ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN Bài 1: Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử (nếu có) và dạng ion thu gọn. (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 " (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 " (3) Na2SO4 + BaCl2 " (4) H2SO4 + BaSO3 " (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 " (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 " (7) NH4HCO3 + HClO4" (8) KHCO3 + NH4HSO4 dư" (9) Ca(HCO3)2 + KOH dư" (10) Mg(HCO3)2 + NaHSO4 dư" (11) Zn(OH)2 + KOH" (12) FeCl3 + K2CO3 + H2O" . (13) AlCl3 + K2S + H2O" (14) NaHSO3 + NaOH " (15) Fe(NO3)2 + HCl, " (16) Na2CO3 + H2SO4, " (17) KCl + NaNO3" (18) CuCl2 + AgNO3" . (19) NH4Cl + NaOH" (20) Ba(HCO3) + HCl " 21)CuS + HCl " 22)AlCl3 + Na2CO3" (23) NaAlO2 +HCl " (24) NaHSO4 + NaHSO3" (25) Na3PO4 + K2SO4" (26) MgSO4 + HCl" (27) AgNO3 + FeCl3" (28) Ca(HCO3)2 + HCl" (29) FeS + H2SO4 (loãng) ; " (30) BaHPO4 + H3PO4" (31) NH4Cl + NaOH (đun nóng) " (32) Ca(HCO3)2 + NaOH" . (33) NaOH + Al(OH)3; " (34) CuS + HCl" . 35) NaAlO2 và AlCl3 " (36) NaOH và NaHCO3" . (37) BaCl2 và NaHCO3 " (38) NH4Cl và NaAlO2 " (39) Ba(AlO2)2 và Na2SO4" (40) Na2CO3 và AlCl3 " . (41) Ba(HCO3)2 và NaOH" (42) CH3COONH4 và HCl" (43) KHSO4 và NaHCO3 " 44.NaHSO4 + NaHSO3" (45) Na3PO4 + K2SO4" (46) C6H5ONa + H2O" . (47) BaHPO4 + H3PO4" (48) Ca(HCO3)2 + NaOH" (49) NaOH + Al(OH)3" (50) HCOONa + H2SO4" . Câu 2. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, số chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là. Viết phương trình phân tử và ion rút gọn C©u 3: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Viết phương trình phân tử và ion rút gọn C©u 4: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. số chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là. Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Câu 5: Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2. Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là .Viết phương trình phân tử và ion rút gọn
Tài liệu đính kèm: