Bài tập trắc nghiệm tuần cuối tổng ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017

pdf 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 22/04/2026 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm tuần cuối tổng ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm tuần cuối tổng ôn thi THPT môn Hóa học năm 2017
Luyện thi THPT Hóa học – Lê Thanh Phong (fb.com/andy.phong) & 0978.499.641 
Trang 1/4 
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TUẦN CUỐI 
TỔNG ÔN HÓA HỌC – [99.08] - 2017 
.. 
Câu 1: Chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng? 
A. Metyl amin B. Saccarozo C. Triolein D. Polietilen 
Câu 2: Hỗn hợp kim loại Fe2O3 và Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây? 
A. NaOH B. AgNO3 C. FeCl3 D. H2SO4 loãng. 
Câu 3: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit? 
A. Sobitol B. etyl axetat C. amilozo D. Triolein 
Câu 4: Chất nào sau đây không thuộc loại este? 
A. Natri strearat B. Vinyl axetat C. Triolein D. metyl axetat. 
Câu 5: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) không tạo muối Fe (II). Chất X là: 
 A. H2SO4. B. HCl. C. CuSO4. D. HNO3. 
Câu 6: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là: 
 A. PVA. B. PVC. C. PP. D. PS. 
Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ ? 
 A. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. 
 B. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t
0
. 
 C. Đều làm mất màu nước Br2. 
 D. Đều có công thức phân tử C6H12O6. 
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức tổng quát của X là. 
 A. CnH2n+1COOCmH2m+1 (n  1 ; m  1) B. CnH2nO2 (n  1) 
 C. CnH2n+2O2 ( n  2) D. CnH2n+1COOCmH2m+1 (n  0; m  1) 
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng? 
 A. Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. 
 B. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs 
 C. Tất cả kim loại kiềm đều phản ứng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm. 
 D. Kim loại Na được dùng để làm tế bào quang điện. 
Câu 10. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch phenylamoni clorua và axit glutamic? 
 A. quì tím B. dung dịch Br2 C. dung dịch HCl D. dung dịch NaOH 
Câu 11: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc, 
nguội? 
A. Zn, Al. B. Mg, Fe. C. Cu, Ag. D. Al, Fe. 
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom? 
A. Anilin B. Khí sunfuro C. Glucozo D. Fructozo 
Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng? 
A. Fe3O4 B. Cr2O3 C. MgO D. Al2O3 
Câu 14: Kim loại tan được trong dung dịch NaOH là: 
A. Fe B. Cr C. Mg D. Zn 
Câu 15: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh? 
A. Glixin B. axit glutamic C. anilin D. đimetyl amin 
Câu 16: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? 
A. Tơ nilon-6,6 B. Tơ nilon-6 C. Tơ olon D. Tơ lapsan 
Câu 17: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl đậm đặc? 
A. Ag B. Cr C. Fe D. Al 
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra? 
A. Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội. 
C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl. D. Cho Mg vào dung dịch NaOH 
Câu 19: Chọn câu đúng: 
A. Etylamin là amin bậc 2. 
B. Metylamin là chất khí ở điều kiện thường, mùi khai và làm xanh quỳ tím. 
C. Anilin có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. 
D. Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào vòng thơm khó hơn benzen 
Câu 20. Phản ứng nào sau đây là sai? 
 A. H2N-CH2-COOH + CH3OH 
0HCl, t
 H2N-CH2-COOCH3 + H2O 
Luyện thi THPT Hóa học – Lê Thanh Phong (fb.com/andy.phong) & 0978.499.641 
Trang 2/4 
 B. C12H22O11 (saccarozơ) + H2O 
0HCl, t
 2C6H12O6 (glucozơ) 
 C. CH3-NH3Cl + NaOH 
0t
 NaCl + CH3-NH2 + H2O 
 D. CH3COOCH=CH2 + NaOH 
0t
 CH3COONa + CH3CHO 
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. Các kim loại kiềm đều mềm và có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn so với các kim loại khác. 
 B. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, khử được nước ngay ở điều kiện thường. 
 C. Nhôm là kim loại có màu trắng bạc, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. 
 D. Trong vỏ trái đất, sắt đứng hàng thứ tư trong các nguyên tố, hàng thứ hai trong các kim loại 
Câu 22. Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3; CuCl2; AgNO3; HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn 
điện hóa là. 
 A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 
Câu 23: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là: 
A. CH3OOC-COOCH3 B. CH3COOCH2CH2-OOC-H 
C. CH3OOC-C6H5 D. CH3COOCH2-C6H5 
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. 
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. Nguyên tắc sản xuất gang là dùng CO khử từ từ oxit sắt thành sắt. 
B. Gang xám chứa nhiều cacbon tự do hơn so với gang trắng. 
C. Các oxit của crom đều là oxit lưỡng tính. 
D. Dung dịch muối Cu2+ có màu xanh. 
Câu 26. Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau? 
 A. Anilin + nước Br2 B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. 
 C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t
0
) D. Amilozơ + Cu(OH)2. 
Câu 27. Mệnh đề không đúng là. 
 A. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n  2). 
 B. Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước. 
 C. Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol. 
 D. Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1. 
Câu 28. Phản ứng nào sau đây là đúng? 
 A. H2N-CH2-COONa + HCl (dư) 
0t
 H2N-CH2-COOH + NaCl 
 B. CH3COOCH2-C6H5 + NaOH 
0t
 CH3COONa + CH3-C6H4-ONa 
 C. CH2OH[CH2OH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CH2OH]4COOH + 2HBr 
 D. ClH3N-CH2-COOH + NaOH (dư) 
0t
 ClH3N-CH2-COONa + H2O 
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? 
A. Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4. 
B. Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2. 
C. Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu. 
D. Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. 
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ? 
 A. Mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n. 
 B. Xenlulozơ tác dụng được với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng. 
 C. Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit. 
 D. Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoắn lại thành hình lò xo. 
Câu 31. Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là. 
 A. saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ. B. amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein. 
 C. triolein, amilozơ, fructozơ, protein. D. amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ. 
Câu 32. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe (III)? 
 A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl loãng dư. B. Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3. 
 C. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. D. Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư. 
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7. 
 B. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6. 
 C. Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng. 
Luyện thi THPT Hóa học – Lê Thanh Phong (fb.com/andy.phong) & 0978.499.641 
Trang 3/4 
 D. Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được oxit crom (III). 
Câu 34: Phản ứng nào sau đây tạo ra hỗn hợp hai muối? 
A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư B. Cho CrO3 vào dung dịch NaOH 
C. Cho KHCO3 vào dung dịch NaOH dư D. Cho Cr2O3 vào dung dịch HCl. 
Câu 35: Đun nóng m1 gam este X (C4H8O2) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m2 gam muối. Biết rằng m1 < m2, 
tên gọi của X là: 
 A. isopropyl fomat B. metyl propionat C. etyl axetat D. propyl fomat 
Câu 36. Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy 
thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là. 
 A. NaHSO4 và Ba(HCO3)2. B. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2. C. Na2CO3 và BaCl2. D. FeCl2 và AgNO3. 
Câu 37: Chọn phát biểu đúng: 
A. H2 oxi hóa được glucozo thu được sobitol. 
B. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. 
C. Saccarozo, glucozo đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. 
D. Amino axit là những hợp chất đa chức trong phân tử vừa chứa nhóm COOH và nhóm NH2 
Câu 38: Chọn phát biểu đúng: 
A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3 và MgCO3. 
B. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời. 
C. Dung dịch NaHCO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu. 
D. Thạch cao sống có thành phần chính là CaSO4.H2O 
Câu 39. Cho các phản ứng sau: (1) CuO + H2  Cu + H2O (2) 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4 
 (3) Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu (4) 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là. 
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 
Câu 40. Điều khẳng định nào sau đây là sai? 
 A. Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozơ. 
 B. Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit. 
 C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ. 
 D. Saccarozơ được tạo bởi một gốc -glucozơ và -fructozơ. 
Câu 41. Cho x mol bột Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 
X và còn lại t mol kim loại không tan. Biểu thức liên hệ x, y, z, t là. 
 A. 2x = y + z + t B. x = y + z – t C. x = 3y + z – 2t D. 2x = y + z + 2t 
Câu 42. Có bao nhiêu chất có công thức phân tử C2H8O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được một 
amin đơn chức? 
 A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 
Câu 43: Cho các chất sau: Metyl axetat, etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat. Số chất phản ứng được với dung 
dịch NaOH loãng nóng thu được ancol là: 
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 
Câu 44: Cho các chất sau: CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là: 
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 
Câu 45. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch: Al2(SO4)3, (NH4)2CO3, FeCl3, CaCl2, NaHCO3, 
KHSO4, số dung dịch tạo ra kết tủa là. 
 A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 
Câu 46. Cho dãy các chất: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, alanin, triolein, metyl acrylat, tripanmitin, glyxin. Số chất 
trong dãy làm mất màu dung dịch Br2 là. 
 A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 
Câu 47: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, fructozơ, anilin, alanin, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân 
khi đun nóng trong môi trường axit là: 
 A. 1 B. 3 C. 5 D. 4 
Câu 48: Cho các thí nghiệm sau: 
1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 2. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 
3. Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 4. Cho H2S vào dung dịch AgNO3 
5. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2 Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có chất kết tủa là: 
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 
Câu 49: Cho các nhận định sau: 
 (1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. 
 (2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu). 
 (3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. 
Luyện thi THPT Hóa học – Lê Thanh Phong (fb.com/andy.phong) & 0978.499.641 
Trang 4/4 
 (4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại. 
 (5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại. 
Số nhận định đúng là 
 A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 
Câu 50: Cho các phát biểu sau: 
1. Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl. 
2. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường. 
3. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa. 
4. Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ. 
5. Các peptit đều có phản ứng màu biure. 
Tổng số phát biểu đúng là: 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 
Câu 51. Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư. 
 (2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư. 
 (3) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. 
 (4) Bột bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng. 
 (5) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. 
 (6) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3. 
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là. 
 A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 
Câu 52. Tiến hành các thí nghiệm sau: 
(a) Cho 0,9a mol Mg vào lượng dư dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3; 
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3; 
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng; 
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4; 
(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư 
(g) Điện phân nóng chảy KCl. 
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là. 
 A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. 
Câu 53: Cho các phát biểu sau: 
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. 
2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ. 
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. 
4) Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. 
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. 
6) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol. 
7) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam. 
8) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ. 
9) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom. 
10) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích hợp. 
Số phát biểu đúng là: 
 A. 8 B. 6 C. 7 D. 5 
Câu 54. Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn: 
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu 
ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y. 
 - B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa. 
 - A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra. 
A, B, C lần lượt là. 
 A. CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3. B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2 
 C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2. D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3. 
Câu 55. Este X được tạo bởi từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn X luôn thu được 
CO2 có số mol bằng với số mol O2 đã phản ứng. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất). 
 (1) X + 2H2 
0Ni,t
 Y (2) X + 2NaOH 
0t
 Z + X1 + X2 
Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 170
0C không thu được anken. Nhận 
định nào sau đây là sai? 
 A. X, Y đều có mạch không phân nhánh. B. Z có công thức phân tử là C4H2O4Na2. 
 C. X2 là ancol etylic. D. X có công thức phân tử là C7H8O4. 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_tap_trac_nghiem_tuan_cuoi_tong_on_thi_thpt_mon_hoa_hoc_n.pdf