17 Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học

doc 32 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/01/2026 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
17 Đề thi thử Trung học phổ thông Quốc gia môn Hóa học
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA. MÔN HOÁ HỌC	ĐỀ 1
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
B. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
C. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối.
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol este Y được 4a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. C2H5-COOCH3.	 B. CH3OOC-COOCH3. C. CH3-COOC2H5.	D. CH3OOC-CH2-COOCH3.
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là: 	 
 A. 1,6.	B. 2,32.	C. 4,64.	D. 4,8.
Câu 4: Cho dãy các chất: axit axetic, phenyl axetat, alanin, ancol benzylic, ancol etylic, axit aminoaxetic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH là: 
A. 3.	B. 2.	C. 5.	D. 4.
Câu 5: Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là
A. 3,36 lít.	B. 8,96 lít.	C. 2,24 lít.	D. 6,72 lít.
Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là: A. tính axit.	B. tính oxi hóa.	C. tính khử.	D. tính bazơ.
Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc là là:
A. aspirin.	B. nicotin.	C. cafein.	D. moocphin.
Câu 8: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là:
A. Zn, Cr, Fe.	B. Zn, Fe, Cr.	C. Fe, Zn, Cr.	D. Cr, Fe, Zn.
Câu 9: Cho các chất: metylamin, amoniac, anilin, natri hidroxit. Chất có lực bazơ nhỏ nhất là
A. amoniac.	B. natri hidroxit.	C. metylamin.	D. anilin.
Câu 10: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe2O3, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm: 	A. Al, Fe, Cu.	B. Fe, Cu.	C. Al2O3, Fe2O3, Cu.	D. Fe2O3, Cu.
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO4.	B. MgSO4 và Fe2(SO4)3.	C. MgSO4 và FeSO4.	 D. MgSO4 và Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Câu 12: Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: A. Al.	B. Mg.	C. Zn.	D. Na.
Câu 13: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A. MgCO3 và CaO.	B. MgO và CaCO3.	C. MgCO3 và CaCO3.	D. MgO và CaO.
Câu 14: Anilin và phenol đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH.	B. nước Br2.	C. dung dịch HCl.	D. dung dịch NaCl.
Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Pb.	B. Zn.	C. Sn.	D. Cu.
Câu 16: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với :
A. AgNO trong dung dịch NH,đun nóng.	B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.	D. kim loại Na.
Câu 17: Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:A. metylamin.	 B. glyxin.	 C. axit glutamic.	 D. anilin.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc); cũng m gam X khi đun nóng phản ứng hết với V lít O2 (đktc). Kim loại X là : 
A. Zn.	B. Ni.	C. Pb.	D. Sn.
Câu 19: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOC2H5.	B. HCOOC3H7.	C. HCOOC3H5.	D. C2H5COOCH3.
Câu 20: Magie được điều chế bằng cách
A. điện phân nóng chảy MgCl2.	B. cho Na vào dung dịch MgSO4.
C. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.	D. điện phân dung dịch Mg(NO3)2.
Câu 21: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa, CH3COOCH=CH2. Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là: 	
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 1.
Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm 6,75 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là: 	A. 4,05 gam.	B. 5,0 gam.	C. 2,3 gam.	D. 2,7 gam.
Câu 23: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
A. Mg.	B. N.	C. S.	D. Al.
Câu 24: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại
A. Mg.	B. Ag.	C. Cu.	D. Ba.
Câu 25: Cacbohidrat thuộc loại đisaccarit là: 
A. saccarozơ.	B. xenlulozơ.	C. glucozơ.	D. fructozơ.
Câu 26: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
A. nhiệt phân Al2O3.	B. điện phân dung dịch AlCl3.
C. điện phân Al2O3 nóng chảy.	D. điện phân AlCl3 nóng chảy.
Câu 27: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là: 	A. 2,8 gam.	B. 6,4 gam.	C. 3,2 gam.	D. 5,6 gam.
Câu 28: Cho dãy các chất: FeO, MgO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: 	A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
Câu 29: Dung dịch K2CO3 phản ứng được với: A. CH3COOH.	B. CH3COOK.	 C. CH3OH.	 D. C2H5OH.
Câu 30: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. vàng.	B. đỏ.	C. tím.	D. xanh.
Câu 31: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam.	B. 8,56 gam.	C. 10,4 gam.	D. 8,2 gam.
Câu 32: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3.	B. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3.
C. CH3COOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH.	D. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH.
Câu 33: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?
A. Al và Cr2O3.	B. Al và Al2(SO4)3.	C. Cr(OH)3 và Al2O3.	 D. Al và Al(OH)3.
Câu 34: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH2CH2CH3.	B. HCOOCH(CH3)2.	C. CH3COOC2H5.	D. C2H5COOCH3.
Câu 35: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng ra 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin đó là
A. C2H7N.	B. CH5N.	C. C3H9N.	D. C3H7N.
Câu 36: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Cr2O3.	B. Al2O3.	C. Cr(OH)3.	D. Mg(OH)2.
Câu 37: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2.	B. HOOC-[CH2]4-NH2 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2.	D. HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2.
Câu 38: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, HCl, HNO3, NaCl, CuSO4. Số trường hợp tạo muối sắt (II) là: A. 5.	B. 3.	C. 2.	D. 4.
Câu 39: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Cr2O3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:	A. 5.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 1,12 lít H2 (đktc) và 6,1 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là: A. 4,6.	B. 4,1.	C. 3,2.	D. 3,9.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA. MÔN HOÁ HỌC	ĐỀ 2
Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucoz với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A. 10,8 gam                 B. 21,6 gam                 C. 32,4 gam                 D. 16,2 gam
Câu 2: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là:
A. 6,3 gam                   B. 5,3 gam                   C. 7,3 gam                   D. 4,3 gam
Câu 3: Hợp chất este X có công thức phân tử là: C4H8O2. khi xà phòng hoá X thu được etanol. Tên gọi của X là:
 	A. etyl axetat.	B. metyl propionat.	C. metyl axetat.	D. propyl axetat.
Câu 4: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	D. este đơn chức
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là 
A. 250 gam. 	B. 300 gam. 	C. 360 gam. 	D. 270 gam.
Câu 7: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A. NaOH. 	B. HCl. 	C. Na2CO3. 	D. NaCl.
Câu 8: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là 
A. 11,95 gam. 	B. 12,95 gam. 	C. 12,59 gam. 	D. 11,85 gam.
Câu 9: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH. 	B. CH2 = CHCOOH. 	C. H2NCH2COOH. 	D. CH3COOH.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH3 	B. CH3NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 11: Trong các dung dịch dưới đây, Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
	A. H2N-CH(NH2)-COOH 	B. CH3–NH2 	
	C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH	D. H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 12: Để trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là: 
	A. C2H7N	B. CH5N	C. C3H5N	D. C3H7N
Câu 13: Xà phòng hoá hoàn toàn một este A no đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 600 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng thu được 9,84 gam muối và 3,84 gam một ancol. Công thức cấu tạo của A là:
	A. HCOOCH3	B. HCOOC2H5	
C. CH3COOCH3	D. CH3COOC2H5
Câu 14: Liên kết hoá học trong mạng tinh thể kim loại gọi là liên kết:
	A. ion	B. Cộng hoá trị	C. Kim loại	D. Cộng hoá trị phân cực
Câu 15: Cho 4 gam kim loại M (thuộc nhóm IIA) tác dụng với nước dư, thấy có 2,24 lít khí ở đktc thoát ra. Kim loại M là:
	A. Mg	B. Ca	C. Ba	D. Be
Câu 16: Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu đựơc 2,24 lít khí X ở đktc. Khối lượng kim loại đã dùng là:
	A. 5,6g	B. 8,4g	C. 2,24g	D. 6,4g
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với HCl là:
	A. Na, Al, Cu, Mg	B. Al, Mg, Fe, Ba
	C. Na, Cu, Fe, Zn	D. Ag, Na, Al, Ba
Câu 18: Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân:
	A. Fe	B. Cu	C. Al	D. Ag
Câu 19: Khi nối dây sắt với các dây làm bằng các chất nào sau thì dây sắt bị ăn mòn: 
	A. Nhôm	B. kẽm	C. Đồng	D. Magie
Câu 20: Cho các chất sau: Al, Al2O3, Mg, Fe2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:
	A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 21: Nếu cho 5,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:
	A. 2,24 lít	B. 3,36 lít 	C. 4,48 lít	D. 6,72 lít
Câu 22: Một loại nước có chứa nhiều các ion Ca2+, SO42-, thì được xếp vào loại
A. nước cứng vĩnh cửu	B. nước mềm	C. nước cứng toàn phần	D. nước cứng tạm thời
Câu 23: Cho 1 đinh sắt nguyên chất vào dung dịch chưa CuSO4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên thấy khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là: 
A. 4,48 gam	B. 11,2 gam	C. 2,8 gam	D. 5,6 gam
Câu 24: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, quá trình diễn ra ở Anot là:
A. Cu → Cu2+ +2e	B. 2H2O → O2 + 4H+ + 4e	
C. Cu2+ +2e → Cu	D. 2H2O + 2e → H2 + 2OH-
Câu 25: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc). 2 kim loại đó là:
A. K và Rb	B. Rb và Cs	C. Na và K	D. Li và Na
Câu 26: polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. CH2=C(CH3)COOCH3	B. CH2=CHCOOCH3
C. C6H5CH=CH2	D. CH3COOCH=CH2
Câu 27: Cấu hình e nào sau đây của kim loại kiềm?
A. ns1	B. ns2np1	 C. ns2np1	D. ns2np1
Câu 28: Cho phản ứng:
a Fe +	b HNO3	 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
A. 6.	B. 4.	C. 5.	D. 3.
Câu 29: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
	A. SO2 và NO2. 	B. CO và CH4. 	C. CO và CO2.	D. CH4 và NH3. 
Câu 30: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là : 
A. 13,5 gam 	 B. 27,0 gam. 	 	C. 54,0 gam. 	 D. 40,5 gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
 A. 1,12 lít.	 B. 2,24 lít.	C. 4,48 lít.	 D. 3,36 lít
Câu 32: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là :
A. 1s22s22p63s23p63d54s1 ;	B. 1s22s22p63s23p64s13d5 ;
C. 1s22s22p63s23p64s23d4 ;	D. 1s22s22p63s23p63d44s2 
Câu 33: Đốt cháy 4,81 gam este X thu được 8,58 gam CO2 và 3,51 gam H2O. Công thức của X là 
A. C3H6O2	B. C2H2O2	C. C4H8O2	D. C4H6O2
Câu 34: Khử hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 6,72 lít CO (đktc). Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 24,0 gam	B. 19,2 gam	C. 22,4 gam	D. 28,0 gam
Câu 35: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic. Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Giá trị của m là ( C=12, O=16, H=1, Ba=137)
A. 7,2	B. 11,25	C. 18	D. 9
Câu 36: Cho 27 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 48,9 gam muối khan. Công thức của amin là:
A. C3H9NH2	B. C2H5NH2	C. CH3NH2	D. C6H5NH2
Câu 37: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl	B. H2SO4 loãng	C. HNO3	D. KOH
Câu 37: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
 A. 0,93 gam	B. 2,79 gam	C. 1,86 gam	D. 3,72 gam
Câu 38: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. 	B. Mg và Zn. 	C. Na và Cu. 	D. Fe và Cu.
Câu 39: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau: dd FeCl2; dd FeCl3, dd AlCl3, dd NH4Cl. Chỉ dùng một thuốc nào sau đây có thể nhận biết được cả 4 dung dịch trên:
A. BaCl2	B. NaOH	C. H2SO4	D. NH3. 
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được. Khối lượng Ag kết tủa là 
A. 32,4 gam	B. 21,6 gam	C. 10,8 gam	D. 43,2 gam
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA. MÔN HOÁ HỌC	ĐỀ 3
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Fe2O3	B. Fe(OH)3	C. NaOH	D. Al2O3
Câu 2: Lên men m gam glucozơ thành rượu etylic. Khí sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 19,7 gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Giá trị của m là
A. 11,25	B. 9	C. 7,2	D. 18
Câu 3: Điện phân dung dịch CuSO4 (dư) bằng dòng một chiều I = 5A. Sau thời gian t giây thì thu được 1,28 gam kim loại ở catot. Giá trị của t là
A. 772	B. 386	C. 1544	D. 1800
Câu 4: Khử m gam glucozơ bằng H2 (Ni/t0) thu được 3,64 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%. giá trị của m là
A. 2,7	B. 4,8	C. 4,85	D. 2,73
Câu 5: Sắt tây là sắt được mạ một lớp kim loại
A. Ag	B. kẽm	C. chì	D. thiếc
Câu 6: Trong dãy các kim loại Au, Ag, Cu, Al, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu	B. Ag	C. Au	D. Al
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. 2	B. 1	C. 3	D. 7
Câu 8: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được axit CH3COOH và CH3OH. Tên gọi của E là
A. etyl axetat	B. etyl fomat	C. etyl axetic	D. metyl axetat
Câu 9: Cho 13,5 gam amin đơn chức X tác dụng với HCl dư thu được 24,45 gam muối. Công thức của amin là
A. C6H5NH2	B. C2H5NH2	C. C3H9NH2	D. CH3NH2
Câu 10: Cấu hình electron của Zn2+ là
A. [Ar]3d8	B. [Ar]3d84s2	C. [Ar]3d10	D. [Ar]3d104s2
Câu 11: Cho 12,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, K và Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 18,1	B. 30,25	C. 13	D. 30,75
Câu 12: Cho 6,9 gam Na vào 93,4 gam nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chất X có nồng độ C%. Giá trị của C là
A. 16,8	B. 11,96	C. 12	D. 6,9
Câu 13: Để nhận biết ra dãy các chất: CH3COOH, C2H5OH, CH3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất là
A. quỳ tím	B. Na	C. phenolphtalein	D. HCl
Câu 14: Hòa tan 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng muối thu được là
A. 24,2 gam	B. 26,8 gam	C. 48,4 gam	D. 4,84 gam
Câu 15: Một loại nước có chứa nhiều các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thì được xếp vào loại
A. nước cứng tạm thời B. nước mềm C. nước cứng toàn phần	 D. nước cứng vĩnh cửu
Câu 16: Cấu hình electron của cation Na+ là:
A. 1s22s22p6	B. 1s22s22p63s1	C. 1s22s22p63s2	D. 1s22s22p63s23p6
Câu 17: Cách bảo quản thực phẩm an toàn cho sức khỏe con người là dùng
A. fomon và nước đá khô B. phân đạm và fomon C. fomon và nước đá	D. nước đá và nước đá khô
Câu 18: Một loại polietilen có phân tử khối là 5600. Độ polime hóa của phân tử polietilen đó là
A. 560	B. 150	C. 400	D. 200
Câu 19: Thủy phân 24,18 gam chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 gam xà phòng. Khối lượng phân tử của chất béo đó là
A. 890	B. 806	C. 634	D. không xác định
Câu 20: Cho dãy các chất sau: CrCl3, FeO, Fe2O3, CrO3, CuO. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 3	B. 1	C. 2	D. 4
Câu 21: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, axit fomic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương trong AgNO3/NH3 là
A. 4	B. 3	C. 2	D. 1
Câu 22: Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có↓ keo trắng B. có ↓ sau đó tan dần C. không có hiện tượng gì	D. có ↓ nâu đỏ
Câu 23: Cho 1 đinh sắt vào dung dịch chưa CuSO4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lên thấy khối lượng tăng thêm 0,4 gam. Giả thiết toàn bộ lượng kim loại Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 56 gam	B. 5,6 gam	C. 1,4 gam	D. 2,8 gam
Câu 24: Đốt cháy 9,62 gam este đơn chức X thu được 17,16 gam CO2 và 7,02 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H2O2	B. C3H6O2	C. C4H8O2	D. C4H6O2
Câu 25: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp các chất rắn nung nóng gồm: FeO, Al2O3, CuO, Na2O thu được hỗn hợp các chất rắn gồm
A. Fe, Cu, Al2O3 Na2O B. Fe, Cu, Al, Na C. Fe, Cu, Al, Na2O	D. Cu, FeO, Al2O3, Na2O
Câu 26: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A. xenlulozơ	B. etyl fomiat	C. glucozơ	D. tinh bột
Câu 27: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyên thành màu đỏ:
A. H2N-CH2-CH2-NH2	B. HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
C. NaOH	D. H2N-CH2-COOH
Câu 28: Cho các chất sau: C2H5NH2 (1), NH3 (2), CH3-NH-CH3 (3). Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. 1<2<3	B. 2<1<3	C. 2<3<1	D. 3<1<2
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm 0,3 mol CH2=CH-COOH và 0,2 mol CH2=CH2 phản ứng với H2 (Ni/t0). Thể tích H2 (ở đktc) cần dùng là
A. 4,48 lít	B. 5,6 lít	C. 22,4 lít	D. 11,2 lít
Câu 30: Kim loại có thể điều chế từ quặng manhetit là
A. nhôm	B. chì	C. magie	D. sắt
Câu 31: Cho phản ứng sau: aZn + bH2SO4 → cZnSO4 + dS + eH2O với a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản nhất.
 Tổng b + c bằng
A. 7	B. 14	C. 4	D. 12
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 9 gam H2O. 2 hiđrocacbon đó là
A. C2H6 và C3H8	B. CH4 và C2H6	C. C2H4 và C3H6	D. C3H8 và C4H10
Câu 33: Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 ta dùng
A. NaOH	B. nước vôi trong	C. quỳ tím	D. nước brom
Câu 34: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với dung dịch chứa Cu2+, Ag+, HNO3 đặc nguội. Số trường hợp xay ra phản ứng hóa học là
A. 5	B. 4	C. 3	D. 6
Câu 35: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (ở đktc). 2 kim loại đó là
A. Li và Na	B. K và Rb	C. Na và K	D. Rb và Cs
Câu 36: Thực hiện phản ứng tráng gương bằng cách cho 9 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag thu được là
A. 5,4 gam	B. 2,16 gam	C. 10,8 gam	D. 21,6 gam
Câu 37: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
A. nilon-6,6	B. cao su buna	C. PVC	D. polietilen
Câu 38: Tên gọi của chất có công thức HCOOCH3 là
A. metyl fomic	B. axit axetic	C. metyl axetat	D. metyl fomat
Câu 39: Cho NaOH vào dung dịch chứa Cu2+. Hiên tượng xảy ra là
A. không có hiện tượng gì	B. xuất hiện ↓ màu nâu đỏ
C. xuất hiện ↓ rồi tan	D. xuất hiện ↓ màu xanh lam
Câu 40: Cho 3,1 gam metyl amin tác dung với lượng dư axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 4,075 gam	B. 33,75 gam	C. 6,75 gam	D. 3,375 gam
ĐỀ THI THỬ THPT 

Tài liệu đính kèm:

  • doc17_de_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_hoa_hoc.doc