Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 1 năm 2017 - Mã đề 295

pdf 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 1 năm 2017 - Mã đề 295", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học lần 1 năm 2017 - Mã đề 295
Trang 1/4 – Mã đề 295
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39;
Mg=24; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cr=52; Cu=64.
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 ?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Câu 2: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ?
A. 6Li + N2 → 2Li3N. B.Mg + H2O
0tMgO + H2.
C. 2Mg + SiO2
0t 2MgO + Si. D. Be + 2H2O 0tBe(OH)2 +H2
Câu 3: Để tách riêng Ag từ hỗn hợp kim loại Cu, Fe, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta có thể
dùng lượng dư dung dịch nào sau đây ?
A. Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. Fe(NO3)2.
Câu 4: Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với H2O
vì bề mặt của vật có lớp màng:
A. Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua.
B. Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí.
C. Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệAl.
D. Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản ứng thu
được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y
thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2. B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.
C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4. D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.
Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A. đồng(II) oxit và dung dịch HCl. B. kim loại Cu và dung dịch HCl.
C. dung dịch NaOH và dung dịch HCl. D. đồng(II) oxit và dung dịch NaOH.
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịchHCl.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khíO2.
(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khíẩm.
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Cho phương trình hóa học: aFeSO4+ bCl2→ cFe2(SO4)3+ dFeCl3Tỉ lệ a : d là
A. 1 : 2 B. 3 : 1 C. 1 : 3 D. 2 : 1
Câu 9: Trường hợp nào sau đây được coi là môi trường chưa bị ô nhiễm ?
A. Nước trong ruộng lúa có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học.
B. Nước thải từ các bệnh viện, trạm xá, khu vệ sinh chứa các khuẩn gâybệnh.
C. Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2.
D. Trong đất chứa các độc tố như asen, sắt, chì,... quá mức cho phép
------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017
SƯU TẦM: CAO PHÚC HẬU - LẦN 1
MÔN THI HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)
-------------------------
Mã đề thi: 295
Trang 2/4 – Mã đề 295
Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy
muối clorua hoặc oxit tương ứng ?
A. K, Mg, Ag. B. Na, Al, Cu. C.Mg, Fe, Pb. D. Na, Ca, Al.
Câu 11: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là
A. axit glutamic. B. alanin. C. valin. D. tyrosin.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tácNi.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịchkiềm
Câu 13: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A. Gly, Ala, Glu, Phe. B. Gly, Val, Phe, Ala.
C. Gly, Val, Lys, Ala. D. Gly, Ala, Glu, Lys.
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Những loại tơ
thuộc loại tơ nhân tạo là
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron. B. Tơ tằm và tơ enang.
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là: CH2O. X có phản ứng tráng bạc và hoà tan
được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ?
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 16: Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được:
A. CH3COONa và CH3CHO B. CH3COONa và CH2 =CHOH.
C. CH3COONa và C2H5OH D. CH3COONa và CH3OH
Câu 17: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 200 B. 100 C. 320 D. 50
Câu 18: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,02M. D. 0,01M.
Câu 19: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2.
Câu 20: Phát biểu đúng là
A. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính.
B. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khửmạnh
C. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóamạnh
Câu 21: Nung nóng hỗn hợp Fe và S trong bình kín có chứa O2. Sau phản ứng hoàn toàn thu được rắn X và
khí Y. Hòa tan X trong HCl dư thu được hỗn hợp khí Z. Khí Trong Y và Z lần lượt là:
A. O2 và H2,H2S B. SO2 và H2,SO2 C. SO2 và H2,H2S D. SO2,O2 và H2,H2S.
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và
phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm:
A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B. Fe(OH)2; Cu(OH)2 vàZn(OH)2
C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)3 vàZn(OH)2
Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
Kim loại M là
A.Mg. B. Fe. C. Zn. D. Al.
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 17,92
lít khí H2 (đktc) và 2,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 15,9. B. 29,1. C. 41,1. D. 44,5.
Trang 3/4 – Mã đề 295
Câu 25: Cho m gam bột Fe vào 50 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,88
gam chất rắn Y. Cho 4,55 gam bột Zn vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được 4,1 gam chất rắn Z và
dung dịch chứa một muối duy nhất. Giá trị của m là
A. 4,48. B. 2,80. C. 5,60. D. 8,40.
Câu 26: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch HCl 0,125M. Lấy toàn bộ sản
phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30 ml. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 2,495 gam chất rắn. Tên gọi của X là
A. axit glutamic B. lysin C. tyrosin D. valin
Câu 27: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl đến khi thấy bọt khí đều xuất hiện ở hai điện cực trơ
thì ngắt dòng điện. Thấy ở anot có 448 ml khí (ở đktc) thoát ra và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan
tối đa 0,8 gam MgO. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm (coi như H2O bay hơi không đáng kể):
A. 2,25 gam B. 2,57 gam C. 2,79 gam D. 2,95 gam
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dd HNO3 loãng được dung dịch X và khí NO thoát ra. Thêm
bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y có màu xanh, nhưng không có khí thoát ra.
Các chất tan có trong dung dịch Y là:
A. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4 B. CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4
C. CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4 D. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4
Câu 29: Phát biểu không đúng là
A. Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly).
Câu 30: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Na và y mol Ba vào nước dư được V lít H2 (đo ở điều kiện tiêu
chuẩn) và dung dịch X. Khi cho CO2 hấp thụ từ từ đến dư vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ x : y là
A. 2 : 1 B. 1 : 3 C. 1 : 1 D. 1 : 2.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m
gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ
khối so với hiđro là 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và
7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị
m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 35,2 B. 38,4 C. 40,0 D. 41,1
Câu 32: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt
cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 22,4(b + 4a). B. V = 22,4 (b + 5a). C. V = 22,4(b + 6a). D. V = 22,4(b + 7a)
Câu 33: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính
chất được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Y là NH3. B. Z là HCOOH. C. T là CH3OH. D. X là HCHO.
Trang 4/4 – Mã đề 295
Câu 34: Chất X (C8H14O4) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C8H14O4+ 2NaOH → X1+ X2 + H2O. b) X1+ H2SO4→X3+ Na2SO4
c) nX3 + nX4 →Nilon-6,6+ nH2O d) 2X2 + X3→ X5 + 2H2O
Công thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là
A. HCOO(CH2)6 OOCH B. CH3OOC(CH2)4COOCH3
C. CH3OOC(CH2)5COOH D. CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Câu 35: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) và chất Z (C7H13N3O4); trong đó Y là muối của axit đa chức,
Z là tripeptit mạch hở. Cho 27,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn
hợp hai khí. Mặt khác 27,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của
m là
A. 39,35. B. 42,725. C. 34,85. D. 44,525.
Câu 36: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ:
X + NaOH
0tY + Z
Y (rắn) + NaOH (rắn)
0CaO,tCH4+ Na2CO3
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
0t CH3COONH4+ 2NH4NO3+ 2Ag.
Có các nhận định sau:
(a) Không thể điều chế X bằng phản ứng este hoá giữa axit và ancol.
(b) Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được axit hữu cơ T. Lực axit của T mạnh hơn HCOOH.
(c) Z có khả năng cộng brom làm nước brom bị mất màu.
(d) X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(e) Dung dịch của Y trong nước có môi trường kiềm.
(g) Z tan tốt trong nước.
Số nhận định đúng là:
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 37: Có các phát biểu:
(a) Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thuỷ tinh.
(b) Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng do có nhiều gốc axit béo no.
(c) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
(d) Nicotin có trong khói thuốc lá là tác nhân gây ung thư phổi.
(e) Trong công nghiệp, phèn nhôm được dùng để thuộc da, cầmmàu.
(g) Tơ nitron (olon) thường được dùng để đan áo rét.
(h) Hiện tượng mưa axit chủ yếu do NO2 và SO2 gây ra.
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 38: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có cùng số
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E
gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16
gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E
trên tác dụng với KOH dư là m gam. Giá trị gần nhất với m là
A. 4,6 B. 4,7 C. 4,8 D. 4,9
Câu 39: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2 vào 400ml dng dịch HCl 1M thu đươc
dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn đã dùng hết
580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí ở đktc. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất
của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với
A. 80 B. 83 C. 82 D. 81
Câu 40: Hỗn hợp E gồm peptit X (CnHmOzN4) và peptit Y (CxHyO7Nt) đều mạch hở, cấu tạo từ các
aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm –COOH. Cho hỗn hợp E phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH
0,65M thu được dung dịch Z. Để trung hòa Z cần 100 ml dung dịch HCl 2M. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam muối trên cần 177,6 gam O2. Giá trị gần nhất với m
là
A. 137 B. 147 C. 157 D. 127

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_lan_1_nam_2017_ma_de_29.pdf