Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng

doc 4 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 30/01/2021 Lượt xem 506Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề và đáp án kiểm tra một tiết Vật lí lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng
TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG 	KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: 	MÔN: VẬT LÝ 7
LỚP: 	TUẦN: 10 – TIẾT: 10
ĐIỂM
LỜI PHÊ
A. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
1. Chùm tia tới song song gặp gương cầu lõm có chùm tia phản xạ là chùm sáng:
 A. Hội tụ.	B. Phức tạp.	C. Phân kì.	D. Song song.
2. Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?
 A. Ban đêm khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng mặt trời không đến được nơi ta đứng.
 B. Ban ngày khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng mặt trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.
 C. Ban ngày khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
 D. Ban đêm khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
 3. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 200. Tìm giá trị góc tới.
 A. 100.	B. 200.	C. 700.	D. 1600.
4. Vì sao ta nhìn thấy một vật? Câu trả lời nào dưới đây là đúng?
 A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật.	 B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.
 C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta. D. Vì vật được chiếu sáng.
 5. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?
 A. Ngọn nến đang cháy.	 B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng.
 C. Mặt Trời.	 D. Đèn ống đang sáng.
6. Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng truyền theo đường thẳng?
 A. Trong môi trường trong suốt.
 B. Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.
 C. Trong môi trường đồng tính.
 D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính.
 7. Chùm sáng gồm các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng là:
 A. Chùm sáng song song. 	B. Chùm sáng hội tụ.
 C. Chùm sáng phân kì. 	D. Chùm sáng hội tụ hoặc phân kì.
8. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi?
 A. Không hứng được trên màn, nhỏ hơn vật. 	B. Hứng được trên màn, nhỏ hơn vật. 
 C. Hứng được trên màn, bằng vật.	D. Không hứng được trên màn, bằng vật. 
9. Vì sao ta đặt màn hứng ảnh tại vị trí ảnh ảo S’ của điểm sáng S do gương phẳng tạo ra mà không hứng được ảnh trên màn?
 A. Vì ảnh ảo là nguồn sáng. 
 B. Vì chùm tia phản xạ là chùm phân kì không hội tụ trên màn.
 C. Vì ảnh ảo là vật sáng.	
 D. Vì khoảng cách từ ảnh đến gương bằng khoảng cách từ vật đến gương.
 10. Gương cầu lồi được sử dụng để làm kính chiếu hậu (kính nhìn sau) gắn trên xe mô tô vì:
 A. Cho ảnh bằng vật và rõ.	B. Vùng quan sát phía sau qua gương rộng.
 C. Dễ chế tạo.	D. Cho ảnh to và rõ.
 11. Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa?
 A. Vì gương hắt ánh sáng trở lại.	
 B. Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn.
 C. Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song.
 D. Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa.
12. Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,8m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?
 A. 5m.	B. 1,8m.	C. 1,6m.	D. 3,6m.
13. Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?
 A. Góc tới gấp đôi góc phản xạ.	B. Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
 C. Góc phản xạ bằng góc tới.	D. Góc phản xạ lớn hơn góc tới.
14. Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?
 A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật. B. Không hứng được trên màn và bé hơn vật.
 C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật. D. Hứng được trên màn và lớn hơn vật.
B. Tự luận: (3 điểm) 
Câu 15: Thế nào là bóng tối? (1 điểm) 
Câu 16: Vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, hãy vẽ ảnh của một mũi tên đặt trước một gương phẳng như hình vẽ. (2 điểm)
 B 
 A
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM 
A. Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
B
B
A
D
A
C
C
A
B
B
A
C
B
B. Tự luận:
Câu 15: Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới. (1 điểm)
Câu 16: Vẽ hình đúng đạt 2 điểm.
 B 
 A
 A’ 
 B’
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động.
1. Biết được một vật chuyển động.
2. Biết công thức tính tốc độ.
3. Biết được tốc độ trung bình.
7. Phân tích được vật chuyển động.
8. Đổi được đơn vị tốc độ.
9. Nhận biết được chuyển động.
14. Vận dụng được công thức tính tốc độ trung bình.
15. vận dụng được công thức tính tốc độ trung bình trên cả hai quãng đường.
Số câu hỏi
3(1.2; 2.3; 3.5)
3(7.1; 8.4; 9.6)
0,5(14.14a)
0,5(15.14b)
7
Số điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
6 (60%)
2. Lực.
4. Biết lực tác dụng làm thay đổi chuyển động.
5. Biết được tác dụng của hai lực cân bằng.
6. Biết được sự xuất hiện lực ma sát.
10. Nhận biết tác dụng của lực.
11. Nhận biết được quán tính.
12. Biết được lợi ích của lực ma sát.
13. Phát biểu được sự sinh ra của lực ma sát.
Số câu hỏi
3(4.8; 5.10; 6.12)
3(10.7; 11.9; 12.11)
1(13.13)
7
Số điểm
1,5
1,5
1
4 (40%)
TS câu hỏi
6
7
1
14
TS điểm
3
4
3
10 (100%)

Tài liệu đính kèm:

  • docLi_7_HKI_2016.doc