Đề ôn tập Hóa vô cơ 12

doc 18 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/05/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Hóa vô cơ 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập Hóa vô cơ 12
ÔN TẬP VÔ CƠ
Chương 5: KIM LOẠI – TÍNH CHẤT- DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠI
Đại cương kim loại.
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính nhóm nào sau đây chỉ toàn kim loại:
Nhóm I (trừ hidrô)	B. nhóm I (trừ hidrô) và II	
C. nhóm I (trừ hidrô), II và III	D. tất cả đều sai
Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì
Ion	B. cộng hóa trị	C. Kim loại	D. Kim loại và cộng hóa trị
Câu 3: câu sai khi nói về nguyên tử kim loại:
 Bán kính nguyên tử tương đối lớn so với phi kim trong cùng 1 chu kì	
 số e hóa trị thường ít so với phi kim
Lực liên kết giữa hạt nhân và các e hóa trị tương đối yếu	
năng lượng ion hóa của nguyên tử kim loại lớn
Câu 4: Kim loại có các tính chất vật lí chung
Tính dẻo,tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim	C. tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn điện dẫn nhiệt, ánh kim, đàn hồi	D. tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 5: Kim loại dẻo nhất là
Vàng	B. Bạc	C. chì	D. đồng
Câu 6: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra bởi
Có nhiều kiểu mạng tinh thể	C. trong kim loại có các e hóa trị
Trong kim loại có các e tự do	D. tất cả các kim loại đều là chất rắn
Câu 7: Tính dẫn điện dẫn nhiệt của kim loại theo thứ tự
Cu < Al < Ag	B. Al < Ag < Cu	C. Al < Cu < Ag	D. tất cả đều sai
Câu 8: Kim loại cứng nhất là
Crom	B. Nhôm	C. Sắt	D. Đồng
Câu 9: Vai trò của kim loại và ion kim loại
Đều là chất khử	 	
kim loại là chất khử,ion kloại là chất oxh	
Kim loại là chất oxh, ion kloại là chất khử	
Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxh hoặc chất khử
Câu 10: Tính chất hóa học chung của ion kim loại Mn+ là:
Tính khử	B. tính oxh	C. tính khử và tính oxh	D. tính hoạt động mạnh
Câu 11: Cho Cu, Ag, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư, các chất tan hết là:
Cu, Ag, Fe	B. Al,Fe, Ag	C. Cu, Al, Fe	D. CuO, Al, Fe
Câu 12: Hòa tan kim loại M vào dd HNO3 loãng không thấy khí thoát ra, kim loại M là:
Cu	B. Pb	C. Mg	D. Ag
Câu 13: Nhóm kim loại không tan trong cả axít HNO3 đặc nóng, và H2SO4 đặc nóng
Pt, Au	B. Cu, Pb	C. Ag, Pt	D. Ag, Pt, Au
Câu 14: Trường hợp nào không xảy ra phản ứng
Fe + dd H2SO4	B. Cu + dd HCl	C. Cu + dd HNO3	D. Cu + dd Fe2(SO4)3
Câu 15: Cho Na vào dd CuCl2 sẽ thu được
Cu(OH)2	B. Cu	C. CuCl	D. cả 3 chất trên
Câu 16: Kim loại nào không tan trong trong HNO3đặc nguội, H2SO4 đặc nguội:
Zn, Fe	B. Fe, Al	C. Cu, Al	D. Ag, Fe
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng
Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có 1 đến 3 e	
số e lớp ngoài cùng của phi kim từ 4 đến 7e	
Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim	
trong cùng nhóm số e ngoài cùng của các ngtử bằng nhau
Câu 18: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, phải dùng chất nào làm sạch thủy ngân trong phòng thí nghiệm
Bột sắt	B. bột than	C. bột lưu huỳnh	D. nước
Câu 19: Tính chất nào không phải tính chất chung của kim loại
Tác dụng với phi kim	B. tác dụng với dd muối	C. tác dụng với kim loại	D. tác dụng với bazờ
Câu 20: Tính chất vật lí nào không phải do các e tự do gây ra
Tính dẻo	B. tính cứng	C. ánh kim	D. tính dẫn diện, nhiệt.
Câu 21: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tác dụng với axít	B. dễ nhường e	C. thể hiện tính khử	D. tất cả đều đúng
Câu 22: tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử vì
Nguyên tử kim loại có 5,6,7 e ngoài cùng	C. nguyên tử kim loại có ion hóa nhỏ
Kim loại có khuynh hướng nhận thêm e	D. nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
Câu 23: khi đung nóng Fe với chất nào sau đây tạo ra hợp chất Fe2+:
O2	B. Cl2	C. S	D. dd HNO3 
Câu 24: có 4 ion kim loại Ca2+, Al 3+, Fe2+, Fe3+. Ion có số e lớp ngoài cùng nhiều nhất là:
Fe3+	B. Fe2+	C. Al3+	D. Ca2+ 
Câu 25: cho 4 kim loại Zn, Fe, Cu, Mg vào 4 dd Zn(NO3)2, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Kim loại khử được 4 kim loại muối là
Zn	B. Fe	C. Cu 	D. Mg
Câu 26:Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử
Al, Mg, Ca, K	B. K,Ca, Mg, Al	C. Al ,Mg, K, Ca	D. Ca, K, Mg, Al
Câu 27: Trong các kim loại Mg, Zn, Fe, Cu, kim loại tác dụng với Fe(NO3)2 tạo Fe là:
Fe, Cu	B. Zn, Fe	C. Mg, Zn	D. Zn, Cu
Câu 28: phản ứng nào không xảy ra
Fe + dd Fe2(SO4)3 	C. Zn + dd Mg(NO3)2
Cu + dd FeCl3 	D. dd AgNO3 + dd Fe(NO3)2 
Câu 29: Dd ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Kim loại dùng để bỏ tạp chất CuSO4 là
Fe	B. Cu	C. Zn 	D. Mg
Câu 30: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi muối AgNO3 và Pb(NO3)2 người ta phải dùng lần lượt kim loại nào
Cu, Fe	B. Pb, Fe	C. Ag, Pb	D. Zn, Cu
Câu 31: Khi cho kẽm vào dd HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2. Khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi cho thêm dd nào sau đây
Nước	B. dd MgCl2	C. dd NaCl	D. dd CuCl2 
Câu 32: Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M ngoài không khí ẩm. Kim loại M là
Cu	B. Zn	C. Mg	D. Al
Câu 33: Trong không khí ẩm, vật làm bằng vật liệu nào sau đây xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa
Sắt nguyên chất	B. sắt tây	C. hợp kim Al-Fe	D. tôn
Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Al2O3 và dd NaOH	 B. CaO và dd NaNO3	C. K2O và H2O	D. Na và H2O
Câu 35: Kim loại Al-Fe không tác dụng với dd
CH3COOH	B. HNO3loãng	C. HNO3đặc,nguội	D. Cu(NO3)2 
Câu 36: Muốn loại bỏ Al, Fe ra khỏi hổn hợp gồm Al, Fe, Cu thì cho hh trên vào dd
FeCl2	B. Al(NO3)3	C. FeCl3	D. HCl
Câu 37: Cặp chất không xảy ra phản ứng là: 1. Cu và HCl	2. Fe và FeCl3	3. Cu và Hg(NO3)2	4. Fe và FeCl2
1,2	B. 1,3	C. 1,4	D. 2,4
Câu 38: Cho phản ứng Al + HNO3à Al(NO3)3+N2+H2O. tổng hệ số câng bằng của phản ứng trên là
56	B. 77 	C. 82	D. 80
Câu 39: Dựa vào dãy điện hóa: 1. Ag+ và Al	2. Al3+ và Ag	3. Cu2+ và Al	4. Mn2+ và Cu trường hợp có phản ứng xảy ra
1,2	B. 1,3	C. 3,4	D. 1,2,3,4
Câu 40:Cho các chất Fe, Cu, FeCl2, FeCl3, AgNO3. Trộn lẫn các chất với nhau. Số cặp chất xảy ra phản ứng
4	B. 5	C. 6 	D. 7
Câu 41: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào (ion đặt trước sẽ bị khử trước)
Ag+, Pb2+, Cu2+	C. Pb2+, Ag+, Cu2+	C. Cu2+, Ag+, Pb2+	D. Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 42: Vai trò của Fe3+ trong phản ứng: Cu + 2Fe(NO3)3 = Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
Chất khử	B. Chất bị oxi hóa	C. Chất bị khử	D. Chất trao đổi
Câu 43: Câu nào nói hoàn toàn đúng?
Cặp oxi hóa khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hóa và một chất khử
Dãy điện hóa của kim loại là một dãy những cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại.
Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra.
Fe2+ có thể đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác
Câu 44: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào sau đây sai:
Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ 	C. Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Cu có tính khử mạnh hơn Ag+ 	D.Ag có tính khử yếu hơn Cu
Câu 45: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Pb2+ ; Cu2+ có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?
Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ 	C. Fe2+ < Ni2+ < Cu2+ < Pb2+ < Ag+
Ni2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ 	D. Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Ag+ < Cu2+
Câu 46: Phương trình phản ứng hóa học nào sai?
Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+ 	C. Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe
Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb	D. Al + 3Ag+ = Al3+ + 3Ag
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện 
Một chất oxi hóa gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hóa học
Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao
Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hóa-khử tương ứng
Câu 48: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X1, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa chất nào:
AgNO3	B. HCl	C. NaOH	D. H2SO4
Câu 49: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
5,4 gam	B. 2,16 gam	C. 3,24 gam	D. giá trị khác
Câu 50: Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
AgNO3	B. Fe(NO3)3	C. AgNO3 và Fe(NO3)2	D. AgNO3 và Fe(NO3)3
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng:
Hợp kim là hổn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau
Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn
Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn các kim loại tạo nên hợp kim
Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim
Câu 52: Liên kết trong hợp kim là liên kết:
Ion 	B. Cộng hóa trị	C. Kim loại	D. Kim loại và cộng hóa trị
Câu 53: Có các kim loại: Zn,Ni,Sn,Cu. Kim laoị dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép:
Ni	B. Zn	C. Sn	D. Cu
Câu 54: Cặp chất ko xãy ra phản ứng:
Fe+Cu(NO3)2 	B. Cu+ AgNO3 	C. Zn+ Fe(NO3)2 	D. Ag+ Cu(NO3)2 
Câu 55: Cho hỗn hợp Ag và Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư. Người ta thu đc chất khí duy nhất:
SO2	B. NO	C. NO2	D. H2
Câu 56. Kim loại có tính dẽo là do các ion kim loại trong mạng tinh thể
Có thể trược lên nhau mà không tách rời nhau
Liên kết chặt chẽ nên khó trượt lên nhau
Không trượt lên nhau khi có lực tác động mạnh
Kết dính nhau nên dễ dàng trượt lên nhau
Câu 57. ở nhiệt độ thường kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại
Vàng	B. Bạc	C. Đồng	D. Nhôm
Câu 58. Đốt hỗn hợp Al, Fe, Cu, Ag trong khí clo sẽ thu được hỗn hợp rắn gồm.
AlCl3, FeCl3,Cu, AgCl	B. AlCl3, Fecl2, CuCl2,AgCl
AlCl3, FeCl3,CuCl2, AgCl	D. AlCl3, FeCl3,Cu, Ag
Câu 59. Dãy nào sau đây gồm những chất tác dụng được với oxi
Fe,Ag,Au	B. Ag,Cu, Al	C. Al,Cu, Pt	D. Mg,Ca,Au
Câu 60. Khi đốt hỗn hợp Al,Fe,Cu,Ag trong không khí sẽ thu được hỗn hợp
Al2O3,FeO,Ag,Cu	B. Al2O3,FeO,AgO,CuO	
Al2O3,FeO,Ag2O ,CuO 	D. Al2O3,Fe2O3 ,Ag2O ,CuO
Câu 61. Cho bột sắt vào cốc chứa dung dịch HCl. Khẳng định nào đúng
Sắt không tan và lắng xuống đáy cốc	
Sắt tan vào dung dịch tạo thành sắt 3+
Cl- kết hợp với sắt tạo thành muối bám vào thành cốc
H+ bị khử nên H+ trong dung dịch bị giảm
Câu 62. Dung dịch HCl có thể hòa tan hết hỗn hợp nào sau đây
Mg,Ag,Fe	B. Mg,Cu,Fe	C. Mg,Pt,Fe	D. Mg,Al,Fe
Câu 63. Cho hỗn hợp Fe, Cu,Ag tác dụng với dung dịch HCl. Dãy chất nào sau đây có thể là sản phẩm của thí nghiệm
FeCl3,Ag,Cu	B. FeCl2,Ag,Cu	C. FeCl3,Ag,CuCl2	D. FeCl3,AgCl ,CuCl2
Câu 64. Dãy nào trong các dãy sau có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
Cu, Ag, Fe	B. Al, Ag, Fe	C. Cu, Al, Fe	D. CuO, Al, Fe
Câu 65. Để làm sạch bột Cu lẫn với Fe, và Al có thể cho hỗn hợp của chúng vào dung dịch nào sau đây
H2SO4 loãng	B. FeSO4	C. Al2(SO4)3	D.AgNO3
Câu 66. Hai kim loại nào sau đây không tan trongdung dịch HNO3 đặc nguội
Zn, Fe	B. Fe,Al	C. Cu, Al	D. Ag, Fe
Câu 67. Nhóm kim loại nào sau đây không tan trong cả HNO3đặc nóng và H2SO4 đặc nóng
Al,Pt	B. Cu, Au	C. Au, Pt	D. Au, Pb
Câu 68. Cho phương trình phản ứng : xZn + y HNO3 ----> z Zn(NO3)2 + t N2 + u H2O. 
 Tổng t+ u là bao nhiêu
6	B. 7	C. 8	D.9
Câu 69. Cho hỗn hợp Cu,Fe,Ag tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư sẽ sinh ra
FeSO4, CuSO4, Ag2SO4	C. Fe2 (SO4)3 , CuSO4, Ag2SO4
FeSO4, Cu, Ag2SO4	D. FeSO4, CuSO4, Ag
Câu 70. Nhóm kim loại nào sau đây đều không tác dụng được với H2SO4 loãng nhưng tác dụng được với H2SO4 đặc nóng.
Ag,Mg	B. Cu,Zn	D. Cu,Ag	D. Mg,Zn
Câu 71. Ngâm thanh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian, hiện tượng nào không đúng
Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ	C. dung dịch bị nhạt màu
Dung dịch có màu vàng nâu	D. dung dịch thu được có màu lục nhạt
Câu 72. Cho Na vào dung dịch CuCl2dư sẽ thu được chất không tan nào sau đây
Cu(OH)2	B. Cu	C. NaCl	D. CuO
Câu 73. Để thu lấy bạc từ hỗn hợp bạc và đồng, có thể hòa tan hỗn hợp trong lượng dư dung dịch
H2SO4	B. AgNO3	C. Cu(NO3)2	D. HNO3
Câu 74. Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4. Khử được ion dương kim loại có tron 4 dung dịch muối là:
Zn	B. Pb(NO3)2	C. Sn(NO3)2	D. Hg(NO3)2
II.Toán Kim Loại tác dụng với axit HCl, H2SO4loãng.
Câu 1. Cho 8,3g hh gồm Fe và Al tác dụng với lượng dư dd HCl thì thu được 5,6l khí H2 (đkc). Hàm lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
67,5%	B. 50%	C. 56%	D. 32,5%
Câu 2. Hòa tan 16,5g hh Al,Fe trong dd HCl dư thu được 59,2g hh mối khan. Hàm lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
49,1%	B. 50,9%	C. 66,7%	D. 35%
Câu 3. Cho 10g hh Fe,Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra 2,24l khí H2 (đkc). Hàm lượng Cu trong hh ban đầu là:
4,4%	B. 44%	C. 5,6%	D. 56%
Câu 4. Hòa tan hỗn hợp 5,1g Mg,Al trong dd HCl dư thì thu được 5,6 lit khí (đkc). Tổng khối lượng muối khan sinh ra là:
13,975g	B. 22,85g	C. 45,7g	D. 27,95g
Câu 5. Hòa tan 19,2g hh Fe, CuO trong 200ml dd HCl xM vừa đủ. Sau phản ứng khối lượng muối khan sinh ra là 38,9g. Giá trị của x là.
3	B. 4	C. 2	D. 1
Câu 6. Cho 4,2g hh Zn và Mg tác dụng hết với dd HCl dư, thoát ra 2,24l khí (đkc). Khối lượng muối khan tạ ra trong dd là:
7,1g	B. 7,75g	C. 11,3g	D. 14,91g.
Câu 7. Cho 2,98g hh X gồm Zn và Fe tác dụng với dd HCl dư. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 6,53g chất rắn. Thề tích khí thu được ở đkc là
0,224l	B. 0,448l	C. 0,896l	D. 1,12l
Câu 8. Hòa tan 20g hh Mg, Fe trong dd HCl dư thu được 1g khí H2. Cô cạn dd sau phản ứng thu được x gam muối khan. Giá trị của x là:
50g	B. 55,5g	C. 60g	D. 60,5g
Câu 9. Hòa tan 9,14g hh Cu, Mg, Al bằng dd HCl dư thu được 7,84l khí H2 (đkc), 2,54g chất rắn và dd X. khối lượng muối có trong dd X là:
21,565g	B. 33,25g	C. 31,45g	D. 33,99g
Câu 10. Cho 11g hh Al, Fe tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được dd X và 8,96l khí H2. Khối lượng muối khan tạo tạo ra trong dd X:
48,8g	B. 49,4g	C. 117,8g	D. 74,2g
Câu 11. Cho 8 gam hh Mg, Fe tác dụng với dd HCl dư thì thoát ra 5,6l khí H2 (đkc). Khối lượng muối khan tạo ra là:
16,1g	B. 25,75g	C. 13,6g	D. 16,875g
Câu 12. Để hòa tan m gam hỗn hợp Fe, FeO cần 504ml dd HCl 36,5% (D= 1,19) thu được 0,4 gam H2. Giá trị m
21,28	B. 212,8	C. 201,6	D. 20,16.
III.Toán kim loại tác dụng với axit HNO3, H2SO4.
Câu 1. Cho 25,6g Cu tác dụng với 400ml dd HNO3 2M loãng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí NO ở điều kiện chuẩn tạo ra là:
8,96l	B. 5,97l	C. 4,48l	D. 3,36l
Câu 2. Cho 4,05g Al tác dụng với 180ml dd HNO3 2M thì thu được V lit khí N2(đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
6,72	B. 0,672	C. 1.008	D. 3.36
Câu 3. Cho 3,2 g Cu tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích khí NO (đkc) thu đc là :
0,75l	B. 6,72l	D. 3,36l	D. 1,5l
Câu 4. Hòa tan hoàn toan m gam Ag trong dd HNO3 loãng dư thu được 4,48l NO (đkc). Giá trị của m là:
32,4	B. 65,8	C. 21,6	D. 43,2
Câu 5. Hòa tan m gam Fe vào dd HNO3 đặc nóng, dư thu được 13,8g khí NO2. Nếu lấy m gam Fe hòa tan hoàn toàn vào dd HCl dư thì thề tích khí H2 (đkc) tạ ra là:
4,48l	B. 3,36l	C. 6,72l	D. 2,24l
Câu 6. Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dd HNO3 loãng dư tạo ra 940,8 l khí X ( sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22. M là
Mg	B. Al	C. Fe	D. Be
Câu 7. Để hòa tan 5,7g Al cần dung V l dd HNO3 2M. Nếu phản ứng tạo khí N2O là sản phẩm khử duy nhất thì giá trị của V là
187,5	B. 575	C. 0,375	D. 175,5
Câu 8. Hòa tan 17,6 gam hh gồm Cu và CuO cần dung V ml dd HNO3 2M tạo ra 2,24l khí NO (đkc). Giá trị của V là:
200	B. 330	C. 300	D. 250
Câu 9. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2mol Cu tác dụng hết với HNO3 loãng dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi nung đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn cuối cùng thu được là:
22,25g	B. 37,6g	C. 24.45g	D. 25,75g
Câu 10. Hòa tan hoàn tan 15,2 gam hỗn hợp Fe,Cu trộn theo tỉ lệ mol 2 :3 trong dung dịch HNO3 đặc. số gam khí NO2 thu được là :
23g	B. 18,4g	C. 32,2g	D. 27,6g
Câu 11. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1:2 tác dụng với lượng du dung dịch HNO3 loãng , thu được 7,84 lit đkc khí NO. nếu lấy cũng m gam X cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí H2(đkc) thu được là:
3,36l	B. 10,08l	C. 5,04l	D. 11,76l
Câu 12. Hòa tan 30,4g hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96l khí NO (đkc). Khối lượng của Cu có trong hỗn hợp ban đầu:
6,4g	B. 12,8g	C. 19,2g	D. 25,6g
Câu 13. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 11,2l khí H2 (đkc). Nếu hòa tan cũng m gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96l khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là:
22,3	B. 19,5	C. 16,6	D. 23,65.
IV.Toán Kim loại tác dụng với muối.
Câu 1. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250gam dd AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm đi 17%. Khối lượng vat sau phản ứng là.
11g	B. 10,76g	C. 10g	D. 9,76g
Câu 2: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5g vào 250gdd AgNO3 4%. Khi Lấy vật ra thì khối lượng dd giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng:
5,76g	B. 6,08g	C. 5,44g	D. 6,57g
Câu 3: Cho 0,01mol Fe vào 50mldd AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng của Ag thu được là:
5,4g	B. 2,16g	C. 3,24g	D. 4,32g
Câu 4: Điện phân 200ml dd CuCl2 1M thu được 0,5 mol Cl2. Ngâm một đinh sắt sạch vào dd còn lại sau khi điện phân, khối lượng đinh sắt sau khi phản ứng kết thúc là:
9,6g	B. 1,2g	C. 0,4g	D. 3,2 g
Câu 5: Nhúng cây đinh sắt nặng 7,8g vào dd CuSO4. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra khỏi dd, thấy khối lượng đinh sắt la 8,2g. khối lượng sắt tham gia phản ứng:
2,8g	B. 5,6g	C. 1,4g	D. 4,2 g
Câu 6: Một thanh kẽm nặng 13g cho vào 100ml dd FeSO4 1,5M. Sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy thanh có khối lượng 12,55g. khối lượng của kẽm tham gia phản ứng là;
2,35g	B. 3,25g	C. 6,5g	D. 4,7g
Câu 7: Cho một miếng Cu vào 200ml dd AgNO3 0,1M. Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng Cu tăng lên 19% so với ban đầu. Khối lượng miếng Cu ban đầu:
4g	B. 8g	C. 12g	D.16g
Câu 8: Ngâm là kẽm trong dd chứa 2,24g ion kim loại M2+ có trong thành phần muối sunfat. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra thấy khối lượng thanh kẽm tăng thêm 0,94g. Tên của kim loại là:
Zn	B. Ba	C. Cd	D. Fe
Câu 9: Ngâm lá Zn trong dd chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xãy ra thấy khối lượng thanh kẽm thay đổi như thế nào
Tăng 0,1g	B. tăng 0,01g	C. giảm 0,1g	D. giảm 0,01g
Câu 10: Ngâm 1 đinh sắt trong 200ml dd CuSO4, khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g. Nồng độ mol của dd CuSO4 thu được là:
0,2M	B. 0,5M	C. 1M	D. 1,5M
Câu 11: Nhúng một thanh Zn vào 200ml dd CuCl2, khi phản ứng kết thúc thấy thanh Zn giảm 0,06g. Nồng độ mol củ add CuCl2:
6M	B. 0,6M	C. 3 M	D. 0,3M
Câu 12: Dùng 500ml dd H2SO4 0,3M hòa tan hết m gam hh Mg và MgO thu được 2,24l khí H2 (đkc). Giá trị của m là:
4,4g	B. 5,2g	C. 6,4g	D. 9,6g
Câu 13: Cho 2,8g hh Cu và Ag tác dụng với HNO3 đặc dư. Thu được 0,896l khí màu nâu duy nhất. Khối lượng Ag có trong hh là
0,08g	B. 1,08g	C. 2,16g	D. 2,4g
Câu 14. Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch thay đổi 0,8g. Khi đó khối lượng lá Pb là:
Không thay đổi	B. giảm 0,8g	C. giảm 0,99g	D. tăng 0,8g
Câu 15. Cho từ từ 0,56g bột sắt vào 20ml dung dịch CuSO4 0,1M, khuấy nhẹ cho đế khi dung dịch mất màu xanh, thu được một hỗn hợp bột rắn. Khối lượng hỗn hợp bột rắn đó là
0,128g	B. 0,576g	C. 0,640g	D. 0,688g
Câu 16. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10gam trong dung dịch AgNO3. Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_tap_hoa_vo_co_12.doc