Đề thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 06/05/2026 Lượt xem 33Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa hữu cơ
ÔN THI TN ĐỀ SỐ 08
HỮU CƠ
Câu 1: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của alanin trong hỗn hợp X là 
	A. 44,17%.	B. 55,83%.	C. 62,78%.	D. 37,22%.
Câu 2: Hằng năm trên thế giới có gần 6 triệu người chết vì các căn bệnh ung thu phổi do hút thuốc lá, ở Việt Nam cứ mỗi ngày có gần 100 người chết vì thuốc lá (Tổ chức WHO thống kê). Trong thành phần thuốc là có chất gây nghiện nicotin. Hợp chất này thuộc hợp chất?
	A. aminoaxit.	B. chất dẻo.	C. amin.	D. protein.
Câu 3: Cho etylamin tác dụng với dung dịch axit HCl, sản phẩm muối thu được có công thức là
	A. C6H5-NH3Cl.	B. C2H5NH2Cl.	C. CH3-NH3Cl.	D. C2H5NH3Cl.
Câu 4: Cho 13,35 gam amino axit X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 18,825 gam muối. Công thức của X là
	A. H2N-C4H8-COOH.	B. H2N-C2H4-COOH.	C. H2N-CH2-COOH.	D. H2N-C3H6-COOH.
Câu 5: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapetit ta thu được các aminoaxit: 2 mol Gly, 2 mol Ala, 1 mol Val. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tri- peptit như sau: Ala-Val-Ala, Ala-Gly, Gly-Ala. Công thức cấu tạo của pentapeptit là?
	A. Gly-Ala-Val-Ala-Gly.	B. Ala-Gly-Gly-Ala-Val.
	C. Ala-Val-Ala-Gly-Gly.	D. Ala-Gly-Ala-Val-Ala.
Câu 6: Cho 44,5 gam alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng mối thu được tối đa là
	A. 62,75.	B. 11,1.	C. 54,4.	D. 55,5.
Câu 7: Tên hệ thống của aminoaxit có công thức H2N-CH(CH3)-COOH là
	A. Glyxin.	B. Axit 2-amino propanoic.	
	C. Axit a-amino propionic.	D. Alanin.
Câu 8: Phát biết nào sau đây về anilin không đúng?
	A. Anilin phản ứng tạo kết tủa trắng với nước Br2.
	B. Đốt cháy anilin thu được mol CO2 lớn hơn mol H2O.
	C. Anilin tác dụng với axit HCl tạo kết tủa trắng.
	D. Anilin không tan trong nước.
Câu 9: Thủy phân một lượng tetrapeptit Y (mạch hở) chỉ thu được 21,9 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala; 36,75 gam Gly-Ala-Val; 18,75 gam Gly; 29,25 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala. Giá trị của m gần giá trị nào sau đây nhất.
	A. 94.	B. 92.	C. 110.	D. 96.
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
	A. CH3–CH2–OH.	B. CH3–CH3.	C. CH3–CH2–CH3.	D. CH2=CH–CN.
Câu 11: Sắp xếp lực bazơ của các amin sau thao chiều tăng dần từ trái sang phải: CH3-NH2, C6H5-NH2, NH3.
	A. C6H5-NH2; NH3; CH3-NH2.	B. NH3; CH3-NH2; C6H5-NH2.
	C. CH3-NH2; C6H5-NH2; NH3.	D. CH3-NH2; NH3;C6H5-NH2.
Câu 12: Polipeptit (- NH - CH(CH3) - CO -)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào sau:
	A. Glyxin.	B. Alanin.
	C. axit b-amino propionic.	D. axit glutamic.
Câu 13: Số đồng phân của amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
	A. 4.	B. 2.	C. 8.	D. 1.
PHẦN CẮT PHÁCH
Câu 14: Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
	A. Gly-Gly-Gly.	B. Anbumin (lòng trắng trứng).
	C. Gly-Gly. 	D. Ala-Ala-Gly-Gly.	
Câu 15: Số đồng phân bậc 2 của amin có công thức C3H9N là
	A. 1.	B. 2. 	C. 3.	D. 4.
Câu 16: Số đồng phân của amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
	A. 4.	B. 2.	C. 8.	D. 1.
Câu 17: Từ 140 kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất 90%?
	A. 122 (kg).	B. 155,55 (kg)	C. 162 (kg).	D. 126 (kg).
Câu 18: Chất nào không phải là polime ?
	A. Tripanmitin. 	B. tơ nilon-6,6. 
	C. Thủy tinh hữu cơ. 	D. Xenlulozơ. 
Câu 19: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra tối đa mấy chất tripeptit?
	A. 6.	B. 8.	C. 4.	D. 27
Câu 20: Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH2 là
	A. etylamin.	B. metanamin.	C. etanamin.	D. metylamin.
Câu 21: Một loại polietilen có phân tử khối là 52304. Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:
	A. 1886.	B. 1868.	C. 1786.	D. 1688.
Câu 22: Để chứng minh glyxin có tính lưỡng tính, người ta cho glyxin tác dụng với các chất nào sau?
	A. NaOH, HCl.	A. CH3OH, NaOH.	C. Na, HCl.	D. Na, CH3OH.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 27 gam một amin đơn chức X bằng oxi dư, thu được hỗn hợp khí và hơi, trong đó có 6,72 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin (C=12, N=14, O=16, H=1).
	A. C3H7N.	B. C3H9N.	C. CH5N.	D. C2H7N.	
Câu 24: Cho 5,6 lít khí etylamin (đktc) tác dụng với dung dịch axit HCl (đủ), khối lượng muối thu được là
	A. 20,753.	B. 20,357.	C. 20,375.	D. 20,735.
Câu 25: Tính khối lượng chuỗi Peptit: Gly-Ala-Ala-Gly-Gly.
	A. 430.	B. 331.	C. 403.	D. 313.
Câu 26: Cho m gam anilin tác dụng với nước Br2 (dư), thu được 92,4 gam kết tủa trắng (2,4,6-tribromanilin). Giá trị của m gần giá trị nào sau đây nhất? (Br=80)
CH3 CH(CH3)2 
	A. 24.	B. 22.	C. 28.	D. 26.
Câu 27: Peptit có công thức cấu tạo như sau: 
Tên gọi đúng của peptit trên là
	A. Ala-Gly-Val.	B. Val-Gly-Ala.	C. Gly-Val-Ala.	D. Gly – Ala – Val. 
Câu 28: Tetrapeptit M chỉ tạo bởi aminoaxit no A (A có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH). Phần trăm khối lượng của oxi trong M là 19,32367%. Tên gọi của M là (N=14, C=12, O=16, H=1)
	A. Glyxin.	B. Axit Glutamic.	C. Valin.	D. Alanin.
Câu 29: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ? (Cl=35,5, C=12, H=1,O=16)
	A. Tinh bột.	B. Polistiren (PS).
	C. Polivinyl clorua (PVC).	D. Polietilen (PE).
Câu 30: Alanin tác dụng được với bao nhiều chất trong dãy các chất cho sau đây: Cu, Ba(OH)2, K2SO4, HCl, NaCl, H2SO4, CH3COOH, CH3OH/HCl, .
	A. 5 chất.	B. 3 chất.	C. 6 chất. 	D. 4 chất.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_hoa_huu_co.doc