Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học

doc 16 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/05/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học
Môc lôc
 Nội dung 
Trang
1. Este, lipit
2
2.Cacbohiđrat
3
3. Amin, amino axit, protein.
4
4. Polime, vật liệu polime.
5
5. Câu hỏi tổng hợp về hoá học hữu cơ 
6
6. Đại cương về kim loại
7
7. Kim loại tác dụng với axit
9
8. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất của chúng.
10
9. Sắt, crom và hợp chất của chúng
13
10. Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội và môi trường
14
11. Đáp án
15
12. Ghi chú
16
1- Este, lipit
1. (GDTX-2010)-Câu 40: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH. 	B. CH3CHO. 	C. CH3OH. 	D. CH3COOC2H5.
2. (KPB-2007)-Câu 36: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
3.(BT2-08)-Câu 26:Chất X có công thức phân tử C3H6O2. X là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. 	 B. HO-C2H4-CHO. 	 C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
4. (GDTX-2009)-Câu 37: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. 	 C. C2H5COOCH3. 	 D. CH2=CHCOOCH3.
4. (BT-2007)-Câu 40: Etyl axetat có công thức là
 A. CH3COOH. 	B. CH3CH2OH. 	 C. CH3COOC2H5. 	 D. CH3CHO.
5. (KPB-2008)-Câu 26: Etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3. 	B. HCOOC2H5. 	C. HCOOCH=CH2. 	 D. HCOOCH3.
6. (2010)-Câu 5: Chất không phải axit béo là
A. axit axetic. 	B. axit panmitic. 	C. axit stearic. 	D. axit oleic.
7. (GDTX-2010)-Câu 16: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit fomic. 	B. Axit oleic. 	C. Axit acrylic. 	D. Axit axetic.
8. (2010)-Câu 14: Vinyl axetat có công thức là
A. C2H5COOCH3. 	B. HCOOC2H5. 	C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3.
9. (KPB-2007)-Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
 A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
10. (NC-2010)-Câu 44: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. xà phòng hóa.	B. este hóa. 	C. trùng hợp. 	D. trùng ngưng.
11. (CB-2010)-Câu 36: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3OH và CH3COOH. 	 B. CH3COONa và CH3COOH.
C. CH3COOH và CH3ONa. 	 D. CH3COONa và CH3OH.
12. (BT-2008)-Câu 37: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH3COONa và CH3OH. 	 B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. C2H5COONa và CH3OH.
13. (KPB-2008)-Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. 	 B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. CH3COONa và CH3OH.
14. (GDTX-2009)-Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với
A. etylen glicol. 	B. glixerol. 	C. etanol. 	D. phenol.
15. (BKHXH&NV-2008)Câu 46: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	 D. este đơn chức.
16. (GDTX-2009)-Câu 4: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là
A. 12,3 gam. 	B. 16,4 gam.	C. 4,1 gam. 	D. 8,2 gam.
17. (2010)-Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,2. 	B. 9,6. 	C. 8,2.	D. 16,4.
18. (GDTX-2010)-Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là
A. 4,1 gam. 	B. 6,8 gam. 	C. 3,4 gam. 	D. 8,2 gam.
2- Cacbohiđrat
1. (2010)-Câu 10: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. xenlulozơ. 	B. glixerol. 	C. protein. 	D. poli(vinyl clorua).
2. (GDTX-2010)-Câu 3: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. lipit. 	B. poli(vinyl clorua). 	 C. xenlulozơ. 	D. glixerol.
3. (GDTX-2009)-Câu 25: Glucozơ thuộc loại
A. đisaccarit. 	B. polisaccarit. 	C. monosaccarit. 	D. polime.
4. (KPB-2008)-Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. fructozơ.
5. (CB-2010)-Câu 38: Tinh bột thuộc loại
A. polisaccarit. 	B. đisaccarit. 	C. lipit. 	D. monosaccarit.
6. (BT2-2008)-Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. fructozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. saccarozơ. 	D. mantozơ.
7. (GDTX-2010)-Câu 17: Đồng phân của fructozơ là
A. glucozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. tinh bột.	D. saccarozơ.
8. (NC-2010)-Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là
A. fructozơ. 	B. mantozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. glucozơ.
9. (GDTX-2010)-Câu 13: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A. glixerol. 	B. glucozơ. 	C. etanol. 	D. saccarozơ.
10. (KPB-2007)-Câu 3: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. 	B. tinh bột. 	C. xenlulozơ. 	D. protein.
11. (BT2-2008)-Câu 34: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. axit axetic. 	B. xenlulozơ. 	C. mantozơ. 	D. tinh bột.
12. (BT-2008)-Câu 23: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. tinh bột.
13. (KPB-2007)-Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với dung dịch NaCl.
B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
14. (PB-2008)-Câu 17: Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH. 	B. CH3COOH. 	C. HCOOH. 	D. CH3CHO.
15. (GDTX-2009)-Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 1. 	B. 4. 	C. 3. 	D. 2.
13. (GDTX-2009)-Câu 33: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A. glucozơ. 	B. etyl axetat. 	C. xenlulozơ. 	D. glixerol.
14. (2010)-Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A. Saccarozơ. 	B. Protein. 	C. Tinh bột. 	D. Glucozơ.
15. (PB-2008)-Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ. 	B. glucozơ. 	C. fructozơ. 	D. mantozơ.
16. (GDTX-2010)-Câu 5: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá trị của m là
A. 18,0. 	B. 16,2. 	C. 9,0. 	D. 36,0.
17. (2010)-Câu 28: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 36,0. 	B. 16,2. 	C. 9,0. 	D. 18,0.
18. (PB-2007)-Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. 	B. 92 gam. 	C. 276 gam. 	D. 138 gam.
19. (KPB-2007)-Câu 13: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là 
A. 250 gam. 	B. 360 gam. 	C. 270 gam. 	D. 300 gam.
3- Amin, amino axit, protein
1. (NC-2010)-Câu 41: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 2. 	B. 4. 	C. 3. 	D. 1.
2. (BT-2008)-Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A. 2. 	B. 4. 	C. 5. 	D. 3.
3. (GDTX-2009)-Câu 13: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. metylamin. 	B. glucozơ. 	C. xenlulozơ. 	 D. saccarozơ.
4. (GDTX-2010)-Câu 23: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. phenol. 	B. ancol etylic. 	C. axit axetic. 	D. glyxin.
5. (PB-2008)-Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH. 	B. H2NCH2COOH. 	C. CH3CHO. 	D. CH3NH2.
6. (PB-2007)-Câu 24: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C6H5NH2. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5OH. 	D. NaCl.
7. (GDTX-2010)-Câu 38: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C2H5NH2. 	B. C2H5OH. 	C. HCOOH. 	D. CH3COOH.
8. (2010)-Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. H2NCH2COOH. 	B. C2H5OH. 	C. CH3COOH. 	D. CH3NH2.
9. (PB-2008)-Câu 30: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. 	B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. 	D. phenolphtalein không đổi màu.
10. (BT2-2008)-Câu 39: Anilin có công thức là
A. C6H5NH2. 	B. CH3OH. 	C. C6H5OH. 	 D. CH3COOH.
11. (PB-2007)-Câu 11: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A. NaCl. 	B. HCl. 	C. Na2CO3. 	D. NaOH.
12. (BT-2008)-Câu 24: Chất phản ứng được với axit HCl là
A. HCOOH. 	B. C6H5NH2 (anilin). 	C. C6H5OH (phenol). D. CH3COOH.
13. (KPB-2007)-Câu 14: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước Br2. 	B. dung dịch NaOH. 	C. dung dịch HCl. 	 D. dung dịch NaCl.
14. (GDTX-2010)-Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ. 	B. xanh. 	C. trắng. 	D. tím.
15. (GDTX-2009)-Câu 38: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A. C6H5NH2. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5NH2. 	 D. NH3.
16. (CB-2010)-Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. 	
B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2. 	
D. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
17. (PB-2008)-Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. 	B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. 	D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
18. (PB-2008)-Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. 	B. HCl. 	C. CH3OH. 	D. NaOH.
19. (BT-2008)-Câu 21: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaCl. 	B. Na2SO4. 	C. HCl. 	D. NaNO3.
20. (BT2-2008)-Câu 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H6. 	B. C2H5OH. 	C. H2N-CH2-COOH. 	 D. CH3COOH.
21. (2010)-Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. H2NCH(CH3)COOH. 	 B. C2H5OH.
C. C6H5NH2. 	 D. CH3COOH.
22. (KPB-2007)-Câu 28: Cho các phản ứng:
 H2N-CH2-COOH + HCl ¾® H3N+-CH2-COOH Cl-.
 H2N-CH2-COOH + NaOH ¾® H2N-CH2-COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính axit. 	 B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hóa và tính khử. 	 D. có tính chất lưỡng tính.
23. (PB-2007)-Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. tinh bột.	 D. protein.
24. (PB-2007)-Câu 13: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A. 1. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 3.
25. (GDTX-2009)-Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đỏ. 	B. đen. 	C. tím. 	 D. vàng.
26. (KPB-2007)-Câu 31: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là 
A. 7,65 gam. 	B. 0,85 gam. 	C. 8,15 gam. 	D. 8,10 gam.
27. (GDTX-2009)-Câu 34: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A. 12,950 gam. 	B. 25,900 gam. 	C. 6,475 gam. 	 D. 19,425 gam
28. (2010)-Câu 29: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200. 	B. 100. 	C. 150. 	D. 50.
29. (GDTX-2010)-Câu 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300. 	B. 400. 	C. 200. 	D. 100.
5- Polime, vật liệu polime
1. (BT-2008)-Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A. trao đổi. 	B. nhiệt phân. 	C. trùng hợp. 	D. trùng ngưng.
2. (BT-2007)-Câu 35: Công thức cấu tạo của polietilen là
A. -(-CF2-CF2-)-n. 	 B. -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n.
C. -(-CH2-CH2-)-n. 	 D. -(-CH2-CHCl-)-n.
 3. (BT-2008)-Câu 4: Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n là
A. poli(metyl metacrylat). 	 B. poli(vinyl clorua).
C. polistiren. 	 D. polietilen.
4. (BT2-2008)-Câu 3: Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. -(-CH2-CHBr-)-n.	B. -(-CH2-CHCl-)-n. 	C. -(-CH2-CHF-)-n. 	D. -(-CH2-CH2-)-n.
5. (BT-2007)-Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A. toluen. 	B. etan. 	C. propan. 	D. vinyl clorua.
6. (PB-2007)-Câu 16: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. CH2 = CHCOOH. 	B. C2H5OH. 	C. H2NCH2COOH. 	D. CH3COOH.
7. (BT-2008)-Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH2-Cl. 	B. CH3-CH3. 	C. CH2=CH-CH3. 	D. CH3-CH2-CH3.
8. (2010) -Câu 16: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 3. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 1.
9. (KPB-2007)-Câu 2: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trùng ngưng.	B. axit - bazơ. 	C. trao đổi. 	D. trùng hợp.
10. (GDTX-2010)-Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polistiren. 	B. polietilen. 	C. nilon-6,6. 	D. poli(vinyl clorua).
11. (CB-2010)-Câu 34: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6. 	 B. poli(metyl metacrylat).
C. polietilen. 	 D. poli(vinyl clorua).
12. (KPB-2008)-Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH3. 	B. CH3-CH2-CH3. 	C. CH3-CH2-Cl. 	D. CH2=CH-CH3.
 13. (PB-2008)-Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH. 	B. HCOOCH3. 	C. CH3COOH. 	D. CH2=CHCOOH.
14. (PB-2008)-Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH≡CH. 	B. CH2=CHCl. 	C. CH2=CH2. 	D. CH2=CHCH3.
15. (GDTX-2009)-Câu 10: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A. poli(vinyl clorua) (PVC). 	 B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(phenol-fomanđehit) (PPF). 	 D. polietilen (PE).
16. (GDTX-2010)-Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là
A. CH2=CH–CH=CH2. 	 B. CH2=CH–CH3.
C. CH2=CHCl.	 D. CH2=CH2.
17. (KPB-2007)-Câu 23: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ capron. 	B. tơ visco. 	C. tơ nilon-6,6. 	D. tơ tằm.
18. (GDTX-2009)-Câu 12: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ nitron. 	B. tơ tằm. 	C. tơ visco. 	D. tơ nilon-6,6.
19. (NC-2010)-Câu 46: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?
A. Tơ tằm. 	B. Tơ nilon-6,6. 	C. Tơ visco. 	D. Bông.
6. Câu hỏi tổng hợp về hoá học hữu cơ
1. (BT-2007)-Câu 5: Chất có chứa nguyên tố oxi là
A. etan. 	B. toluen. 	C. benzen. 	D. saccarozơ.
2. (KPB-2008)-Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A. CH3CH2OH. 	 B. C6H5OH (phenol). 	C. CH2=CHCOOH. 	D. C6H5NH2 (anilin).
3. (BKHXH&NV-2007)-Câu 44: Chất hoà tan được CaCO3 là
A. C2H5OH.	B. C6H5OH . 	C. CH3COOH. 	D. CH3CHO.
4. (BT-2007)-Câu 8: Chất không phản ứng với NaOH là
A. axit clohiđric 	B. ancol etylic. 	C. phenol. 	D. axit axetic
5. (PB-2007)-Câu 21: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C6H5NH2. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5OH. 	D. H2NCH2COOH.
6. (PB-2008)-Câu 24: Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2. 	 B. CH3COOH. 	C. CH3CHO. 	D. C6H5OH.
7. (BT2-2008)-Câu 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. anilin. 	B. axit axetic. 	C. benzen. 	D. ancol etylic.
8. (BKHXH&NV-2007)-Câu 43: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A. CH3COOH, C6H5CH2OH. 	 B. CH3COOH, C6H5OH.
C. CH3COOH, C2H5OH. 	 D. CH3COOH, C6H5NH2.
9. (BT2-2008)-Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH ¾® X ¾® CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là
A. CH4. 	B. C2H5CHO. 	C. HCHO. 	D. CH3CHO.
10. (KPB-2008)-Câu 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A. CH3COOH và C6H5NH2 (anilin). 	B. HCOOH và C6H5NH2 (anilin).
C. CH3NH2 và C6H5OH (phenol). 	D. HCOOH và C6H5OH (phenol).
11. (BT2-2008)-Câu 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
A. 3. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 1.
12. (GDTX-2009)-Câu 17: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
A. 1. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 4.
13. (2010)-Câu 12: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 4. 	B. 1. 	C. 2. 	D. 3.
14. (GDTX-2010)-Câu 4: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. 	B. 1. 	C. 3. 	D. 4.
15. (PB-2008)-Câu 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. 	B. 1. 	C. 2. 	D. 4.
16. (BKHXH&NV-2007)-Câu 41: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A. dung dịch NaNO3. 	B. quỳ tím. 	C. dung dịch NaCl. 	D. phenolphtalein.
17. (BT-2007)-Câu 13: Thuốc thử dùng để phân biệt ancol etylic và axit axetic là
A. kim loại Na. 	B. dung dịch NaCl. 	C. quỳ tím. 	D. dung dịch NaNO3.
18. (BT2-2008)-Câu 30: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A. dung dịch AgNO3 trong NH3. 	B. nước brom.
C. phenolphtalein. 	D. nước quỳ tím.
19. (PB-2008)-Câu 1: Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là
A. quỳ tím. 	B. kim loại Na. 	C. dung dịch Br2. 	D. dung dịch NaOH.
20. (BKHXH&NV-2008)-Câu 47: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là: A. 100 ml. B. 200 ml. 	C. 300 ml. D. 400 ml.
7- Đại cương về kim loại
1. (GDTX-2009)-Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
A. Al. 	B. Au. 	C. Ag. 	D. Fe.
2. (GDTX-2010)-Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. W. 	B. Cu. 	C. Hg. 	D. Fe.
3. (GDTX-2009)-Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Fe. 	B. W. 	C. Al. 	D. Na.
4. (GDTX-2009)-Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Na. 	B. Cr. 	C. Cu. 	D. Al.
5. (2010)-Câu 15: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là
A. Mg. 	B. Fe. 	C. Cr. 	D. Na.
6. (PB-2007)-Câu 14: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử. 	 B. tính oxi hoá và tính khử.
C. tính oxi hoá. 	 D. tính bazơ.
7. (PB-2008)-Câu 33: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. 	B. tính oxi hóa. 	C. tính axit. 	D. tính khử.
8. (BT2-2008)-Câu 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
A. Al. 	B. Mg. 	C. K. 	D. Na.
9. (GDTX-2009)-Câu 26: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A. Fe. 	B. Ag. 	C. Mg. 	D. K.
10. (BT-2008)-Câu 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg. 	B. Fe. 	C. Al. 	D. Na.
11. (GDTX-2010)-Câu 6: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
A. Mg. 	B. Cu. 	C. Ag. 	D. Fe.
12. (2010)-Câu 20: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. K, Cu, Zn. 	B. Cu, K, Zn. 	C. Zn, Cu, K. 	D. K, Zn, Cu.
13. (KPB-2007)-Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Fe. 	B. Fe, Mg, Al. 	C. Mg, Fe, Al. 	D. Fe, Al, Mg.
14. (GDTX-2010)-Câu 26: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A. Zn, Cu, K. 	B. Cu, K, Zn. 	C. K, Zn, Cu. 	D. K, Cu, Zn.
15. (GDTX-2009)-Câu 20: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A. K+, Al3+, Cu2+. 	B. K+, Cu2+, Al3+. 	C. Cu2+, Al3+, K+.	 D. Al3+, Cu2+, K+.
16. (GDTX-2010)-Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
A. Au. 	B. Ag. 	C. Cu. 	D. Mg.
17. (BT-2008)-Câu 39: Kim loại tác dụng được với axit HCl là
A. Cu. 	B. Au. 	C. Ag. 	D. Zn.
18. (GDTX-2009)-Câu 11: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. Cu. 	B. Al. 	C. Ag. 	D. Au.
19. (BT2-2008)-Câu 27: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag. 	B. Cu. 	C. Al. 	D. Au.
20. (BT2-2008)-Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 3.
21. (2010)-Câu 18: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 2. 	B. 4. 	C. 1. 	D. 3.
22. (GDTX-2009)-Câu 18: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
A. Cu. 	B. Cr. 	C. Mg. 	D. Ag.
23. (GDTX-2010)-Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Fe. 	B. Cu. 	C. Al. 	D. Cr.
24. (BKHTN-2007)-Câu 34: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A. HNO3 đặc, nóng. 	B. H2SO4 đặc, nóng. 	C. NaOH. 	D. NaCN.
25. (GDTX-2010)-Câu 35: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ag. 	B. Fe. 	C. Cu. 	D. Ba.
26. (KPB-2007)-Câu 9: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng vớ

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc.doc