Ôn tập sinh 7 – học kì I – năm học 2014 - 2015

doc 10 trang Người đăng TRANG HA Lượt xem 1641Lượt tải 13 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập sinh 7 – học kì I – năm học 2014 - 2015", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ôn tập sinh 7 – học kì I – năm học 2014 - 2015
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ÔN TẬP SINH 7 – HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015
A. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
I. Thế giới động vật:
1. Đặc điểm nào có ở động vật:
 A. Không di chuyển 	B. Sử dụng chất hữu cơ có sẵn
 C. Không có hệ thần kinh 	D. Có thành xenlulôzơ
2. Động vật có các đặc điểm:
 A. Dị dưỡng, di chuyển, tự tổng hợp chất hữu cơ.
 B. Tự dưỡng, di chuyển,lớn lên, sinh sản . 
 C. Di chuyển,có hệ thần kinhvà các giác quan, dị dưỡng và tự dưỡng.
 D. Có hệ thần kinh và các giác quan, di chuyển,dị dưỡng.
II. Ngành Động vật nguyên sinh:
1. Bệnh do một loại trùng roi sống kí sinh trong máu gây ra, làm bệnh nhân rơi vào giấc ngủ li bì và có tỷ lệ tử vong rất cao. Hãy cho biết bệnh lan truyền qua loài nào sau đây?
 A. Muỗi vằn 	B. Ruồi 	C. Bướm 	D. Ong 
2. Trùng sốt rét kí sinh trong:
	A. Tiểu cầu	B. Bạch cầu	C. Hồng cầu	D. Thành ruột 
3. Động vật cho biết mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào là:
A. Trùng roi xanh 	B. Trùng biến hình 	C. Trùng 	D. Tập đoàn Vôn vốc
4: Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ: 
 A . Sắc tố ở màng cơ thể 	 	B. Màu sắc của chất diệp lục 
 C . Màu sắc của điểm mắt 	 	D . Màu sắc của nhân
5. Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng cách nào ?
 A. Qua ăn uống 	B.Qua máu 	C. Qua da 	D.Qua hô hấp 
6. Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở điểm nào ?
 A. Có thành xenlulôzơ B. Có roi 	C. Có diệp lục 	D. Có điểm mắt
7. Trùng roi, trùng giày và trùng biến hình có điểm giống nhau là:
 A. Chưa có cấu tạo tế bào.	 	 	B. Chưa có nhân điển hình
 	C. Cùng có cơ thể là 1 tế bào 	 D. Hấp thụ chất dinh dưỡng qua bề mặt tế bào
8. Động vật nguyên sinh nào có tổ chức cơ thể cao nhất?
A. Trùng biến hình 	B. Trùng roi xanh 	C. Trùng giày 	D. Trùng sốt rét
9. Ngoài ánh sáng trùng roi dinh dưỡng theo lối:
 A. Tự dưỡng 	C. Dị dưỡng	B. Vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng D. Không dinh dưỡng
10. Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:
 A. Cơ thể đa bào, dị dưỡng, s/s phân đôi . 	B. Cơ thể đơn bào,tự dưỡng.
 C. Cơ thể đơn bào, dị dưỡng, s/s phân đôi. 	D. Cơ thể phân đôi,tự dưỡng.
11. Trùng kiết kị giống và khác trùng biền hình ở các điểm:
 A. Di chuyển, có chân giả. Sống tự do ăn hồng cầu.
 B. Chân giả dài,có bào xác. Sống kí sinh, không có hại.
 C. Có chân giả, có bào xác. Chân giả ngắn,chỉ ăn hồng cầu.
 D. Có bào xác, sống tự do. Không di chuyển, có hại .
12: Động vật ký sinh ở người và truyền bệnh qua đường tiêu hóa là? 
 A. Trùng kiết lị 	C. Trùng sốt rét	B. Trùng biến hình 	D. Trùng roi cộng sinh 
13: Động vật ký sinh ở người và truyền bệnh qua đường máu là? 
 A. Trùng kiết lị 	C. Trùng sốt rét	B. Trùng biến hình 	D. Trùng roi cộng sinh 
14: Trùng kiết lị vào cơ thể người bằng con đường nào ?
A. Ăn uống .	 	B. Hô hấp . 	 	C. Máu 	 	D. Tiêu hóa, hô hấp
15. Trùng biến hình di chuyển là nhờ:
A. roi 	B. lông bơi 	C. chân giả 	D. cơ vòng, cơ dọc 
16. Trùng sốt rét kí sinh trong cơ thể người ở :
A. Máu 	B. Tuỵ 	C. Thành ruột 	D. Nước bọt 
17. Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là :
A. Trùng giày, trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét, trùng kiết lị.
B. Trùng biến hình, trùng sốt rét. D. Trùng roi xanh, trung giày.
18. Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?
 A. Trùng giày 	B. Trùng biến hình.	C. Trùng sốt rét.	D. Trùng roi xanh.
19. Trùng roi xanh có màu xanh lá cây nhờ:
	A. Sắc tố ở màng cơ thể	B. Màu sắc của điểm mắt
	C. Màu sắc của hạt diệp lục	D. Màu sắc của hạt diệp lục và sự trong suốt của màng cơ thể.
20. Nơi kí sinh của trùng kiết lị là:
 A. Gan người 	B. Tim người.	C. Phổi người 	D. Ruột người 
21. Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng cách nào?
 A. Qua ăn uống 	B. Qua máu 	C. Qua da 	D. Qua hô hấp 
22. Bệnh do một loại trùng roi sống kí sinh trong máu gây ra, làm bệnh nhân rơi vào giấc ngủ li bì và có tỷ lệ tử vong rất cao. Hãy cho biết bệnh lan truyền qua loài nào sau đây?
 A. Muỗi vằn 	B. Ruồi 	C. Bướm 	D. Ong 
III. Ngành ruột khoang:
1. Hải quỳ cộng sinh với loài nào sau đây để có thể di chuyển được:
	A. Cua 	B. Tôm ở nhờ 	C. Sứa 	D. Ốc
2. Sứa, hải quỳ, san hô, thủy tức có đặc điểm gì giống nhau:
	A. Sống bám 	B. Sống bơi lội 	 C. Ruột dạng túi 	D. Ruột phân nhánh
3. Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, thành cơ thể gồm hai lớp tế bào là đặc điểm của ngành ĐV nào?
	A. Ruột khoang. 	B. Giun dẹp 	C. Giun đốt D. Động vật nguyên sinh 
4. Thành cơ thể thủy tức gồm mấy lớp tế bào? 
 A. 1 lớp . 	B. 4 lớp. 	C. 3 lớp . 	D. 2 lớp.
5. Tế bào gai của thủy tức có vai trò gì ?
 A. Tiêu hóa B. Tự vệ , tấn công và bắt mồi 
 C. Là cơ quan sinh sản D. Giúp thủy tức di chuyển
6. Cấu tạo cơ thể hải quỳ có:
A. Hai lớp tế bào 	B.Nhiều lớp tế bào C. Có vỏ đá vôi 	D. Một lớp tế bào 
7. Ruột khoang bao gồm các động vật:
	A. Thuỷ tức, sứa, san hô, hải quì 	B. Hải quì, sứa, mực 
	C. Thuỷ tức, san hô, sun 	D. San hô, cá, mực, hải quì 
8 Các động vật thuộc ngành Ruột khoang có đặc điểm đặc trưng:
 A. Ruột dạng thẳng B. Ruột dạng túi 
 C. Ruột phân nhánh D. Chưa có ruột	
9. Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy tức tiêu hóa được mồi:
 A . Tế bào biểu bì	B. tế bào mô bì cơ C. Tế bào gai 	 D. Tế bào mô cơ tiêu hóa
10 Chọn phương án đúng:
A. Thủy tức chưa có hệ thần kinh mạng lưới.	B. Thủy tức chưa có tế bào tuyến tiết ra dịch tiêu hóa.
C. Thủy tức đã có cơ quan hô hấp.	D. Thủy tức có tế bào gai là cơ quan tự vệ và bắt mồi.
11. Đặc điểm của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh là: 
 A. Cấu tạo đa bào. 	B. Cấu tạo đơn bào. 	 C. Sống trong nước. D. Sống thành tập đoàn.
12 Hình thức sinh sản giống nhau giữa thủy tức với san hô là:
 A. Tách đôi cơ thể. 	B. Tái sinh.	C. Mọc chồi. 	D. Tái sinh và mọc chồi . 
13. Tua miệng ở thủy tức có nhiều tế bào gai có chức năng ;
A. Tự vệ và bắt mồi B. Tấn công kẻ thù C. Đưa thức ăn vào miệng D. Tiêu hóa thức ăn
14. Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?
A. Thủy tức 	B. Sứa 	C. San hô 	 D. Hải quỳ 
15. Câu nào sau đây không đúng :
A. Thủy tức đã có tế bào tuyến tiết ra dịch tiêu hóa . 	B.Thủy tức đã có hệ thần kinh mạng lưới 
C. Thủy tức đã có cơ quan hô hấp. 	D. Thủy tức có tế bào gai là cơ quan tự vệ và bắt mồi.
16: Con gì sống cộng sinh với tôm ở nhờ mới di chuyển được :
A. Thủy tức .	B. Sứa .	C. San hô .	D. Hải quỳ.
17. Đặc điểm chung của ruột khoang là:
A. Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.
B. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức. Cơ quan tiêu hoá dài đến hậu môn.
C. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu đuôi, lưng bụng, ruột phân nhiều nhánh, chưa có ruột sau và hậu môn.
D. Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào.
18. Đặc điểm không có ở San hô là:
A. Cơ thể đối xứng toả tròn. B. Sống di chuyển thường xuyên
C. Kiểu ruột hình túi . D. Sống tập đoàn.
19. Hải quỳ cộng sinh với loài nào sau đây để có thể di chuyển được:
	 A. Cua 	B. Tôm ở nhờ 	C. Sứa 	D. Ốc
20. Động vật nào sau đây có tế bào gai?
A. Trùng giày 	B. Trùng biến hình 	C. San hô	D. Nhện
IV. Các ngành giun:
1. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi? 
 A. Đỉa 	B. Giun đất 	C. Giun đỏ 	D. Rươi
2. Ở đốt 14, 15, 16 của phần đầu giun đất có:
A. Lỗ miệng	B. Đai sinh dục	C. Hậu môn	D. Hạch não
3. Đặc điểm cấu tạo giúp giun đũa không bị tiêu hóa khi kí sinh trong ruột động vật là:
	A. Có giác bám	B. Số lượng trứng nhiều
	C. Thành cơ thể có lớp cuticun	D. Mắt tiêu giảm	
4. Cơ thể có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính là đặc điểm của đại diện:
	A. Sán bã trầu	B. Sán lá gan	C. Sán dây	D. Sán lá máu 
5. Nhóm động vật nào thuộc ngành giun dẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và người là:
Giun móc câu, giun kim, sán dây, sán lá gan. 
Sán lá gan, giun đũa, giun kim, sán lá máu. 
Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa, giun móc câu. 
Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan.
6. Khi đất ngập nước , giun đất chui lên mặt đất để làm gì ?
	A. Hô hấp 	B. Tìm thức ăn 	C. Tìm nơi ở 	D. Sinh sản
7. Ấu trùng của giun móc câu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua:
A. Thức ăn 	B. Hô hấp 	 	C. Da 	 	D. Nước uống
8. Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp, sống kí sinh, gây hại cho động vật và người là:
A. Sán lá máu, sán bã trầu, sán dây, sán lá gan. 
B. Sán lá gan, giun đũa, giun kim, sán lá máu.
C. Giun móc câu, sán dây, sán lá gan, giun kim,.
D. Sán bã trầu, giun chỉ, giun đũa, giun móc câu.
9. Lớp vỏ cuticun là đặc điểm của:
Giun đất 	B. Sán lá gan 	C. Sán dây 	D. Giun đũa
10. Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan chui rúc ,luồn lách trong môi trường kí sinh: 
 A. Cơ vòng, cơ dọc, cơ lưng bụng phát triển . 	B. Kích thước cơ thể nhỏ 
 C . Mắt lông bơi phát triển . 	D. Giác bám phát triển . 
11. Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
A. Mặt bụng 	B. Bên hông 	C. Mặt lưng 	 D. Lưng bụng đều được
12. Đặc điểm bên ngoài của các loài giun kí sinh thích nghi với đời sống là
	A. Cơ thể mất đối xứng	 B. Có vỏ kitin	C. Đẻ nhiều D. Cơ quan tiêu hoá phân hoá
13. Đặc điểm của giun đốt là:
 A. Cơ thể dẹp	 	B. Cơ thể phân đốt
 C. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn	 	D. Cơ thể gồm đầu, ngực và bụng
14. Lợn gạo mang ấu trùng của 
A. Sán lá gan. 	 	B. Sán bã trầu	C. Sán lá máu	 	D. Sán dây 
15. Đặc điểm nào sau đây là của giun sán kí sinh?
A. Thành cơ thể có 2 lớp tế bào C. Có vỏ kitin
B. Đẻ nhiều D- Cơ thể chia 3 phần
16. Nhóm động vật nào thuộc ngành Giun tròn ?
	A. Giun rễ lúa, sán dây, giun chỉ 	C. Sán bã trầu, giun móc câu, giun rễ lúa
	B. Giun kim, giun đũa, giun chỉ 	D. Giun đỏ, giun đũa, giun kim
17. Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?
A. Vì máu mang sắc tố đỏ 	B. Vì máu mang sắc tố chứa sắt
C. Vì máu chứa hồng cầu 	D. Vì chứa chất diệp lục
19. Sán lông và sán lá gan được xếp chung một ngành giun dẹp vì:
A. Cơ thể dẹp có đối xứng hai bên 	B. Có lối sống kí sinh 
C. Có lối sống tự do 	D. Sinh sản hữu tính hoặc vô tính 
20. Giun đũa di chuyển hạn chế là do: 
A. Cơ thể chỉ có cơ dọc phát triển 	B. Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài 
C. Lớp biểu bì phát triển 	D. Ông ruột thẳng 
21. Động vật có quá trình phát triển ấu trùng phải ký sinh trong ốc là:
A. Sán lá gan .	B. Sán dây.	C. Giun đũa 	 D. Giun kim
22. Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng :
A. Giúp giun đũa không bị loài khác tấn công 
B. Giúp cho giun sống được ngoài cơ thể 
C. Giúp giun đũa không bị tiêu huỷ bởi dịch tiêu hoá trong ruột non nguời 
D. Giúp giun đũa dễ di chuyển 
23. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây?
A. Giác bám phát triển. C. Mắt và lông bơi phát triển. 
B. Cơ thể dẹp và đối xứng hai bên. D. Ruột phân nhánh và chưa có hậu môn.
24. Loài giun nào được Đacuyn nói là “Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi? 
 A. Đỉa 	B. Giun đất 	C. Giun đỏ 	D. Rươi
25. Ruột túi phân nhánh có ở nhóm động vật nào sau đây:
A. Sán lá gan, sán bã trầu	B. Sán dây, giun đũa 	 	C. Giun đất, giun kim	 D. Sán bã trầu, rươi
26. Động vật nào thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng rồi kí sinh:
 A. Trùng kiết lị	B. Sán lá gan 	C. giun đũa 	D. Sán dây
27. Động vật nào sau đây có khoang cơ thể chính thức?
 A. Rươi	B. Giun đất	C. Sứa	D. Giun đũa
28. Nơi kí sinh của giun đũa là:
A. Ruột non. 	B. Ruột già. 	C. Ruột thẳng.	D. Tá tràng.
V. Ngành thân mềm:
1. Vỏ trai được hình thành từ:
 A. Lớp sừng 	B. Bờ vạt áo 	C. Thân trai 	D. Chân trai
2. Trai lấy thức ăn theo kiểu thụ động. Vậy động lực chính hút nước và thức ăn vào khoang áo tới lỗ miệng là:
	A. Hai đôi tấm miệng 	B. Ống hút 	C. Lỗ miệng 	D. Cơ khép vỏ trước và sau
3. Cơ quan hô hấp của trai sông là :
	A. da	B. phổi	C. mang	D. ống khí
4. Khi bị tấn công mực phun hỏa mù để:
A. Đuổi bắt mồi 	B. Tự vệ 	C. Tấn công 	D. Báo động
5. Người ta xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm vì:
 	A.Thân mềm đối xứng tỏa tròn 	B. Thân mềm, có khoang áo 
C.Thân mềm có tầng keo 	D. Thân mềm, có vỏ đá vôi 
7. Mặt ngoài của áo trai tạo ra:
 A. Lớp vỏ đá vôi 	B. Khoang áo 	C. Thân trai D. Chân trai
8. Vỏ của mực gồm:
 A. 1 lớp 	B. 2 lớp 	C. 3 lớp 	 D. 4 lớp
9. Vỏ trai được hình thành từ
	A. Lớp sừng 	B. Mặt ngoài áo trai	 C. Thân trai 	D. Chân trai
10. Vai trò lớn nhất của trai sông là: 
A. Nguồn đá vôi lớn C. Làm sạch môi trường nước
B. Tạo cảnh quan thiên nhiên D. Nguồn thức ăn cho cá
11. Ở trai sông trứng và ấu trùng phát triển ở :
A . Ngoài sông 	B. Trong mang của trai mẹ 	 C. Aó trai D. Tấm miệng 
12.Vỏ trai được hình thành từ:
 A. Lớp sừng 	B. Bờ vạt áo 	C. Thân trai 	 D. Chân trai
13. Trai lấy thức ăn theo kiểu bị động. Vậy động lực chính hút nước và thức ăn vào khoang áo tới lỗ miệng là:
	A. Hai đôi tấm miệng 	B. Ống hút 	C. Lỗ miệng 	D. Cơ khép vỏ trước và sau
V. Ngành chân khớp: 
1. Loài nào sau đây có tập tính sống thành xã hội?
 A. Ve sầu, nhện 	B. Nhện, bọ cạp 	C. Tôm, nhện 	D. Kiến, ong mật
2. cơ quan bài tiết của tôm nằm ở:
A. gốc râu	B. khoang miệng	C.bụng	D.đuôi
3. Cơ quan cảm giác về khứu giác và xúc giác của nhện là: 
Đôi kìm có tuyến độc B. Núm tuyến tơ
 Đôi khe thở D. Đôi chân xúc giác phủ đầy lông 
4. Cơ quan hô hấp của châu chấu là:
A. Mang 	B. Đôi khe thở 	C. Các lỗ thở 	D. Thành cơ thể
5. Cơ quan bài tiết của tôm nằm ở :
A. Gốc râu 	B. Bụng 	C. Đuôi 	D. Khoang miệng
6. Đôi kìm của nhện có tác dụng:
A. Chăn tơ	B. Tiết nọc độc làm tê liệt mồi
C. Đưa mồi vào miệng	D. Cơ quan xúc giác, khứu giác
7. Quan sát cấu tạo ngoài tôm sông ta đếm được có: 
5 đôi chân ngực 	 B. 6 đôi chân ngực	C. 4 đôi chân ngực 	D. 3 đôi chân ngực
8. Châu chấu hô hấp bằng cơ quan:
Phổi	B. Lổ thở	C. Mang	D. Qua thành cơ thể
9. Hệ thần kinh của tôm là chuỗi hạch nằm ở đâu?
A. Mặt bụng	B. Gốc đôi râu	C. Đầu	D. Mặt lưng
10. Bụng của châu chấu đang phập phồng là hoạt động gì của châu chấu?
A. Sinh sản	B. Hô hấp	C. Tiêu hóa 	D. Bài tiết
11. Phần phụ nào của nhện giữ chức năng bắt mồi?
A. Đôi mắt 	B. Đôi chân xúc giác	C. Đôi kìm	 	D. Các đôi chân 
12. Trong các lớp động vật thuộc ngành Chân khớp , lớp động vật có giá trị lớn nhất về mặt thực phẩm là:
A. Hình nhện 	B. Nhiều chân 	C. Giáp xác 	D. Sâu bọ
13. Những động vật nào sau đây thuộc lớp sâu bọ:
A. Ve sầu, chuồn chuồn, muỗi 	B. Châu chấu, muỗi, cái ghẻ
C. Nhện, châu chấu, ruồi 	D. Bọ ngựa, ve bò, ong
14. Các nhóm động vật nào dưới đây thuộc giáp xác?
	A. Tôm, cua, nhện, ốc 	B. Mực, trai, tôm, cua. 
	C. Mọt ẩm, sun, chân kiếm, tôm	D. Cá, tôm ,mực, cua.
15. Khi mổ tôm quan sát ta nhận thấy chuỗi hạch thần kinh nằm ở:
 A. Mặt lưng B. Mặt bụng 	 	C. 2 bên cơ thể D. Sát với ống tiêu hóa
16. Cơ thể tôm sông gồm:
A. phần đầu, ngực, bụng	 	B. phần đầu, ngực- bụng
 	C. phần đầu- ngực, bụng	 	D. đầu- bụng, ngực
17. Trong các lớp động vật thuộc ngành Chân khớp , lớp có giá trị lớn nhất về mặt thực phẩm 
A. Hình nhện B. Nhiều chân C. Giáp xác 	D. Sâu bọ
18. Châu chấu sông hô hấp bằng:
A. Mang 	B. Ống khí 	C. Qua da	D. phổi
19. Hệ thần kinh của tôm là một chuỗi hạch, nằm ở:
A. Mặt lưng B. Mặt bụng 	C- Đầu	D- Gốc đôi râu ngoài
20. Những động vật thuộc lớp Giáp xác là nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao là:
 A. Cua, cá, mực, trai, ốc, hến 	B. Tôm, cua, cá, mực, ghẹ, tép.
 C. Tôm, tép, trai, ốc, cua, mực 	D. Tôm, cua, ghẹ, cáy, tép, ruốt
21. Ở phần đầu ngực của nhện, bộ phận nào có chức vụ bắt mồi và tự vệ.?
 A. Đôi kìm có tuyến độc. B. Đôi chân xúc giác. C. Núm tuyến tơ. D. Bốn đôi chân bò.
22. Đặc điểm để nhận biết châu chấu là :
 A Hai đôi râu, ba đôi chân, hai đôi cánh . 	B. Một đôi râu,bốn đôi chân, hai đôi cánh .
 C. Hai đôi râu , ba đôi chân , một đôi cánh . 	D. Một đôi râu, ba đôi chân, hai đôi cánh .
23. Hệ tuần hoàn cuả châu chấu là :
A. Hệ tuần hoàn hở 	D. Hệ tuần hoàn kín 
C. Tim hình ống dài có 2 ngăn 	C. Tim đơn giản 
24. Động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp dung để xuất khẩu ?
A. Tôm sú, tôm hùm 	B. Nhện đỏ 	C. Bọ cạp 	D. Cua đồng 
25. Loài nào sau đây có tập tính sống thành xã hội?
 A. Ve sầu, nhện B. Nhện, bọ cạp C. Tôm, nhện D. Kiến, ong mật
B. TỰ LUẬN:
I. Ngành động vật nguyên sinh:
1. Trình bày đặc điểm chung và vai trò của ngành động vật nguyên sinh?
 	- Đặc điểm chung ĐVNS
+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.
+ Sinh sản vô tính và hữu tính.
 	- Vai trò của ngành ĐVNS 
* Lợi ích: - Trong tự nhiên:
+ Làm sạch môi trường nước.
+ Làm thức ăn cho động vật nước: giáp xác nhỏ, cá biển.
- Đối với con người:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ dầu.
+ Nguyên liệu chế giấy giáp.
* Tác hại: - Gây bệnh cho động vật
- Gây bệnh cho người
2. Trình bày trùng kiết lỵ và trùng sốt rét theo bảng sau (làm tực tiếp vào bảng)
Động vật
Con đường
truyền bệnh
Nơi kí sinh
Tác hại
Tên bệnh
Trùng kiết lị
- Đường tiêu hóa
Ruột non người
- Viêm loét ruột
- mất hồng cầu.
- Kiết lị.
Trùng sốt rét
- Qua muỗi Anophen
- Máu người
- Thành ruột và tuyến nước bọt của muỗi anophen.
- Phá huỷ hồng cầu.
- lên cơn sốt
- Sốt rét.
3. Lối sống dị dưỡng khác lối sống tự dưỡng như thế nào?
 	Dị dưỡng là nhờ thức ăn có sẵn trong tự nhiên. 
 	Tự dưỡng là cơ thể tự tổng hợp được chất (thức ăn) để nuôi cơ thể.
4: Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và vùng sông nước? Biện pháp phòng tránh,
 	+ Bệnh sốt rét thường hay xảy ra ở miền núi và vùng sông nước vì có nước tù đọng nơi sinh đẻ của muỗi Anôphen. 
+ Đời sống còn thiếu thốn, trình độ văn hóa thấp nên vệ sinh kém và y thức phòng chống bệnh sốt rét còn ít 
+ Nêu được các biện pháp phòng tránh, 
II. Ngành ruột khoang
1. Trình bày đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ngành ruột khoang? 
* Đặc điểm chung của ngsành ruột khoang: 
- Cơ thể có đối xứng toả tròn.
- Ruột dạng túi.
- Thành cơ thể có hai lớp tế bào.
- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
* Vai trò của ngành ruột khoang: 
- Trong tư nhiên: 	+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên.
+ Có ý nghĩa sinh thái đối vơí biển.
	 - Đối với đời sống : 
+ Làm đồ trang trí , trang sức : San hô
+ Làm thưc phẩm có giá trị : Sứa
+ Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất.
- Tác hại: 
	+ Một số loài gây độc và ngứa cho con người: Sứa
 	+ Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông.
+ Kể tên vài đại diện: 	
2. So sánh hình thức sinh sản vô tính của thủy tức và san hô? 
 	Đều là sinh sản mọc chồi nhưng ở thủy tức thì khi cơ thể con tự kiếm được thức ăn sẽ tách khỏi cơ thể mẹ còn ở san hô thì cơ thể con không bao giờ tách khỏi cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn.
III. Ngành giun 
1. Nêu tác hại của giun sán kí sinh. Biện pháp phòng chống giun sán kí sinh 
- Tác hại: + Tranh lấy dinh dưỡng	
	+ tiết độc tố gây độc	
	+ gây loét, chảu máu nội quan
	+ đau bụng, tắc ruột, tắc ống mật 
	+........
- Biện pháp: + vệ sinh môi trường, ăn uống...
	+ tẩy giun định kì theo hướng dẫn
	+ chữa bệnh
	+.............
2. Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan? Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con người? Nêu biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
 	- Nêu đặc điểm của giun đũa khác với sán lá gan:
+ Cơ thể giun đũa thon dài, hai đầu thon lại 
+ Tiết diện ngang tròn 
+ Khoang cơ thể chua chính thức 
+ Ống tiêu hóa phân hóa, có ruột sau và hậu môn 
+ Phân tính, tuyến sinh dục dạng ống phát triển 
+ Chỉ có 1 vật chủ 
- Tác hại: Kí sinh gây tắc ruột, tắc ống tiêu hóa gây nên các bệnh về đường tiêu hóa.
- Biện pháp phòng chống 
+ Giữ vệ sinh môi trường
+ vệ sinh cá nhân khi ăn uống.
+ Tẩy giun định kì.
+ Tuyên truyền với mọi người giữ vệ sinh chung 
3. Nêu các bước mổ giun đất? Tại sao khi mổ các động vật không xương sống thường phải mổ mặt lưng trong môi trường ngập nước?
 	a. HS nêu được 4 bước mổ giun đất 
b.Giải thích được vì sao khi mổ các động vật không xương sống phải mổ mặt lưng vì tránh làm tổn thương chuỗi hạch thần kinh nằm ở mặt bụng. 
1..
2..
3..
4..
5..
6..
7..
4. Em hãy ghi chú thính vào hình vẽ của giun đất sau 
4. Em hãy ghi chú thính vào hình vẽ của giun đất sau 
5. Đặc điểm nào của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh? 
 	Giun đũa có đặc điểm thích nghi với đời sống kí sinh: có vỏ cuticun, dinh dưỡng

Tài liệu đính kèm:

  • docKT_HK1.doc