Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa vô cơ - Nguyễn Vũ Minh

pdf 46 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 22/04/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa vô cơ - Nguyễn Vũ Minh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa vô cơ - Nguyễn Vũ Minh
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 1 
GIÁO VIÊN – Th.S NGUYỄN VŨ MINH 
ĐT : 0914449230 (ZALO – Facebook) 
Các Dạng Thƣờng Gặp 
Giáo viên cần file word vui lòng liên hệ qua zalo – facebook theo số điện thoại 
Dạng 1 : 
Kim Lọai + axit loại 1 ( H2SO4 loãng hoặc HCl)  muối (sunfat hoặc clorua) + 2H  
 mmuối sunfat = mkim loại + 96
2H
n hay mmuối clorua = mkim loại + 71 2Hn 
 Bảo toàn e : ncho = nnhận với ncho= mol kim loại . hóa trị kim loại đó 
 nnhận= 2. 2H
n 
Câu 1: Cho 5,2 g hỗn hợp Al, Fe và Mg vào dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc). Cô cạn dung dịch thu được 
bao nhiêu gam muối khan ? A. 10,8 B. 11,5 C. 12,3 D,14,6 
Giải : 
2H
2,24
n 0,1
22,4
   mmuối = mkim loai + 71.0,1=5,2+7,1=12,3 . Ta chọn C 
Câu 2: Cho 10,8 g hỗn hợp Zn, Cd và Al vào dd H2SO4loãng, dư thu được 0,5 g khí H2. Cô cạn dung dịch thu 
được m gam muối khan. Giá trị m là : A. 40,4 B. 37,2 C. 36,4 D. 34,8 
Giải : 
2
0,5
0,25
2
Hn    mmuối = mkim lọai + 96.0,25=10,8 + 24 = 34,8 . Ta chọn D 
Câu 3 (ĐH khối B – 2010): Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp g m hai kim loại ki m th vào 200 ml 
dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch ch a các ch t tan có n ng đ mol b ng nhau. Hai kim loại trong 
 là A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Mg và Sr D. Be và Ca 
Giải : Vì dung dịch ch a các ch t tan có n ng đ b ng nhau nên số mol 2 kim loại ki m th b ng nhau và 
b ng số mol HCl dư (nếu có) , nHCl = 0,25 mol 
 M + 2HCl MCl2 + H2 nên , 
 a 2a a 
 nHCl (dư) = a/2 nên 
9 40
0,25 2 0,5 0,1 M 24,5
2
a a a

       nên có Be và Ca là hợp lý, chọn D 
Câu 4 (ĐH khối A – 2010): Cho 7,1 gam hỗn hợp g m m t kim loại ki m và m t kim loại ki m th tác 
dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại , là 
 A. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari. 
Giải: Gọi M đại diện 2 kim loại, n là hóa trị 
 2M + 2nHCl 2MCln + nH2 
 Bảo toàn elctron : 
1 M 14,27,1 5,6
.n 2. M 14,2n
2 M 28,4M 22,4
n
n
  
    
  
 mà 1 < n < 2 nên 14,2 < M < 28,4 ta chọn Na và Mg , đáp án A 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 2 
Câu 5: Hòa tan 9,144g hỗn hợp Cu, Mg, Al b ng m t lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit khí 
(đktc), 2,54g ch t rắn và dung dịch Z. Lọc bỏ ch t rắn , cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối 
khan là A. 33,99g. B. 19,025g. C. 31,45g. D. 56,3g. 
Giải: Ch t rắn không tan là Cu nên chỉ có Mg và Al phản ng và m(Mg, Al) = 9,144 – m(Cu) = 6,604 gam 
 mmuối clorua = m(Mg, Al) + 71
2H
n = 6,604 + (7,84 : 22,4).71 = 31,45 gam , chọn C 
Câu 6: Cho 1,53 gam hh Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư th y thoát ra 448ml khí (đktc). Cô cạn dd sau phản ng thì 
thu được m gam ch t rắn có khối lượng 
 A. 2,95 gam B.2,24 gam C. 3,9 gam D. 1,85 gam 
Giải: Khí là H2 và muối thu được sẽ là muối clorua : mmuối clorua = 1,53 + 71
0,448
22,4
= 2,95 gam , chọn A 
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 14 gam m t kim loại vào H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại đó là : 
 A. Al B. Fe C. Zn D. Mg 
Giải: bảo toàn electron : 
214 5,6
.n 2. M 28n
56M 22,5
n
Fe
M

    

 với n là hóa trị kim loại đó 
 Chú ý : Fe tác dụng với axit loại 1 chỉ ra hoa1 trị II 
Câu 8 (CĐ – 2007): Hòa tan hòan toàn 3,22g hỗn hợp g m Fe, Mg, Zn bầng m t lượng vừa đủ dung dịch 
H2SO4 loãng thu được 1,344 lít hidro(đktc) và dung dịch ch a m gam muối. Gía trị của m là? 
A. 10,27 B. 8,98 C. 7,25 D. 9,52 
Giải: Khí là H2 và muối thu được sẽ là muối sunfat : m muối sunfat = 3,22 + 96
1,344
22,4
= 8,98 gam , chọn B 
Câu 9 (CĐ – 2007): Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp g m kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 
500 ml dung dịch ch a m t ch t tan có n ng đ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (ở đktc). Kim loại M là 
 A. Na. B. Ca. C. Ba. D. K. 
Giải: Phân tích: Dựa vào đáp án ta th y KL là hóa trị II hoặc hóa trị I ,ta lần lượt xét hai trường hợp: 
Nếu là KL hóa trị II: MO + H2O  M(OH)2 ; M + H2O  M(OH)2 + H2 
 0,01 0,01 mol 0,01 0,01 0,01mol 
 2,9 = 0.01(M+16) + M.0,01  M =137  Ba, chọn C 
GIÁO VIÊN – Th.S NGUYỄN VŨ MINH 
ĐT : 0914449230 (ZALO – Facebook) 
Các Dạng Thƣờng Gặp 
Giáo viên cần file word vui lòng liên hệ qua zalo – facebook theo số điện thoại 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 3 
Dạng 2 : 
Muối cacbonat + axit loại 1 ( H2SO4 loãng hoặc HCl)  muối (sunfat hoặc clorua) 2CO  
mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36 2CO
n do 
2- 2-
3 2 4 4 2 2CO +H SO SO +CO +H O  
mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11 2CO
n do 
2-
3 2 2CO +2HCl 2Cl +CO +H O
  
và nmuối cacbonat = n muối hidrô cacbonat = 2COn 
Câu 10: Cho 12 g hỗn hợp muối cacbonat của kim lọai ki m và ki m th vào dung dịch ch a HCl dư thu được 
2,24 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ng thu được m gam muối khan. Giá trị m là : 
A. 13,1 B. 12,1 C. 9,1 D. 11,1 
Giải: 
2CO
2,24
n 0,1
22,4
   mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.0,1=12+1,1=13,1 . Ta chọn A 
Câu 11: Cho m g hỗn hợp 3 muối cacbonat của kim nhóm IA, IIA và IIIA vào dung dịch H2SO4loãng, dư thu 
được 2,8 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ng thu được 22,65 gam muối khan. Giá trị m là : 
A. 19,25 B. 20,05 C. 18,15 D. 17,86 
Giải: 
2CO
2,8
n 0,125
22,4
   m= mmuối cacbonat = mmuối sunfat 
2CO
36.n =22,65 0,125.36 18,15  .Chọn C 
Câu 12: Hòa tan 3,06g hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II b ng dd HCl dư thu được 672 ml 
CO2 (đkc) . Nếu cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? 
 A. 3,39g B. 6,78g C. 9,33g D. Không xác định được 
Giải: Khối lượng muối khan mmuối clorua = 3,06 + 11. 
0,672
22,4
=3,39 . Ta chọn A 
Câu 13: Hỗn hợp g m hai muối cacbonat của 2 kim loại ki m th ở hai chu kì liên tiếp. Cho 7,65 gam 
vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ng, cô cạn dung dịch thì thu được 8,75 gam muối khan. Hai kim loại 
đó là: 
 A. Mg và Ca B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Sr và Ba 
Giải:
2
8,75 7,65
0,1
11 11
muoi clorua muoi cacbonat
CO muoi cacbonat
m m
n n
 
    
 Gọi công th c chung hai muối cabonat là MCO3 có M + 60 = 
7,65
76,5 16,5
0,1
M   nên ta chọn C 
Câu 14: Cho 3,6 gam hỗn hợp A. g m 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính 
nhóm II.Cho A. tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
 loãng thu được khí B.. Cho B. sục vào dung dịch dung dịch 
Ca(OH)
2
 dư th y tạo thành 5 gam kết tủa. Hai kim loại đó là gì? 
 A. Ca và Mg B. Ca và Sr C. Mg và Be D.Không xác định được 
Giải: Do dung dịch Ca(OH)2 dư nên 
2 3CO CaCO muoicacbonat
5
n n n 0,05 mol n
100
     
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 4 
Gọi công th c chung hai muối cabonat là MCO3 có M + 60 = 
3,6
72 12
0,05
M   nên ta chọn C 
Câu 15: Hoà tan hết 2,25 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B ( kế tiếp nhau trong phân nhóm 
chính nhóm II) b ng dung dịch HCl thu được 0,56 lít khí CO
2
 (đktc). Hai kim loại A, B là: 
 A. Be và Mg B. Ca và Sr C. Sr và Ba D. Mg và Ca 
Giải: 
2CO muoicacbonat
0,56
n 0,025 mol n
22,4
   
 Gọi công th c chung hai muối cabonat là MCO3 có M + 60 = 
2,25
90 30
0,025
M   nên ta chọn D 
Câu 16: 18,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim lọai nhóm IIA ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng HTTH, 
khi tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,2 mol CO2 . Hai kim loại đó là 
 A. Ca và Sr B. Sr và Ba C. Mg và Ca D. Be và Mg 
Giải: 
2CO muoicacbonat
n 0,2 mol n  
 Gọi công th c chung hai muối cabonat là MCO3 có M + 60 = 
18,4
92 32
0,2
M   nên ta chọn C 
Câu 17: Cho 115g hỗn hợp g m ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl th y thốt ra 0,448l CO2 (đktc). 
Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là: 
 A. 115,22g B.151,22g C. 116,22g D. 161,22g 
Giải: mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.nCO2 = 115 + 
0,448
.11
22,4
= 115,22 gam . Ta chọn A 
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào 
dd HCl thu được 1,12 lit CO2 ở đktc. ác định kim loại A và B là: (Mg = 24 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137) 
 A. Be và Mg B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba. 
Giải: 
2CO muoicacbonat
1,12
n 0,05 mol n
22,4
   
 Gọi công th c chung hai muối cabonat là MCO3 có M + 60 = 
4,68
93,6 33,6
0,05
M   nên ta chọn B 
GIÁO VIÊN – Th.S NGUYỄN VŨ MINH 
ĐT : 0914449230 (ZALO – Facebook) 
Các Dạng Thƣờng Gặp 
Giáo viên cần file word vui lòng liên hệ qua zalo – facebook theo số điện thoại 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 5 
Dạng 3 : Bảo Toàn ĐIỆN TÍCH 
Cho : dung dịch 
m+
n+
M :a (mol)
X
N :b(mol)



và 
x-
z-
X :c(mol)
Z :d (mol)



Bảo toàn điện tích : m.a + n.b = x.c + z.d 
mmuối= khối lượng t t cả ion = M.a + N.b + X.c + Z.d 
Câu 19: M t dung dịch ch a 0,2 mol 2+Ca ; 0,1 mol 2+Mg ;0,1 mol 3HCO
 và x mol Cl . Tìm x ? 
 A. 0,5 B. 0,6 C. 0,7 D. 0,8 
Giải: 0,2.2 + 0,1.2 = 0,1.1 + x.1 suy ra x = 0,5 chọn A 
Câu 20: M t dung dịch ch a 0,1 mol 2+M ; 0,05 mol 3+Al ; 0,1 mol Cl và x mol 24SO
 . Cô cạn dung dịch thu 
được 19,3 muối khan. Tìm kim lọai M. 
 A. Mg B. Ca C. Fe D. Cu 
Giải: 0,1.2 + 0,05.3 = 0,1.1 + x.2 suy ra x = 0,125 
mmuối = M.0,1 + 27.0,05 + 35,5.0,1 + 96.0,125 =19,3 suy ra M = 24 (Mg), chọn A 
Câu 21 (ĐH Khối A – 2010): Cho dung dịch g m: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 
3HCO
 và 0,001 mol 
3NO
 . loại bỏ hết Ca2+ trong cần m t lượng vừa đủ dung dịch ch a a gam Ca(OH)2 
Gía trị của a là A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,180 
Giải: nCa(OH)2 = x. nOH- = 2x và nCa2+ 
 = x. Theo đ bài: 
 OH
- 
 + HCO3
-
 → CO3
2-
 + H2O 
 2x 0,006 --------- 0,006 
 Ca
2+
 + CO3
2--
 → CaCO3. 
 x + 0,003 0,006 
Chỉ có x = 0,003 thỏa mãn. Vậy a = 0,003.74 = 0,222 (g) , ta chọn A 
Câu 22 (ĐH Khối A – 2010): Dung dịch có ch a: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO4
2- và x mol OH-. Dung dịch 
 có ch a ClO4
-
, NO3
- và y mol H+; t ng số mol ClO4
-
 và NO3
- là 0,04. Tr n và được 100 ml dung dịch 
Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1 B. 2 C. 12 D. 13 
Giải: LBT T: 0,07 = 0,02.2 + x ⇒ x = 0,03 (mol); y = 0,04 (mol) . Vậy nH+ dư = 0,01 (mol). 
 [H
+
] = 0,01: 0.1 = 0,1 (M) ⇒ pH = 1 , ta chọn A 
Câu 23 (CĐ – 2007): Dung dịch A ch a các ion Al3+=0,6 mol, Fe2+=0,3mol, Cl- = a mol, SO4
2- = b mol. Cô cạn 
dung dịch A thu được 140,7gam. Giá trị của a và b lần lượt là? 
A. 0,6 và 0,3 B. 0,9 và 0,6 C. 0,3 và 0,5 D. 0,2 và 0,3 
Giải: bảo toàn điện tích : 0,6.3 0,3.2 1.a 2.b 2,4    
 Khối lượng muối m 27.0,6 0,3.56 35,5.a 96.b 140,7 35,5 96 107,7a b        
 Nên ta có a = 0,6 và b = 0,3, chọn A 
Câu 24 (ĐH Khối A – 2010): Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp g m Na, K và Ba vào nước, thu được 
dung dịch và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch g m HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ng là 4 : 1. Trung 
hòa dung dịch bởi dung dịch , t ng khối lượng các muối được tạo ra là 
 A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam 
Giải: Ta có: H2O → OH
-
 + ½ H2. 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 6 
 nOH- = 0,24 (mol). 
 HCl (4x mol) H2SO4 (x mol) thì nCl- = 4x ; nSO4 = x; nH+ = 6x = 0,24 
 ⇒ x = 0,04. 
 mmuối = mKL + mCl- 
+ mSO4 = 8,94 + 4.0,04.35,5 + 0,04.96 = 18,46 (g), chọn B 
Câu 25 (ĐH Khối A – 2007) : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp g m 0,12 mol FeS2 và mol Cu2S b ng dung dịch 
HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ ch a 2 muối sunfat) và khí duy nh t NO. Giá trị của a là : 
 A. 1,8 mol B. 1,08 mol C. 0,18 mol D. 0,06 
: Giải: Dung dịch thu được chỉ ch a muối sunfat duy nh t nên chỉ ch a các ion : Fe3+ ; Cu2+ ; SO4
2- 
3
2+
2-
4
Fe Fe
2 bao toan nguyen to
Cu Cu
2
S SO
n n 0,12.1 0,12
0,12 mol FeS
n n 0,2.a 0,2a
 a mol Cu S
n n 0,12.2 a.1 0,24 a 

   
 
    
 
    
 Bảo toàn điện tích : 0,12 . 3 + 2.2a = (0,24 + a ).2  a = 0,06 , chọn D 
Câu 26: Dung dịch ch a 0,1 mol Ca2+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol Cl- và x mol HCO3
-. Cô cạn dung dịch thu 
được bao nhiêu gam muối khan ? 
 A. 27,9 gam B. 59,7 gam C.30,4 gam D. 22,0 gam 
Giải: Bảo toàn điện tích : 0,1 . 2 + 0,2 . 2 = 0,2 . 1 + x . 1  x = 0,4 
 Nên chú ý khi bị nhiệt phân thì sẽ có phương trình : 23 3 2 22HCO CO CO H O
     
 0,4 -------->0,2 
 2+ 2+ - 2-
3
muoi Ca Mg Cl CO
m m m m m 0,1.40 0,2.24 35,5.0,2 0,2.60 27,9         , chọn A 
Dạng 4: Ôxit kim loại + Axit  muối + H2O 
2 n 2 4M O HCl( hay H SO )  muối + nước 
2-
+
2O( )+2H = H Otrong oxit 
+
2O H OH
n =2.n =n và mmuối = mkim loại + mgốc axit với mkim loại = m ôxit  mO 
Hoặc có th dùng công th tính nhanh cho trắc nghiệm : 
+ ối với H2SO4 (loãng) : m muối sunfat = m ôxit + 80. 2 4H SO
n 
 + ối với HCl : m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln 
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 19,8g hỗn hợp FeO, MgO, Al2O3 cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 1,6M. Sau khi 
phản ng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối khan. Tìm m 
 A. 13,1 B. 40,2 C. 39,4 D. 41,8 
Giải: 0,5.1,6 0,8 0,8 0,4 16.0,4 6,4( )
2
H
HCl O OH
n
n n n m g

          
19,8 6,4 13,4( ), 0,8 0,8.35,5 28,4kl Cl Clm g n m         
 Vậy mmuối = mkim loại + mgốc axit = 13,4 + 28,4 = 41,8 (g) . Chọn D 
 Hoặc dùng công thức giải nhanh : m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln = 19,8 + 27,5. 0,5 . 1,6 = 41,8 (g) 
Câu 28 (ĐH Khối A – 2007): Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp g m Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung 
dịch acid H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ng cô cạn dung dịch muối thu được bao nhiêu gam muối khan? 
 A. 6,81g B. 4,81g C. 3,81g D. 5,81g 
 Giải: nH2SO4 = 0,05 = n SO42–  nH+ = 0,1 
 2H
+
 + O
2–
 = H2O 
 0,1 0,05 mol 
 mmuối = moxit – mO(trong oxit) + mgốc axit = 2,81 – 0,05.16 +0,05.96 = 6,81 gam, chọn A 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 7 
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp g m Al và Sn b ng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 
(ở đktc). Th tích khí O2 (ở đktc) cần đ phản ng hoàn toàn với m gam hỗn hợp là: 
 A. 2,80 lít B. 1,68 lít C. 4,48 lít D. 3,92 lít 
Giải: TH1 : X + HCl : e-cho
5,6
n 2. 0,5 mol
22,4
  
 TH2 : X + O2 : 
2
22O O 4e
   2
2
O
e-cho O
V
n 4.n 4. mol
22,4
  
 Do hóa trị 2 kim loại không đ i nên số mol e cho của 2 phương trình b ng nhau 
 2
2
O
O
V
0,5 4. mol V 2,8 lit
22,4
   , chọn A 
Câu 30: Cho 50 gam hỗn hợp g m ZnO, FeO, Fe2O3, MgO tác dụng hết với 200 ml dung dịch HCl 4M (vừa 
đủ ) thu được dung dịch . Lượng muối có trong dung dịch là : 
 A. 79,2 g B. 78,4 gam C. 72 gam D. 72,9 gam 
Giải: m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln = 50 + 27,5. 0,2 . 4 = 72 (g), chọn C 
Câu 31: tác dụng vừa đủ với 7,68 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 260 ml dung dịch HCl 1M. 
Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không 
đ i thu được m gam ch t rắn. Giá trị m là : 
 A. 6 gam B. 7 gam C. 8 gam D. 9 gam 
Giải: + +HCl O FeH H
1
n n 0,26 mol , n (trong oxit) n 0,13 mol m 7,68 0,13.16 5,6 
2
g        
Fen 0,1 mol , sơ đ hợp th c : 2Fe  Fe2O3 
 0,1 0,05 , m Fe2O3 = 160.0,05 = 8 gam, chọn C 
Câu 32.: Hòa tan hoàn toàn 15 g hỗn hợp CuO, MgO, Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1,6M. Sau khi phản 
 ng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m = 28,2 (g) muối khan. Tìm V 
 A. 300 B. 400 C. 500 D. 600 
Giải: m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln 28,2 15 27,5.1,6.V V 0,3 300 l ml      , chọn A 
 m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln 28,2 15 27,5.1,6.V V 0,3 300 l ml      , chọn A 
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp CuO, MgO, Al2O3 cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1,6M. Sau khi 
phản ng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 40,6 (g) muối khan. Tìm m 
 A. 30 B. 40 C. 23 D. 32 
 m muối clorua = m ôxit + 27,5. HCln 40,6 27,5.1,6.0,4 23 gamoxitm    , chọn C 
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 281 gam hỗn hợp g m Fe2O3, MgO, ZnO trong V ml dung dịch acid H2SO4 3 M 
(vừa đủ). Sau phản ng cô cạn dung dịch muối thu được 401 gam muối sunfat khan. Tìm V 
 A. 300 B. 400 C. 500 D. 600 
 m muối sunfat = m ôxit + 80. 2 4H SO
n 401 281 80.3.V V 0,5 500 l ml      , chọn C 
Câu 35 (ĐH Khối A – 2008): hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp g m FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số 
mol FeO b ng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
 A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16. 
2 3FeO Fe O
n n coi hỗn hợp chỉ g m 1 ôxit duy nh t là Fe3O4 và 
+
3 4Fe O O O HClH
n 0,01 mol n 0,04 mol n 2n 0,08 mol n       suy ra V = 0,08 lít, chọn C 
 Câu 36 (ĐH Khối B – 2008): Cho 9,12 gam hỗn hợp g m FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl 
(dư). Sau khi các phản ng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch ; cô cạn thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam 
FeCl3. Giá trị của m là 
 A. 9,75. B. 8,75. C. 6,50. D. 7,80. 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 8 
 Coi hỗn hợp chỉ g m FeO, Fe2O3 : 2FeO FeCl
7,62
n n 0,06 mol 
127
   
2 3 3 2 3Fe O FeCl Fe O
9,12 72.0,06
n 0,03 mol n 2n 0,06 mol 
160

     
 m (FeCl3) = 0,06 . 162,5 = 9,75, chọn A 
Dạng 5: 
32
0
2 4
HNO
2 3 3 4 hayH SO dac,t
( , , , )
O
duFe Fe FeO Fe O Fe O
 muối + sản phẩm khử + H2O 
Bảo toàn e : 
2 2 2 2
Fe oxit Fe
NO NO N O N SO
m m m
.3 .2 n 3n 8n 10n 2n
56 16

      
3 3
Fe
Fe(NO )
m
m = .242
56
 và 
2 4 3
Fe
Fe (SO )
m
m = .400
2.56
Cách khác : Quy đổi hỗn hợp g m Fe : x mol và O : y mol hh Fe Om m m 56 16 (1)x y    
Quá trình cho nhận e : 
3
3
3
o
Fe e Fe
x x

 

 và 
2
2
2
o
O e O
y y

 

Suy ra phƣơng trình sau : 
2 2 2 2NO NO N O N SO
3x 2y n 3n 8n 10n 2n (2)      x, y 
Nếu đề có cho Cu thì ta có phƣơng trình tổng quát : 
2 2 2 2Fe Cu O NO NO N O N SO
3n 2n 2n n 3n 8n 10n 2n (2')       x, y 
Vẫn còn một cách khác : mFe = 0,7. m (hh ôxit sắt) + 5,6 . n cho/ nhận 
 n cho/ nhận = mol kim loại .hóa trị = độ giảm số ôxi hóa . số mol sp khử 
Câu 37: m gam b t sắt ngoài không khí, sau m t thời gian biến thành hỗn hợp (A) có khối lượng 12 g 
g m Fe , FeO , Fe3O4 , Fe2O3 . Cho (A) td hoàn toàn với dd HNO3 th y sinh ra 2,24 l khí NO duy nh t ở đktc. 
Tính m . A. 38,72 B. 35,5 C. 49,09 D,10,08 
Giải: Số mol e do Fe nhường phải b ng số mol e do oxi thu ( O2 thu 4e ) và 
5
N của HNO3 thu (
5
N thu 3e ) : 
Quá trình oxi hóa : 
3
 Fe Fe

 + 3e 
56
m
 mol  3
56
m
mol 
Quá trình khử : 
0
O 2 + 4e  2
2
O ; 
5
N + 3e  
2
N 
32
12 m
  4 
32
12 m
mol 0,3mol  0,1mol 
 Ta có: 3 
56
m
 = 4
32
12 m
 + 0,3 Giải ra : m = 10,08g , chọn D 
 (có th dùng công th c cho nhanh nhưng viết quá trình cho nhận ra sẽ tốt hơn cho các em) 
 + Cách giải khác nhƣ sau dựa theo (1) và (2) : 
Fe
Fe
56 16 12
0,18 n
0,18.56 10,08 gam2,24
3 2 3. 0,3 0,12
22,4
x y
x
m
x y y
 
 
    
   

 K từ bài này sẽ có bài giải theo cách 1 hoặc 2 hoặc cách 3 sẽ trình bày sau đây : 
 + Cách 3 : n nhận = 3.nNO = 3. 0,1 nên mFe = 0,7.m ôxit + 5,6. n nhận = 0,7.12 + 5,6 . 0,3 = 10,08 gam 
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ 
BIÊN HÕA – ĐỒNG NAI 2017 9 
Câu 38 (ĐH Khối B – 2008): Cho 11,36 gam hỗn hợp g m Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe phản ng hết với dd HNO3 
loãng dư thu được 1,344 lít khí NO duy nh t (đktc) và dung dịch . Cô cạn dung dịch thu được m gam muối 
khan. Giá trị m là : A. 38,72 B. 35,5 C. 49,09 D,34,36 
Giải: Cách 1 : 
Fe oxit Fe
NO
m m -m
.3= +3n
56 16
với
m 11,36
1,344
0,06
22,4
hh Oxit
NO
m
n
 


 

 suy ra 
Fe Fem 11,36-m.3= +3.0,06
56 8
Vậy mFe = 8,96 suy ra 
3 3
Fe
Fe(NO )
m 8,96
m = .242= .242=38,72
56 56
, chọn A (cách 2 học sinh tự giải ) 
Câu 39: Hòa tan hòan toàn 46,4 gam m t oxit kim loại b ng dung dịch H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) thu đựợc V lít 
khí SO2 (đktc) và 120 gam muối. ác định công th c oxit kim loại và V 
A. FeO; 1,1

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphuong_phap_giai_nhanh_bai_tap_hoa_vo_co_nguyen_vu_minh.pdf