Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 201

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 29/05/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 201", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 201
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 (Lần 2)
 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Mã đề thi
201
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:.................................................... Số báo danh:..........................................
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, O=16, H=1, Na=23, Cl=35,5, Al=27, Mg=24, Cu=64, Ag=108, S=32, Ba=137, Fe=56, N=14, Zn=65, K=39)
Câu 41: Este khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm natri axetat và axetanđehit là
A. Vinyl fomat.	B. Metyl metacrylat.	C. Metyl acrylat.	D. Vinyl axeat.
Câu 42: Metyl acrylat không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Kali.	B. Dung dịch KOH, đun nóng.
C. Dung dịch NaOH, đun nóng.	D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 43: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat. Thủy phân hoàn toàn X cần dùng 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là
A. 40,6.	B. 42,4.	C. 43,8.	D. 39,5.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 5,16 gam este đơn chức X rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 25,92 gam Ag. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có thể điều chế X bằng phản ứng este hóa giữa axit fomic và ancol anlylic.
B. Trong phân tử X có 6 nguyên tử hiđro.
C. X có thể làm mất màu nước brom.
D. X có đồng phân cis-trans.
Câu 45: Cho các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ni và các dung dịch: H2SO4 loãng, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào từng dung dịch, số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 12.	B. 9.	C. 10.	D. 16.
Câu 46: Khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thì thu được sản phẩm là
A. mantozơ.	B. saccarozơ.	C. fructozơ.	D. glucozơ.
Câu 47: Cho các nhận định sau:
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccacrozơ được dùng để pha chế thuốc.
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
(4) Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ.
(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh.
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
Số nhận định đúng là
A. 5. B. 3. C. 6.	D. 4.-----------------------------------------------
Câu 48: Trộn 10,17g hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64g FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41g muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5g chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,7.	B. 2,5.	C. 3,4.	D. 3,2.
Câu 49: Cho các chất gồm BaO, NaHSO4, FeCO3, có cùng số mol vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa:
A. Fe2O3. B. BaSO4. C. BaSO4, BaO và Fe2O3.	 D. BaSO4 và Fe2O3.
Câu 50: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là
A. PP.	B. PS.	C. PVC.	D. PVA.
Câu 51: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau : 
Phát biểu đúng là
A. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3.
B. X là dung dịch KOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3.
C. X là khí CO2; Y là dung dịch Ba(OH)2; Z là BaCO3.
D. X là khí CO2; Y là dung dịch gồm KOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3.
Câu 52: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M là
A. Cu.	B. Mg.	C. Al.	D. Zn.
Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng sau:
	(1)Glucozơ
Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1.	B. Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo.
C. X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức.	D. Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro.
Câu 54: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeBr2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(h) Đốt Ag2S trong O2 dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 2.	B. 3.	C. 5.	D. 4.
Câu 55: NaHCO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch CaCl2. B. Dung dịch NaHSO4. C. Dung dịch Ba(NO3)2.	D. Dung dịch K2SO4.
Câu 56: Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được hỗn hợp rắn X gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra). Hòa tan X trong 480 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 132,39 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 5,600.	B. 6,272.	C. 7,168.	D. 6,720.
Câu 57: X,Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY), Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho toàn bộ lượng ancol Z vừa thu được vào bình chứa Na dư, thu được 4,368 lít H2 ở đktc và khối lượng bình tăng 14,43 gam . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 26,4.	B. 50,82.	C. 8,88.	D. 13,9.
Câu 58: Brađikinin là một nonapeptit, có tác dụng làm giảm huyết áp. Công thức của Brađikinin là 
Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa gốc Pro?
A. 4.	B. 6.	C. 5.	D. 3.
Câu 59: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, KCl, K3PO4, NaBr, Na2S, Fe(NO3)2, H3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa là
A. 4.	B. 6.	C. 3.	D. 5.
Câu 60: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
(1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl.
(2) Đốt bột Al trong khí Cl2.
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3.
(4) Dẫn khí CO đi qua Fe2O3 nung nóng.
(5) Điện phân Al2O3 nóng chảy, có mặt Na3AlF6.
(6) Cho bột đồng vào Cu(NO3)2 nung nóng.
Số thí nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại là
A. 6.	B. 5.	C. 3.	D. 4.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
C. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
D. H2N–CH2CH2–CO–NH–CH2COOH là một đipeptit.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Tất cả các polime đều có tính dẻo.
C. Protein là một loại polime thiên nhiên.
D. Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử.
Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 7,25.	B. 6,53.	C. 8,25.	D. 5,06.
Câu 64: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 73,10.	B. 63,10.	C. 57,96.	D. 62,80.
Câu 65: Cho hỗn hợp chất rắn X gồm KCl và KI tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc, nóng tạo ra khí Y và khí Z. Nếu cho KBr rắn tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc, nóng thu được khí T. Trộn Y, Z, T với nhau rồi thực hiện phản ứng thì thu được kết tủa vàng và còn lại một khí làm quì tím ẩm hóa đỏ. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong Y, Z, T chứa một nguyên tố giống nhau.
B. Dung dịch hòa tan khí Y có tính sát trùng, tẩy màu.
C. Trong hai khí Y và Z, có một khí tạo được kết tủa với dung dịch Fe2(SO4)3.
D. Khí T có thể làm quì tím hóa đỏ.
Câu 66: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
B. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 67: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,01 mol Al3+; 0,015 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,045 mol HCO3-; 0,045 mol Cl-. Để làm mềm cốc nước trên có thể dùng cách hoặc dùng dư một trong các chất nào sau đây?
A. Na2CO3, Na3PO4, NaOH.	B. Na3PO4, Na2CO3, HCl.
C. Đun nóng, Na3PO4, Ca(OH)2.	D. Đun nóng, Na2CO3, Na3PO4.
Câu 68: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là
A. 8,5.	B. 15,0.	C. 16,0.	D. 18,0.
Câu 69: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2 hiđroxit kim loại. Dung dịch Z chứa :
A. Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.	B. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2.
C. Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.	D. Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.
Câu 70: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y (CxHyOzN4) và Z (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 32.	B. 28.	C. 34.	D. 18.
Câu 71: Amin nào sau đây là amin thơm?
A. (CH3)3 N.	B. C6H5NH2.	C. CH3NHCH3.	D. C2H5NH2.
Câu 72: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O.	B. 2Cr + 3Cl22CrCl3.
C. Cr2O3 + 2KOH (đặc) 2KCrO2 + H2O.	D. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.
Câu 73: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam. Cho thanh sắt vào dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,2.	B. 0,5.	C. 0,4.	D. 0,3.
Câu 74: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua là
A. Cu.	B. Na.	C. Ag.	D. Al.
Câu 75: Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Fe2(SO4)3.	B. CuSO4.	C. MgCl2.	D. HCl.
Câu 76: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào nước. Sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 12,544 lít H2 (đktc), không còn chất rắn không tan. Thổi CO2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa T. Lấy kết tủa Y trộn với kết tủa T rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Q. Khối lượng của Q là
A. 39,78g.	B. 38,25g.	C. 35,70g.	D. 38,45g.
Câu 77: Cho các chất sau:
 (1) ClH3N-CH2-COOH 	 	 (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
 (3) CH3-NH3-NO3 	(4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4
 (5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH 	 (6) CH3-COO-C6H5
Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 6.	B. 5.	C. 3.	D. 4.
Câu 78: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,04 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì số mol Ag thu được là
A. 0,19.	B. 0,24.	C. 0,18.	D. 0,12.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn một amin, no, đơn chức, mạch hở bằng một lượng O2 vừa đủ. Sản phẩm cháy sau khi ngưng tụ hết hơi nước, có tỉ khối so với H2 là 19,333. Công thức phân tử của amin là
A. C4H9NH2.	B. C3H7NH2.	C. C2H5NH2.	D. CH3NH2.
Câu 80: Dùng khí CO (đủ) để khử hoàn toàn m gam bột sắt oxit thu được khí X. Hấp thụ toàn bộ lượng khí X bằng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,15M thì thu được 14,775 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết m gam bột sắt oxit trên bằng dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được 24,375 gam muối khan. Giá trị của m và công thức oxit sắt là
A. 11,6; Fe3O4 .	B. 12,0; Fe2O3.	C. 8,0; Fe2O3.	D. 16,0; FeO.
----------- HẾT ----------
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên của giám thị:......................................................... Chữ ký của giám thị:....................................

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_hoa_hoc_nam_2017_ma_de_20.doc