KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 4 trang) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; O = 16; Fe = 56; N = 14; S = 32; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Na = 23; C = 12; Cl = 35,5; Ba =137 ; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108. Câu 1: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 2: Cho các phản ứng sau : Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là : A. Ag+, Fe3+, Fe2+. B. Fe2+, Ag+, Fe3+. C. Ag+, Fe2+, Fe3+. D. Fe2+, Fe3+, Ag+. Câu 3: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị m là : A. 46,4 gam. B. 33,6 gam. C. 64,4 gam D. 42,8 gam. Câu 4: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. điện phân MgCl2 nóng chảy B. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. C. nhiệt phân MgCl2. D. điện phân dung dịch MgCl2. Câu 5: Tìm phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử : A. FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl. B. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O. C. FeO + CO Fe + CO2. D. 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO. Câu 6: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là : A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Ca. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 8: Phương trình hóa học sai là A. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2. B. 2Cr + 3Cl22CrCl3. C. Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc) 2NaCrO2 + H2O Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 10: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng. Câu 11: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. K. B. Na. C. Li. D. Rb. Câu 12: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na2CO3. B. HCl. C. H2SO4. D. NaHCO3. Câu 13: Cho các phát biểu sau: 1). Trong hợp chất, các kim loại kiềm đều có số oxi hóa bằng +1. 2). Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. 3). Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là quặng bôxit. 4). Khả năng phản ứng với nước của 11Na, 12Mg và 13Al tăng dần theo điện tích hạt nhân. 5). Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối. 6). Khi điện phân nóng chảy NaCl, tại catot xảy ra quá trình khử Na+ thành Na. Số phát biểu không đúng là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 14: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xủ lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây ? A. H2S, Cl2 B. NH3, HCl C. SO2, NO2. D. CO2, SO2 Câu 15: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este là A. CH3-COO-CH=CH2. B. H-COO-CH2-CH=CH2. C. H-COO-CH=CH-CH3. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 16: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: C4H11N có mấy đồng phân amin bậc 2? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 3M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 20,4. B. 24,6. C. 19,2. D. 16,4. Câu 19: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là A. tơ nitron. B. tơ nilon-6,6. C. tơ nilon-6. D. tơ capron. Câu 20: Cho các nhận định sau: (1) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (3) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit e-amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5 Câu 22: Cho 0,2 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 28,75 gam chất tan. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch X là A. 100 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 300 ml Câu 23: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, Anilin, etylamin, glixin. Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 24: Chọn phát biểu đúng. A. Tinh bột chỉ có cấu tạo mạch thẳng. B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. C. Ở điều kiện thường, etyl amin ở trạng thái khí. D. Các este tan nhiều trong nước. Câu 25: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau: Giá trị của V là A. 300 B. 250 C. 400 D. 150 Câu 26: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 27: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch X sinh ra V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 672. B. 336. C. 448. D. 224. Câu 28: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat. (2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. (3) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3. (4) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. (5) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2. Những trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là: A. (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5). Câu 29: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40. Câu 30: Cho dãy chuyển hóa sau : CrO3 X YZ Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Na2CrO4,Cr2(SO4)3, NaCrO2 B. Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 C. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 Câu 31: Nhận định nào sau đây là sai? A. Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glyxerol. B. Glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh lam. C. Dùng nước Br2 có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ. D. Etyl propionat và propyl fomat là đồng phân của nhau. Câu 32: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam. Giá tị của m là : A. 4,05 B. 2,86 C. 2,02 D. 3,6 Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng X, Y Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam Z Nước brom Kết tủa trắng X, Y, Z, T lần lượt là: A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin. B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Cho lương dư bột Fe vào X( trong điều kiện không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X1 chứa chất tan là: A. Fe2(SO4)3 và H2SO4 B. . Fe2(SO4)3 C. FeSO4 D. FeSO4 và H2SO4 Câu 35: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, ala-gly-ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là A. 8. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 36: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4; X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1 Câu 37: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất X là: A. 59 B. 31 C. 73 D. 45 Câu 38: Đipeptit X mạch hở và tripeptit Y mạch hở đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa 1 nhóm NH2- và 1 nhóm –COOH). Đốt hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được dẫn qua nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 80 (gam). B. 120 (gam). C. 20 (gam). D. 60 (gam). Câu 39: X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E với cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị gần nhất của m là. A. 26,9gam B. 27,50gam C. 19,63 gam D. 28,14 gam Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al; ZnO; Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 27,08% theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 2,78 mol HCl phản ứng, thu được 6,048 lít (đkc) hỗn hợp NO; H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 65/9 và dung dịch chứa 149,03 gam muối ( không chứa muối Fe3+) . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Al trong X gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 15%. B. 19%. C. 23%. D. 8%. ---------------HẾT---------------
Tài liệu đính kèm: