Đề kiểm tra Chương I môn Hóa học 12 (Cơ bản) - Nguyễn Duy Bảo

docx 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/06/2026 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Chương I môn Hóa học 12 (Cơ bản) - Nguyễn Duy Bảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra Chương I môn Hóa học 12 (Cơ bản) - Nguyễn Duy Bảo
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
 VÕ VĂN TẦN
Giảng dạy – Nguyễn Duy Bảo
CHƯƠNG 1. ESTE – LIPIT
HÓA HỌC 12 – CƠ BẢN
“Cảm ơn đời vì mỗi sớm thức dậy ta lại nhận thêm 1 nụ cười”
™¶˜
LÝ THUYẾT ESTE - 3
Este nào sau đây có mùi táo chín:
Metyl benzoat	B. Etyl format	C. metyl format	D. metyl axetat
Este nào sau đây có mùi chuối chín:
Amyl axetat	B. amyl propionat	C. isoamyl format	D. isoamyl axetat
Este nào sau đây có mùi dứa chín:
Metyl axetat	B. etyl butyrat 	C. etyl format	D. isoamyl axetat
Chất nào sau đây không tan trong nước?
C2H5OH	B. CH3COOC2H5	C. CH3COOH	D.HCHO
Chất nào sau đây tan trong nước?
CH3OCOCH3	B. CH3COOC2H5	C. CH3COOH	D. HCOOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi thất nhất?
C4H9OH	B. C3H7COOH	C. CH3COOC2H5	D. C6H5OH
Cho các chất sau: metyl formiat, ancol etylic , axit axetic, etan. Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tso tăng dần?
Etan, metyl formiat, ancol etilic, axit axetic	C. Metyl formiat, ancol etilic, axit axetic
Metyl formiat,etan , ancol etilic, axit axetic	D. Etan, metyl formiat, ancol etilic, axit axetic
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH	C. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 	D. CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Phản ứng đặc trưng của este là:
Phãn ứng thế 	B. Phản ứng cộng 	C. Phản ứng cháy 	D. Phản ứng thủy phân
Có các phản ứng : 
X + NaOH Muối + Nước	Y + NaOH Muối + Ancol
Z + NaOH Muối + Bazơ	Q + NaOH hai muối
Chất nào là este? 
A. chất X	B. Chất Y	C. Chất Z	D. Chất Q
Este và axit cacboxilic đều tác dụng với: 
A. Dung dịch bazơ	B. Kim loại 	C. Ancol	D. H2O
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành:
Metylaxetat	B. Axylatilat	C. etylaxetat	D. Axetyl etylat
Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của C4H6O2 là:
CH3COOCH=CH2	 B. HCOOCH2-CH=CH2 C. HCOOCH=CH-CH3 	 D. CH2=CH-COOCH3
Este X có công thức phân tử C4H6O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 sản phẩm có khả năng tráng bạc. CTCT của X là:
CH3COOCH=CH2	B. HCOOCH2-CH=CH2 C.HCOOCH=CH-CH3	D. CH2=CH-COOCH3
Este X có công thức phân tử C4H6O2, khi thủy phân trong mt axit thu được đimetyl xeton . CTCT của X là:
CH3COOCH=CH2 B. HCOO-C(-CH3 )=CH2 C.HCOOCH=CH-CH3	D. CH2=CH-COOCH3
Hợp chất C4H6O2 phản ứng được với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo hợp lí của C4H6O2 có thể là:
CH3COOCH=CH2	 B . HCOOCH2-CH=CH2 C.HCOOCH=CH-CH3	D. CH2=CH-COOCH3
Một este có CTPT C4H6O2 , khi thủy phân trong mt axit thu được anđehit acrylic. CTCT của C4H6O2 là:
CH3COOCH=CH2 B . HCOOCH2-CH=CH2 C.HCOOCH=CH-CH3	D. CH2=CH-COOCH3
Một este có CTPT C4H8O2 , khi thủy phân trong mt axit thu được ancol metylic. CTCT của C4H8O2 là:
C3H7COOH	B. CH3COOC2H5	 C. HCOOC3H7	D.C2H5COOCH3
Một este có CTPT C4H8O2 , được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây?
Axit formit	B. Axit propionit	 C. Axit axetic	D. Axit oxalic
Một este có CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2 là:
C3H7COOH	B. CH3COOC2H5	 C. HCOOC3H7	D.C2H5COOCH3
Chất x có CTPT C4H8O2 , khi tốt dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức là C2H6O. X thuộc loại chất nào sau đây?
Axit	B. Este	 C. Anđehit	D. Ancol
Thủy phân este X trong môi trường kiềm,thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
C2H3COOC2H5	B. C2H5COOCH3	 C. CH3COOC2H5	D. CH3COOCH3
Este có CTPT C4H8O2 , khi thủy phân cho sản phẩm có p.ứ tráng gương. CTCT của X là chất nào sau đây
HCOOCH3	 B. HCOOCH2CH2CH3	C. CH3COOC2H5	D. C2H5COOCH3
Este X khi thủy phân cho sản phẩm tráng gương. CTCT X là chất nào sao đây?
CH2=CHCOOCH3	 B. CH3COOCH=CH2	 	C. CH3COOC2H5	D. C2H5COOCH3
Thủy phân este E có C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là :
Etyl axetat 	B. metyl propionat	 	 C. ancoletylic	D. propyl format 
Số đồng phân este của C3H6O2 là	
A. 3 	B. 4	C. 5	D. 2
Trong các chất sau chất nào phản ứng được với NaOH và phản ứng tráng bạc: (1)CH3COOH ; (2) CH3-O-CH3; (3) HCOOCH3; (4) CH3CH2COOCH3; (5) HCOOCH2CH2CH3; (6) HCOOC3H7
(1), (2)	B.(1),(3),(4)	C.(3),(5),(6)	D. (4), (5), (6)
Đem 4,2g este hữu cơ đơn chức, no X xà phòng bằng dd NaOH dư thu được 4,76g muối. CTCT của X là
CH3COOCH3	B. HCOOCH3	C. CH3COOC2H5 	D. HCOOC2H5
Nếu cho 8,8g E tác dụng với NaOH dư thu được 9,6g muối khan. Tìm tên E
Metyl propionat 	B. metyl acrylat	C. etyl axetat	D. vinyl axetat
Đun nóng 7,4g một este đơn chứcvới dd NaOH dư, thu được 8,2g muối khan và 3,2g ancol. CTCT đúng của E
HCOOCH2CH2CH3	B. HCOOCH2CH3	C. CH3CH2COOCH3	D. CH3COOCH3
Cho 3,7g este no đơn chức E mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3g ancoletylic. Hãy xác định công thức cấu tạo của E
HCOOCH2CH2CH3	 B. HCOOCH2CH3	C. CH3CH2COOCH3	 D. CH3COOCH3
Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với khí CO2 là 2. Khi đun nóng E này với dd NaOH , tạo ra khối lượng muối bằng 17/22 lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este là?
HCOOCH2CH2CH3 	B. HCOOCH2CH3	 C. CH3CH2COOCH3	D. CH3COOCH3
Chất hữu cơ A mạch thằng, có công thứ phân tử C4H8O2. Cho 13,2g A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 12,3g muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:
HCOOCH2CH2CH3 	B. CH3COOCH2CH3	 C. CH3CH2COOCH3 	D. CH3COOCH3
Chất hữu cơ A mạch thằng, có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2g A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịhc sau phản ứng thì thu được 2,05g muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:
HCOOCH2CH2CH3	 	B. CH3COOCH2CH3	C. CH3CH2COOCH3	 	 D. CH3COOCH3
Một este E có khối lượng phân tử là 88. Cho 17,6g E tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2g bã rắn khan. Tìm công thức cấu tạo của E, biết f,ứ xảy ra hoàn toàn.
HCOOCH2CH2CH3	 	B. HCOOCH2CH3	 C. CH3CH2COOCH3	D. CH3COOCH3
Este đơn chứ X có tỉ khối so với H2 là 43. Cho 17,2 g X tác dụng với 200ml dd NaOH 1,5M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 g rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
HCOOCH2CH = CH2	C. CH2=CH-CH2COOCH2CH3	
C. CH3CH2COOCH3	D. CH2=CH COOCH3
Đốt cháy 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết dung dịch NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo X là:
HCOOCH2CH3	 	 B. CH3COOCH2CH3	C. CH3CH2COOCH3	D. CH3COOCH3
Hóa hơi 2,2g este E ở 136,50C và 1atm thì thu được 840ml hơi. E có số đồng phân là:
1	B. 2	C. 3	D.4
Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 70%	B. 50%	 C. 75%	D. 62,5%
Số công thức C2H4O2 có khả năng tham gian pứ tráng bạc : 
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_i_mon_hoa_hoc_12_co_ban_nguyen_duy_bao.docx