SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG (Đề thi có 03 trang) KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017 Bài thi: KHTN MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề thi 194 Họ, tên thí sinh:..........................................................................................Số báo danh:....................................... Cho nguyên tử khối: H=1; N = 14; C = 12; O = 16; Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Cho 1,53 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cr vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 0,448 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là A. 3,45gam. B. 1,85gam. C. 2,95 gam. D. 3,54 gam. Câu 2: Trong các oxit sau: CrO3, Fe2O3, CaO, Cr2O3, FeO, Al2O3. Số oxit lưỡng tính là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 3: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được 2 chất đều có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. CH2=CH-COO-CH3 B. HCOO-C(CH3)=CH2. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 4: Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư. Thu được 448 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là A. 11,2 gam. B. 1,12 gam. C. 5,6 gam. D. 0,56 gam. Câu 5: Anilin có công thức là A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C6H5-NH2. D. H2N-CH2-COOH. Câu 6: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là A. 0,005. B. 0,010. C. 0,015. D. 0,020. Câu 7: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %) A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít. Câu 8: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 9: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là A. 10,12. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20. Câu 10: Cho 9 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với nước dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại là A. Na và K. B. K và Rb. C. Li và Na. D. Rb và Cs. Câu 11: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. becberin. B. nicotin. C. axit nicotinic. D. mocphin Câu 12: Trong các muối sau, muối dễ bị nhiệt phân là A. CaSO4. B. Na2CO3. C. KBr. D. Ca(HCO3)2. Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,70. B. 17,73. C. 11,82. D. 9,85. Câu 14: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào ? A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2 B. C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, CH3NH2 C. NH3, CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2 D. CH3NH2, NH3, C2H5NH2, C6H5NH2 Câu 15: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử 20Ca là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16: Phương pháp dùng để điều chế kim loại K là A. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn. B. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao. C. điện phân KCl nóng chảy. D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn. Câu 17: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 18: Chất làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng là A. dung dịch K2SO4. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch KNO3. D. dung dịch NaOH. Câu 19: Cho các phản ứng sau: 1) Fe + Cu(NO3)2 2) Fe + H2SO4 đặc, nguội 3) Al + HNO3 đặc, nguội 4) Ag + CuCl2 5) Cu + FeCl3 6) Mg + HNO3 rất loãng Các phản ứng không xảy ra gồm A. 4, 5, 6. B. 2, 4, 6. C. 1, 2, 3, 5. D. 2, 3, 4. Câu 20: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời? A. NaCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. KNO3. Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chức X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1g H2O. Công thức của X là A. C3H5NO3 B. C3H9N C. C3H6O D. C3H7NO2 Câu 22: Dung dịch X chứa các ion: CO32- , SO32- , SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất . Gía trị nhỏ nhất của V là A. 0,20. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,25. Câu 23: Chất không phải axit béo là A. axit oleic. B. axit stearic. C. axit panmitic. D. axit axetic. Câu 24: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là A. Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Fructozơ, glixerol, anđehit axetic. C. Glucozơ, glixerol, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,66. B. 7,20. C. 10,56. D. 8,88. Câu 26: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16 gam. B. 20,40 gam. C. 10,20 gam. D. 16,32 gam. Câu 27: Cho phản ứng hóa học: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra: A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. C. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. Câu 28: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là A. Fe. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 30: Cho Natri vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng sau phản ứng là A. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra. B. có bọt khí thoát ra. C. không có hiện tượng gì. D. có kết tủa trắng. Câu 31: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch NaOH và Al2O3. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl. D. K2O và H2O. Câu 32: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là A. 171,0. B. 112,2. C. 165,6. D. 123,8. Câu 33: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3. C. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AgNO3. D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Câu 34: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính? A. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3. C. NaOH và Al(OH)3. D. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 35: Một muối X có công thức C3H10O3N2. Lấy 17,08g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1), trong phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ. Khối lượng của phần rắn là A. 16,16g B. 28,7g C. 16,6g D. 11,8g Câu 36: Cho 4,005 gam AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1 M. Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 2,60 gam. B. 2,34 gam. C. 1,56 gam. D. 1,65 gam. Câu 37: Cho dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3, cần thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để thu được lượng kết tủa lớn nhất? A. 600 ml. B. 60 ml. C. 16 ml. D. 10 ml. Câu 38: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá. B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ. C. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ. D. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. Câu 39: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 46,4 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là A. C2H5COOH và C3H7COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. HCOOH và C2H5COOH. Câu 40: Propyl axetat được điều chế trực tiếp từ A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic. C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Lưu ý: Học sinh không dùng: tài liệu, bảng tuần hoàn, bảng tính tan. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề thi 194 Câu ĐA A D C B C C D D B C Câu ĐA B D D A A C B D D B Câu ĐA B A D A D A A C C B Câu ĐA A B D B B C B C D C
Tài liệu đính kèm: