SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 009 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137. Li = 7; Rb = 85,5; Cr = 52; F = 9; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính dẻo lớn nhất? A. Au B. Cu C. Ag D. Al Câu 2. Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe2+ ? A. [Ar] 3d6 B. [Ar] 3d44s2 C. [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d54s1 Câu 3. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây? A. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt B. Phương pháp điện hoá C. Dùng hợp kim chống gỉ D. Phương pháp phủ Câu 4. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ Nilon-6,6 B. Tơ enang C. Tơ lapsan D. Tơ nitron Câu 5. Hòa tan hết m gam hỗn hợp B (Mg, Al) trong dung dịch H2SO4 thấy sinh ra 3,92 lít H2 ở đktc. Mặt khác đem 2m gam B tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 3,36 lít H2 đktc thoát ra. Giá trị m là A. 3,75g B. 1,95g C. 3,3g D. 4,65g Câu 6. Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là. A. Tính oxi hóa và tính khử B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Không xác định Câu 7. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozơ, glucơzơ có thể dùng hóa chất nào sau đây ? A. Vôi sữa B. HCl C. AgNO3/ NH3 D. H2/ Ni Câu 8. Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Thành phần của chất rắn D là A. Al, Fe, Ag B. Fe ,Cu ,Ag C. Al ,Fe ,Cu D. Al ,Cu, Ag Câu 9. Các số oxi hóa thường gặp của Cr là? A. +2 +3, +6 B. +2, +3, +7 C. +3, +6 D. +2, +3, +4 Câu 10. Đốt cháy 9,12gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin cần dùng 16,128 lít O2 (đkct). Mặt khác lấy 13,68 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 24,63 B. 29,01 C. 26,46 D. 26,82 Câu 11. A là một hợp chất có trong cây mía. Tên của A là A. Glucozo B. Sacarozo C. Mantozo D. Fructozo Câu 12. Chất độc có trong khói thuốc lá có khả năng gây ra các bệnh như ung thư phổi, chất độc đó có tên là ? A. Cafein B. Mocfin C. Cocain D. Nicotin Câu 13. Từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, muốn tách Al2O3 người ta thực hiện: A. Dùng H2 (to) cao rồi dùng dung dịch HCl (dư). B. Dùng H2(to) cao rồi dung dịch NaOH (dư). C. Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl dư rồi nung nóng D. Dùng dịch NaOH dư, CO2 dư, tách kết tủa rồi đem nung nóng Câu 14. Cho dãy các chất: CH2=CHCl, C6H5- CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 15. Người ta điện phân dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị II, sau một thời gian ở catôt thu được khí H2, ở anot thu được khí Cl2 và dung dịch có môi trường kiềm. Công thức nào sau đây là công thức của muối trên? A. ZnCl2 B. FeCl2 C. CuCl2 D. BaCl2 Câu 16. Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau: (1) Do hoạt động của núi lửa (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước. Những nhận định đúng là A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3), (4), (5) Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40g kết tủa. Công thức của X là A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. HCOOCH3 Câu 18. Hợp kim nào sau đây chứa xementit? A. Gang xám B. Thép thường C. Inox D. Gang trắng Câu 19. Chất nào sau đây có màu lục xám? A. Cr2O3 B. Cr(OH)3 C. Fe(OH)2 D. Fe(OH)3 Câu 20. Xét hai phản ứng: (1) 2Cr3+ + Zn ® 2Cr2+ + Zn2+ (2) 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- ® 2CrO42- + 6Br- + 8H2O Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Cr3+ chỉ có tính khử B. Cr3+ chỉ có tính oxi hóa C. Cr3 có+ tính khử mạnh hơn tính oxi hóa. D. Trong môi trường kiềm Cr3+ có tính khử và bị Br2 oxi hóa Câu 21. Số đồng phân este của C4H8O2 là A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 22. Chất nào sau đây có phản ứng màu bi ure? A. Tinh bột B. Lipit C. Xenlulozo D. Anbumin của lòng trắng trứng Câu 23. Phân tử khối trung bình của polietilen X (-CH2-CH2-)n là 336000. Hệ số polime hoá của X là A. 13.000 B. 15.000 C. 12.000 D. 17.000 Câu 24. X là a- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 20,6 g X tác dụng với dd HCl dư thu được 27,90 g muối . CTCT thu gọn của X là A. H2NCH2COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH(NH2)COOH Câu 25. Kim loại nào sau đây không tan trong dung HNO3 đặc nguội? A. Mg B. Na C. Ca D. Al Câu 26. Etyl fomat có công thức phân tử là? A. C3H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C2H4O2. Câu 27. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B. H2NCH2(NH2)COOH C. H2NCH2COOH D. CH3COOH Câu 28. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc a -aminoaxit. B. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C. Protein tan được vào nước khi đun nóng D. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.c) Câu 29. Phản ứng nào có thể xảy ra khi trộn lẫn hai dung dịch sau. A. Fe + HNO3 đặc, nguội B. Fe(NO3)2 + HCl C. FeCl2 + HCl đặc D. AgNO3 + Fe(NO3)3 Câu 30. Chất nào sau đây được gọi là vôi tôi? A. Ca(OH)2 B. CaO C. CaCO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 31. Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là A. Fe(OH)2, FeO. B. Fe2O3, Fe2(SO4)3. C. Fe(NO3)2, FeCl3. D. FeO, Fe2O3. Câu 32. Cho các cặp oxi hoá khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+, tính khử giảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không xảy ra là A. Cu + FeCl2 B. Zn + FeCl2 C. Zn + CuCl2 D. Fe + CuCl2 Câu 33. Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 2,88 gam Cu vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là A. 180. B. 150. C. 440. D. 450. Câu 34. Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là A. 23,96% B. 19,97%. C. 27,96%. D. 31,95%. Câu 35. Đun nóng 3,21g hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y và Z cùng nhóm chức với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối natri của hai axit ankanoic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng L (tỉ khối hơi ). Chất L phản ứng với CuO đun nóng cho sản phẩm có phản ứng tráng gương. Cho lượng chất L phản ứng với Na được 0,0015 mol H2. Nhận định nào sau đây là sai ? A. Đốt cháy hỗn hợp X sẽ thu được B. Trong hỗn hợp X, hai chất Y và Z có số mol bằng nhau. C. Tên gọi của L là ancol anlylic. D. Nung một trong hai muối thu được với NaOH (vôi tôi - xút) sẽ tạo metan. Câu 36. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là A. 297g B. 486g C. 405g D. 324g Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan. Giá trị của m là A. 43,14. B. 37,68 C. 37,12. D. 36,48. Câu 38. Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Thêm H2SO4 loãng dư vào X thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 3,84. B. 1,92. C. 28,8. D. 30,72. Câu 39. Hòa tan m gam Mg trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối của X so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch Y và 2,00 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là A. 5,48. B. 4,68. C. 5,08. D. 6,68. Câu 40. X là 1 pentapeptit cấu tạo từ 1 amino axit no mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 (A), A có tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ là 51,685%. Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 34,65 gam tripeptit; 28,8 gam đipeptit và 88,11 gam A. m có giá trị là A. 164,12 gam B. 195,8 gam C. 156,66 gam D. 167,85 gam ---Hết ----
Tài liệu đính kèm: