Trang 1/4 - Mã đề thi 209 SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ (Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA - NĂM HỌC 2016-2017 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Mã đề thi 209 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại? A. Ánh kim. B. Tính cứng. C. Tính dẻo. D. Tính dẫn điện. Câu 2: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây? A. Dùng hợp kim không gỉ. B. Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu. C. Dùng chất chống ăn mòn. D. Gắn các lá kẽm kim loại vào mặt ngoài của vỏ tàu phần ngâm trong nước biển. Câu 3: Kim loại X tác d ng với H2SO4 loãng tạo ra khí H2. Mặt khác, oxit của X bi khí H2 khử thành kim loại nhiệt đ cao. X là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. Cu. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 4: Hợp chất H2N-CH2-COOH không phản ứng được với A. C2H5OH. B. HCl / khí HCl. C. NaOH. D. Na2SO4. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít H2 ( đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 5,60. Câu 6: Đun nóng 100 gam dung dịch Glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2. B. 21,6. C. 10,8. D. 32,4. Câu 7: Trong các polime có tên sau, polime có cấu trúc mạng lưới không gian là A. Polietilen. B. Nhựa bakelit. C. Amilopectin. D. Poli (vinyl clorua). Câu 8: Tác nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước? A. Các cation: Na+, Ca2+. B. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học. C. Các ion của các kim loại nặng như kim loại Hg, Pb, Sb, D. Các anion: 2 3 3 4 4 , ,NO SO PO , Câu 9: Câu nào sau đây là câu sai? A. CrO3 tác d ng được với nước tạo axit. B. Phèn chua có có thức là KAl(SO4)2.12H2O. C. Vôi tôi có công thức là Ca(OH)2. D. FeO tác d ng với dung dịch HNO3 loãng, lấy dư tạo muối Fe(NO3)2. Câu 10: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo? A. Tơ nitron. B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ tằm. D. Tơ capron. Câu 11: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 12: Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước nhiệt đ thường? A. Cu. B. Ag. C. Ca. D. Fe. Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. C6H5NH2. B. (CH3)3NH. C. CH3NHCH3. D. H2N[CH2]6NH2. Câu 14: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thu c loại A. tơ polieste. B. tơ axetat C. tơ visco. D. tơ poliamit. Câu 15: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu A. vàng. B. trắng. C. tím. D. đỏ. Trang 2/4 - Mã đề thi 209 Câu 16: Chất nào dưới đây là etyl axetat? A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH2CH3. C. CH3CH2COOCH3. D. CH3COOH. Câu 17: Cho b t Fe vào dung dịch AgNO3 lấy dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe3 + / Fe2 + đứng trước cặp: Ag+ / Ag ): A. Fe(NO3)3, AgNO3. B. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2, AgNO3. Câu 18: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Protein là cơ s tạo nên sự sống. D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. Câu 19: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và A. C17H35COONa. B. C17H33COONa. C. C17H31COONa. D. C15H31COONa. Câu 20: Cho khí CO lấy dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được gồm: A. Cu, MgO. B. CuO, MgO. C. Cu, Mg. D. CuO, Mg. Câu 21: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là A. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. C. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3. D. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2. Câu 22: Trạng thái và tính tan của các amino axit là: A. Chất lỏng, không tan trong nước. B. Chất lỏng, dễ tan trong nước. C. Chất rắn, dễ tan trong nước. D. Chất rắn, không tan trong nước. Câu 23: Đồng phân cấu tạo của glucozơ là A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Sobitol. D. Xenlulozơ. Câu 24: Tìm phát biểu sai về cacbohiđrat: A. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước. B. Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh b t và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được m t loại monosaccarit duy nhất. C. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. D. Tinh b t và xenlulozơ đều là polisaccarit. Câu 25: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 8,20. B. 6,28. C. 5,74. D. 6,94. Câu 26: Trong các kim loại sau, kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là A. Fe. B. Cu. C. Na. D. Ag. Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Dùng Na2CO3 có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời và cả tính cứng vĩnh cửu. B. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu người ta đun nóng nước. C. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay. D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 - và SO4 2- . Câu 28: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. Glyxin. B. Anilin. C. Axit glutamic. D. Lysin. Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng (X là este có công thức dạng: C4HnO2) X 0,NaOH tY 0 3 ,AgNO tZ 0,NaOH tC2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là A. CH3COOCH2CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) S c khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho b t Fe vào dung dịch FeCl3 dư. Trang 3/4 - Mã đề thi 209 Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chỉ chứa 1 muối tan là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 31: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác d ng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được m t hợp chất hữu cơ no mạch h Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp th hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là A. 35,0 gam. B. 30,8 gam. C. 32,2 gam. D. 33,6 gam. Câu 32: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Khối lượng kim loại thoát ra catot (gam) là A. 7,68. B. 9,60. C. 6,40. D. 15,10. Câu 33: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,74 mol HNO3 (dùng dư), thu được 0,08 mol khí X và dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa x gam b t Cu. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là A. 9,60 gam. B. 11,52 gam. C. 8,64 gam. D. 17,28 gam. Câu 34: X là m t peptit có 16 mắt xích được tạo từ các amino axit thu c cùng dãy đồng đẳng của glyxin. Để đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2. Nếu cho m gam X tác d ng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y. Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn b khí sau phản ứng cháy được ngưng t hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo đktc, trong không khí có 1/5 thể tích O2 còn lại là N2. Giá trị gần nhất của m là A. 41 gam. B. 46 gam . C. 43 gam. D. 38 gam. Câu 35: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH, khí Cl2. Có bao nhiêu hóa chất tác d ng được với dung dịch X? A. 4. B. 5 C. 6. D. 7. Câu 36: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại dạng b t Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây (lấy dư) để thu được Cu kim loại? A. Dung dịch Fe(NO3)2 dư. B. Dung dịch Cu(NO3)2 dư. C. Dung dịch MgSO4 dư. D. Dung dịch FeCl3 dư. Câu 37: 2 2 4 4 2 4 +(Br +dd KOH) dd H SO +dd (FeSO +H SO )+dd KOH 3 Cr(OH) X Y Z T . (Dung dịch H2SO4 trong sơ đồ trên đều là dung dịch loãng). Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là: A. KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. B. KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, CrSO4. C. KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3. D. K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. Câu 38: S c 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác d ng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 39,40. B. 66,98. C. 47,28. D. 59,10. Câu 39: Hòa tan hết 12,06 gam hỗn hợp gồm Mg và Al2O3 trong dung dịch chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau: Trang 4/4 - Mã đề thi 209 Nếu cho từ từ V ml dung dịch NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X, thu được kết tủa lớn nhất, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 41,940 gam. B. 37,860 gam. C. 48,152 gam. D. 53,124 gam. Câu 40: Từ m kg quặng hematit (chứa 75% Fe2O3 còn lại là tạp chất không chứa sắt) sản xuất được 140 kg gang chứa 96% sắt. Biết hiệu suất của toàn b quá trình sản xuất là 80 %. Giá trị của m là A. 512. B. 256. C. 640. D. 320. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: