Câu 11. Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau ?
A. Phân hủy mỡ B. Thuỷ phân mỡ trong kiềm
C. Phản ứng của axit với kim loại D. Đehidro hoá mỡ tự nhiên .
Câu 12. Các muối nào sau đây thường khó tan trong nước :
A. C17H35COONa , C17H35COOK B. C15H31COONa, C15H31COOK
C. C17H35COONa, (C17H35COO)2Ca D. (C17H35COO)2Ca, (C15H31COO)2Ca
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Khi đun nóng chất béo với dd NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân este.
D. Xà phòng được sản xuất từ các chất lấy từ dầu mỏ .
Câu 14. Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm , an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng . D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên .
Câu 15. Chất giặt rử a tổng hợp có ưu điểm
A. dễ kiếm . B. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.
C. rẻ tiền hơn xà phòng . D. có khả năng hoà tan tốt trong nước.
Câu 16. Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y và 
A. 4,1 g muối. B. 4,2 g muối. C. 8,2 g muối. D. 3,4 g muối. 
Câu 17. Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp ; dầu bôi trơn máy, dầu thực vật. Có thể nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào?
A. dùng KOH dư B. dùng Cu(OH)2 
C. dùng NaOH đun nóng D.đun nóng với ddKOH, để nguội, cho thêm vài giọt dd CuSO4 
Câu 21. Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất nào sau đây:
A. amoniac và cacbonic B. NH3, CO2, H2O C. H2O và CO2 D. NH3 và H2O
Câu 22. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây:
A. hiđro hoá ( có xúc tác Ni) B. cô cạn ở nhiệt độ cao. C. làm lạnh D. xà phòng hoá
Câu 23. Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo(loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam ?
A. 1,78 kg B. 0,184 kg C. 0,89 kg D. 1,84 kg

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_chuyen_de_lipit.doc