GIáO áN DạY ÔN KhốI HOá HọC 12 ÔN TậP HOá HọC 11: HợP CHấT ChứA NHóM CHứC (3 buổi) Ngày 9/ 9/ 2016 Buổi 1 - 6: HợP CHấT ChứA NHóM CHứC A. MụC TIÊU BàI HọC: 1. Kiến thức: HS hiểu được: - Khái niệm nhóm chức và hợp chất đơn chức. Gọi tên một số nhóm chức. - Cấu tạo phân tử, phân loại liên kết hiđro, tính chất vật lí của ancol - Phản ứng thế, phản ứng tách và phản ứng oxi hoá của ancol. HS biết: Phương pháp điều chế và ứng dụng của ancol. 2. Kĩ năng: - HS rèn luyện để đọc tên viết được công thức của ancol và ngược lại. Viết đúng công thức đông phân của ancol. Vận dụng liên kết hiđro để giải thích tính chất vật lí của ancol. - Vận dụng tính chất hoá học của ancol để giải thích đúng các bài tập giải thích, so sánh, phân biệt, điều chế và các bài toán hoá học. B. nộI dung: Phần 1: lí thuyết: NHóM CHứC I. Khái niệm: Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ. II. Các loại nhóm chức thường gặp: Chức ancol: -OH Chức amin: -NH2, -NH-, - Chức axit: -COOH Chức anđehit: -CHO Chức este: -COO- Ngày 9/ 9/ 2016 ANCOL I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp: 1. Đồng đẳng: CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH, -CnH2n+1OH. (n³1, ÎN) 2. Đồng phân: CH3 – CH2 – CH2 – OH và CH3 – CH – OH | CH3 Ancol no, đơn chức chỉ có đồng phân cấu tạo: Đó là kiểu đồng phân mạch C, đồng phân vị trí nhóm -OH. Ví dụ: 3. Danh pháp: a. Tên thông thường: Rượu + tên gốc hiđrocacbon no tương ứng + đuôi “ic” b. Tên quốc tế: 3 2 1 và CH3 – CH – CH2 –OH | CH3 Vị trí nhánh–tên nhánh + tên ankan tương ứng với mạch chính-vị trí nhóm OH-đuôi “ol” CH3 – CH2 – CH2 – OH ancol isobutylic 2–Metylpropan-1-ol ancol n-Propylic Propan-1-ol II. Tính chất vật lí: Các ancol có n = 1 ® 12 là chất lỏng, khi n tăng thì tosôi tăng. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của các hiđrocacbon tương ứng. Các ancol có n = 1 ® 3 tan vô hạn trong nước, n = 4; 5 ít tan. O ®¾ H H – C – H | H Sở dĩ các ancol có nhiệt độ sôi cao và khả năng tan trong nước tốt hơn các hiđrocacbon tương ứng là do chúng có khả năng tạo liên kết H giữa các phân tử ancol với ancol và giữa các phân tử ancol với nước. OH ... OH OH | | | R R R Ví dụ: Tất cả các ancol đều nhẹ hơn nước. III. Tính chất hoá học: Tính chất hoá học chung của các ancol no, đơn chức: - Phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm OH, - Phản ứng thế cả nhóm OH. - Phản ứng tách nhóm OH cùng với một nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon. 1. Phản ứng với kim loại kiềm: CH3OH + Na ® CH3ONa + H2 2. Phản ứng với axit: a. Với axit vô cơ: ® ¬ CH3-OH + H Cl CH3Cl + H2O b. Với axit hữu cơ: (xem chương II, bài 3) 3. Phản ứng tách nước: a. Hai phân tử ancol tách 1 phân tử nước: (Phản ứng ete hoá) 2C2H5OHC2H5-O-C2H5+H2O b. Một phân tử ancol tách 1 phân tử H2O: (Phản ứng anken hoá): CH3CH2-OH CH2=CH2+H2O 4. Phản ứng oxi hoá: R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O a. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn: - Rượu bậc I bị oxi hoá thành anđehit: R-CH(OH)-R’+ CuO R-CO-R’ + Cu + H2O - Rượu bậc II bị oxi hoá thành xeton: b. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn thành CO2 và H2O: CnH2n+1OH + O2 ® nCO2 + (n+1)H2O IV. Điều chế và ứng dụng: 1. Điều chế. CH2=CH2 + HOH C2H5OH (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 # 2CH4 + O2 2CH3OH CO + 2H2 CH3OH 2. ứng dụng: a. ứng dụng của etanol. b. ứng dụng của metanol. Phần 2. Bài tập áp dụng: Câu 1: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung: A. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm. C. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng. D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm. Câu 2: Đốt cháy một ancol đơn chức, thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Đó là: A. ancol chưa no có một liên kết đôi. B. ancol no. C. ancol no mạch hở D. Đáp án khác. Câu 3: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Khi oxi hoá X thu được một anđehit mạch không phân nhánh. X có công thức cấu tạo là: A. CH3-CH2-CH(OH)-C H3 B. CH3-CH2-CH2-CH2-OH C. CH3-CH2-CH2-OH D. CH3-CH2-O-CH3 Câu 4: Chất hữu Y có công thức phân tử C4H10O. Y không tác dụng được với Natri; Y được tạo ra khi đun hỗn hợp ancol metylic và iso-propylic với H2SO4 đặc ở 1400C. Y là: A. CH3-CH2-CH2-O-CH3 B. CH3 -CH2-O-CH2-CH3 C. CH3-O-CH(CH3)-CH3 D. CH3-CH-2-O-CH(CH3 )-CH3 Câu 5: Cho các ancol CH3-CH2-CH2-OH c) CH3-CH(OH)-CH2-CH3 CH3-CH(OH)-CH3 d) CH3-CH(CH3)-CH2-OH Rượu bậc 1 là: A. a, b B. a, c C. b , c D. a, d Câu 6: Phản ứng giữa axit và ancol được gọi là: A. Phản ứng xà phòng hoá B. Phản ứng este hoá C. Phản ứng thuỷ phân D. Phản ứng cộng hợp Câu 7: Nhận xét nào sau đây về phenol là đúng? A. Phenol có tính axit nên tác dụng được với Na2CO3 tạo khí CO2. B. Phenol tan được trong dung dịch HCl. C. Phenol tan tốt trong nước. D. Phenol tạo kết tủa trắng được với dung dịch Br2. Câu 8: Nhận xét nào sau đây về phenol là sai? A. Phenol tác dụng với natri kim loại thu được khí H2. B. Phenol có thể tan trong dung dịch NaOH bằng phương trình phản ứng: C6H5OH + NaOH ® C6H5ONa + H2O C. Phenol có tính axit mạnh hơn tính axit của H2CO3 nên dung dịch phenol trong nước có thể làm quỳ tím hoá hồng. D. Có thể điều chế phenol bằng cách sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa. Câu 9:Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol (no đơn chức mạch hở kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dung hết với natri dư thu được 5,6 lít khí H2(đktc). Công thức của hai ancol là: A. CH3OH ; C2H5OH C. C2H5OH ; C3H7OH B. C3H7OH ; C4H9OH D. Kết quả khác Câu 10: Không thể điều chế ancol etylic bằng cách: A. Thuỷ phân etyl clorua trong môi trường kiềm đun nóng. B. Lên men tinh bột. C. Thuỷ phân etyl axetat trong môi trường kiềm. D. Cho natri axetat tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Câu 11: Cho các rượu có công thức sau: 1) C4H6(OH)2 ; 2) C2H4(OH)2 ; 3) C3H5(OH)3 ; 4) C5H9OH; Những chất nào thuộc loại rượu no mạch hở? Hãy chọn phương án đúng: A. Chất 1 và 2; B. Chất 2 và 3; C. Chất 3 và 4; D. Chất 1 và 4; Câu 12: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của rượu sau: (CH3)2CHCH(OH)CH3 A. 2-metyl but-1- en; B. 3-metyl but-1- en; C. 2-metyl but-2-en; D. 3-metyl but-2-en; Câu 13: Cho biết số đồng phân ứng với công thức phân tử C5H11OH khi tách nước chỉ tạo ra 1 anken duy nhất A: 1 đồng phân; B: 2 đồng phân; C: 3 đồng phân; D: Không có đồng phân nào; Câu 14: Cho Na kim loại tác dụng vừa đủ với 1,06g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thấy thoát ra 224ml H2 (đo ở đ.k.t.c). Công thức phân tử của mỗi ancol là A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44g một ancol no A thì thu được 9,24g khí CO2. Mặt khác khi cho 0,1mol A tác dụng với kim loại K cho 3,36 lít khí (đo ở đ.k.t.c). CTCT thu gọn của A là A. C2H4(OH)2 B. C3H7OH C. C3H5(OH)3 D. C2H5OH Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng không xảy ra là A. C6H5OH + Na " C. HO-C6H4CH2-OH + HBr " B. C6H5OH + Br2 " D. C6H5NH2 + NaOH " Câu 17: Cho hỗn hợp các anken: cis-but-2-en; trans-but-2-en; but-1-en cộng hợp với nước trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp gồm: A. 2 ancol no đơn chức; C. 4 ancol no đơn chức; B. 3 ancol no đơn chức; D. 5 ancol no đơn chức; Câu 18: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó n<n. Kết luận đúng nhất là A. (X) là ankanol ; C. (X) là ankađiol; B. (X) là ancol no 3 lần ; D. (X) là ancol no; Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Phenol có tính axit vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm (OH) làm cho nguyên tử H trong nhóm (-OH) trở nên linh động B. Phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm C. Tính axit của phenol rất yếu, yếu hơn axit cacbonic D. Nhờ có tính axit nên phenol tác dụng được với dung dịch Br2 Câu 20: Có bao nhiêu rượu đơn chức và phênol đơn chức tương ứng với chất sau: Toluen A. 1 ancol và 3 phenol ; B. 1 ancol và 4 phenol ; C. 2 ancol và 3 phenol ; D. Kết quả khác Câu 21: Độ rượu là: A. Số gam rượu nguyên chất trong 100 gam nước B. Số lit rượu nguyên chât trong 100 lit nước C. Số lit rượu nguyên chất trong 100 lit dung dịch rượu D. Cả 3 định nghĩa trên đều sai Câu 22: Đun nóng 1 ancol X với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức phân tử tổng quát đúng nhất của X là A. CnH2n+1CH2OH (với n ≥ 1) C. RCH2OH (với R là gốc hiđrocacbon) B. CnH2n+1OH (với n ≥ 1) D. CnH2n+2O (với n ≥ 2) Câu 23: Phản ứng nào sau đây xảy ra: A. C2H5OH + HBr " C. C2H5OH + NaOH " B. C6H5OH + HCl " D. C6H5OH + H2O " Câu 24: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được 21,6 gam nước và 72gam hỗn hợp 3 ete. Nếu số mol 2 ancol bằng nhau thì công thức 2 rượu là: A. C2H5OH và C3H7OH; B. CH3OH và C2H5OH; C. CH3OH và C3H7OH; D. Công thức khác; Câu 25: Chất hữu cơ C4H10O có số đồng phân như sau: A. 3 đồng phân ete và 3 đồng phân ancol. B. 2 đồng phân ete và 4 đồng phân ancol C. 3 đồng phân ete và 4 đồng phân rượu. D. 4 đồng phân ete và 5 đồng phân rượu Câu 26: Một rượu 2 lần rượu có công thức CnHm(OH)2 là rượu no khi: A. m = n ; B. m = n + 2 ; C. m = 2n + 1 ; D. m = 2n ; Câu 27: Trong phản ứng: CnH2n+1-2aOH + H2 thì sản phẩm là: A. CnH2n+1OH; B. CnH2n+1-aOH; C. CnH2n+2OH; D. Công thức khác; Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với NaOH: A. 1 đồng phân; B. 2 đồng phân; C. 3 đồng phân; D. 4 đồng phân; Câu 29: Ba ancol X; Y; Z đều bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol n: n = 3 : 4 Vậy công thức phân tử của 3 ancol là: A. C2H5OH; C3H7OH; C4H9OH; B. C3H8O; C4H8O; C5H8O; C. C3H8O; C3H8O2; C3H8O3; D. C3H6O ; C3H6O2; C3H6O3; ___________________________________________ Ngày 16/ 9/ 2016 Anđehit - axit cacboxylic Anđehit fomic A. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: HS biết: - Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp, tính chất hoá học của anđehit và xeton. - Tính chất vật lí, phương pháp sản xuất mới trong công nghiệp và ứng dụng của fomanđehit và xeton. HS hiểu: Tính chất hoá học của anđehit và xeton. 2. Kĩ năng: - Dựa vào đặc điểm cấu trúc để định nghĩa, phân loại anđehit, xeton. - Đọc đúng tên anđêhit, xeton theo IUPAC và theo danh pháp thông thường. - Dựa trên đặc điểm cấu trúc, quan sát thí nghiệm để hiểu tính chất của chất. B. Phương pháp chủ yếu: - Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, phương pháp giải bài tập C. Nội dung giảng dạy: Phần 1: Lí thuyết I. Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí. 1. Định nghĩa và cấu trúc. a. Định nghĩa: SGK. VD: HCH=O fomanđêhit CH3CH=O axetanđehit CH3 - C = O axeton CH3 b. Cấu trúc của nhóm cacbonyl: - Nguyên tử C ở trạng thái lai hoá sp2 - Liên kết đôi C=O gồm một liên kết bền và một liên kết kém bền. - Các phản ứng của nhóm cacbonyl có những điểm giống và khác so với nhóm C=C . 2. Phân loại. VD: CH3-CH=O anđehit no CH2=CH-CH=O anđehit không no C6H5CH=O anđehit thơm CH3 -CO-CH3 xeton no. CH3 -CO-C6H5 xeton thơm. 3. Danh pháp. a. Anđehit: VD: HCH=O metanal ( fomanđehit, anđehitfomic ) CH3CH=O etanal ( axetanđehit, anđêhit axetic ) ... b. Xeton. VD: CH3-CO-CH3 propan-2-on đimetyl xeton CH3-CO-CH2-CH3 butan-2-on etylmetylxeton 4. Tính chất vật lí: SGK. II. Tính chất hoá học. 1. Phản ứng cộng. a. Phản ứng cộng hiđro. VD: CH3CH=O + H2 CH3CH2-OH CH3-CO-CH3+H2CH3CH(OH)CH3 ¾® ¬¾ b. Phản ứng cộng nước, cộng hiđro xianua H2C=O + HOH H2C(OH)2 (không bền ) CH3-CO-CH3 + H-CN ® CH3-C(OH)-CH3 CN Xianohiđrin 2. Phản ứng oxi hoá. a. Tác dụng với brom và kali pemanganat: RCH=O + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr RCH=O RCOOK +MnO2 + H2O CH3COCH3 CH3COOH + HCOOH b. Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac AgNO3 + 3NH3 + H2O [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3 R-CH=O +2[Ag(NH3)2]OHR-COONH4 + 2Ag$ + 3NH3 + H2O 3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon. CH3-CO-CH3 + Br2 CH3-CO-CH2Br + HBr III. Điều chế và ứng dụng: 1. Điều chế. a. Từ ancol. CH3CH2OH +CuOCH3CHO +Cu + H2O CH3CH(OH))CH3 + CuO CH3-CO-CH3 + Cu + H2O 2CH3-OH 2HCH=O + 2H2O b. Từ hiđrocacbon. CH4 + O2 HCH=O + H2O 2CH2=CH2 + O2 2CH3CH=O 2. ứng dụng: HS tham khảo SGK. Phần 2: bài tập áp dụng: Câu 1: Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2n-2O2. A. Anđehit no, đơn chức B. Anđehit no C. Anđehit không no, đơn chức D. Anđehit no, 2 chức Câu 2: Tỉ khối hơi của một anđehit X đối với hiđro bằng 29. Biết 0,3 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 129,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của anđehit là: A. OHC–CHO B. CH2=CH-CHO C. HCHO D. C2H5CHO Câu 3. Một anđehit A có công thức (C3H5O)n. Để A là 1 anđehit no, mạch hở thì giá tri của n là A. 2. B. 4. C. 6 D. Cả A, B, C Câu 4. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1) C3H4O2 + NaOH (A) + (B) 3) (C) + AgNO3 + NH3 + H2O (E) + Ag + NH4NO3 2) (A) + H2SO4 loãng (C) + (D) 4) (B) + AgNO3 + NH3 + H2O (F) + Ag + NH4NO3 Các chất B và C có thể là: A. CH3CHO và HCOOH B. HCOOH và CH3CHO C. HCHO và HCOOH D. HCHO và CH3CHO Câu 5. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B. X là: A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 6. Cho sơ đồ : X (anđehit ) ®Y ® Z ® T ® HCHO. Các chất X, Y, T sẽ là : A. HCHO, CH3ONa,CH3OH B. CH3CHO, CH3COONa,CH4 C. CH3CHO, CH3COOH, CH4 D. HCHO, CH3OH, HCOOCH3 Câu 7. Chọn đồng phân X ứng với CTPT là C4H4O biết rằng X thoả mãn các điều kiện sau : - Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho 2 kết tủa, 1 hữu cơ, 1 vô cơ - Làm mất màu dung dịch KMnO4 - Cộng H2 cho ra Y có khả năng phản ứng với Na cho ra khí H2 A. HC ≡ C-O-CH=CH2 B. H2C=C=CH-CHO C. HC ≡ C-CHO D. HC≡C-CH2-CHO Câu 8. Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương: A. HCOOH và C6H5COOH B. HCOONa và CH3COOH C. HCOOH và CH3COOH D. HCOONa và HCOOCH3 Câu 9. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch có chứa AgNO3 / NH3 là: A. Glucozơ, C2H2, CH3CHO B. C2H2, C2H4, C2H6. C. C3H5(OH)3, CH3CHO, glucozơ D. C2H2, C2H5OH, glucozơ Câu 10. Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic) và propan-2-on (axeton)? A. dung dịch brom B. dung dịch HCl C. dung dịch Na2CO3 D. H2 / Ni, t0 Câu 11. A là anđêhit đơn chức no mạch hở có %O (theo khối lượng) là 27,58 %. A có tên gọi : A. Anđehit fomic. B. Anđehit propinic. C. Anđehit axetic. D. Anđehit benzoic. 10. Để điều chế CH3CHO từ Al4C3 cần ít nhất bao nhiêu phản ứng: A. 2 B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12. Ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2 thu được hỗn hợp hai ancol. Ðốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp hai ancol trên thì số mol H2O thu được là: A. 0,4 B. 0,8 C. 0,6 D. 0,3 Câu 13. Hợp chất hữu cơ X chứa chức ancol và anđehit. Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho m gam X phản ứng với Na thu được V lít khí H2, cịn nếu cho m gam X phản ứng hết với H2 thì cần 2V lít H2(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của X có dạng: A. HOCnH2nCHO (n≥1) B. (HO)2CnH2n-1CHO (n≥2) C. HOCnH2n-1(CHO)2 (n≥2) D. (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n≥1) Câu 14. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, p suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X l anđehit A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, đơn chức. C. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. D. no, hai chức. Câu 15. Hợp chất hữu cơ X (CxHyOz) có phân tử khối nhỏ hơn 90. X tham gia phản ứng tráng gương và có thể tác dụng với H2 / Ni, to, sinh ra 1 ancol có cacbon bậc 4 trong phân tử. Công thức của X là A. (CH3)3CCHO B. (CH3)3CCH2CHO C. (CH3)2CHCHO D. (CH3)2CHCH2CHO Câu 16. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 / Ni, t0 dư thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam nước. Công thức phân tử của 2 anđehit này là A. C2H3CHO, C3H5CHO B. C3H5CHO, C4H7CHO C. C2H5CHO, C3H7CHO D. CH3CHO, C2H5CHO Câu 17. Andehit X mạch hở, cộng hợp với H2 theo tỷ lệ 1 : 2 (lượng H2 tối đa) tạo ra chất Y. Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H2 bằng thể tích X phản ứng tạo ra Y (ở cùng to, P). X thuộc loại chất: A. Andehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức B. Andehit no, hai chức C. Andehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức D. Andehit no, đơn chức ________________________________________________________ Axit cacboxylic A. Môc tiªu bµi häc: 1. KiÕn thøc: HS biÕt: §Þnh nghÜa, ph©n lo¹i, danh ph¸p cña axit cacboxylic. HS hiÓu: - Mèi liªn quan gi÷a cÊu tróc cña nhãm vµ liªn kÕt hi®ro ë axit cacboxylic víi tÝnh chÊt vËt lÝ vµ ho¸ häc cña chóng. - Mèi liªn quan gi÷a cÊu tróc vµ tÝnh chÊt cña nhãm cacboxyl. 2. KÜ n¨ng: - §äc tªn ®óng vµ viÕt ®óng c«ng thøc. Nh×n vµo c«ng thøc cÊu t¹o biÕt ph©n lo¹i chÊt ®óng. - VËn dông cÊu tróc ®Ó hiÓu ®óng tÝnh chÊt vËt lÝ, tÝnh chÊt ho¸ häc vµ gi¶i ®óng bµi tËp. - VËn dông kiÕn thøc ®· häc vµo ph¶n øng cña gèc hi®rocacbon cña axit cacboxylic, biÕt ph¬ng ph¸p ®iÒu chÕ vµ øng dông cña axit cacboxylic. - NhËn xÐt sè liÖu; ®å thÞ ®Ó rót ra quy luËt. - VËn dông tÝnh chÊt ho¸ häc ®Ó ®Þnh ra c¸ch ®iÒu chÕ ; c¸ch nhËn biÕt. B. Néi dung: PhÇn 1: lÝ thuyÕt: I. §Þnh nghÜa, ph©n lo¹i, danh ph¸p. 1. §Þnh nghÜa: SGK VÝ dô: CH3-COOH H-COOH 2. Ph©n lo¹i. - Axit no, m¹ch hë, ®¬n chøc: CT chung: CnH2n+1COOH VD: HCOOH ; CH3COOH ... - Axit kh«ng no: VD: CH2=CHCOOH ; CHC-COOH - Axit th¬m: VD C6H5-COOH - Axit ®a chøc: VD: HOOC-COOH ; HOOCCH2COOH 3. Danh ph¸p. VD: H-COOH Axit fomic ; Axit metanoic CH3-COOH Axit axetic ; Axit etanoic C2H5COOH Axit propionic; Axit propanoic II. CÊu tróc vµ tÝnh chÊt vËt lÝ. 1. CÊu tróc. - Nhãm -COOH ®îc xem nh hîp bëi nhãm cacbonyl (C=O) vµ nhãm hi®roxyl (-OH) v× thÕ ®îc gäi lµ nhãm cacboxyl. - Nguyªn tö hi®ro ë nhãm -OH axit trë nªn linh ®éng h¬n ë nhãm -OH ancol, phenol vµ ph¶n øng cña nhãm C=O axit còng kh«ng cßn gièng nh cña nhãm C=O an®ehit, xeton. 2. TÝnh chÊt vËt lÝ. - Lµ chÊt láng hoÆc chÊt r¾n. - §iÓm s«i cao h¬n an®ehit, xeton vµ c¶ ancol cã cïng sè nguyªn tö cacbon. Nguyªn nh©n cã sù h×nh thµnh liªn kÕt hi®ro liªn ph©n tö. ... O=C - O - H ... O=C - O - H ... R R - C¸c axit fomic, axetic, propionic tan v« h¹n trong níc. Khi sè nguyªn tö C t¨ng th× ®é tan trong níc gi¶m. III. TÝnh chÊt ho¸ häc. 1. TÝnh axit vµ ¶nh hëng cña nhãm thÕ. R-COOH + HOH ⇄ H3O+ + R-COO- Ka = - C¸c nhãm ankyl ®Èy e lµm lùc axit gi¶m. - C¸c nguyªn tö cã §A§ lín ë gèc R hót e lµm t¨ng lùc axit. VD: SGK. 2. Ph¶n øng t¹o thµnh dÉn xuÊt axit. a. Ph¶n øng víi ancol (ph¶n øng este ho¸) VD: CH3-COOH + C2H5-OH ⇄ CH3-COO-C2H5 + H2O Tæng qu¸t: R-COOH + R,-OH ⇄ R-COOR, + H2O ChiÒu thuËn lµ ph¶n øng este ho¸, chiÒu nghÞch lµ ph¶n øng thuû ph©n este. b. Ph¶n øng t¸ch níc liªn ph©n tö. VD: 2CH3COOH (CH3CO)O + H2O Anhi®rit axetic 3. Ph¶n øng ë gèc hi®rocacbon. a. Ph¶n øng thÕ ë gèc no. VD: CH3CH2CH2COOH + Cl2 CH3CH2CHClCOOH + HCl b. Ph¶n øng thÕ ë gèc th¬m. COOH O2N + HNO3 COOH+ H2O c. Ph¶n øng céng vµo gèc kh«ng no. VD: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH + H2 C17H35COOH ( axit stearic ) CH3CH=CHCOOH + Br2 ® CH3CHBr - CHBrCOOH IV. §iÒu chÕ vµ øng dông. 1. §iÒu chÕ. a. Trong phßng thÝ nghiÖm. - Tõ hi®rocacbon: CH3CH3 CH3CH2Cl CH3CH2OH CH3CH=O CH3COOH C6H5-CH3 C6H5COOK C6H5-COOH - Tõ dÉn xuÊt halogen: R-XR-CN R-COOH b. Trong c«ng nghiÖp. CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O CH3CH=O + O2 CH3COOH CH3OH + CO CH3COOH 2. øng dông: PhÇn 2: bµi tËp ¸p dông: Câu 1: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl-CH2COOH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), CH3-CHCl-COOH (4) A. (3) > (
Tài liệu đính kèm: