ĐỀ THI THỬ HÓA SỐ 11 Cho khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137 Câu 1: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là A. ancol etylic. B. fructozơ C. glucozơ. D. saccarozơ. Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong thành phần của dầu thực vật? A. etyl axetat. B. glucozơ. C. triolein. D. axit axetic. Câu 3: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion: A. Na+, K+. B. Cl-, HCO3-. C. HCO3-, SO42-. D. Mg2+, Ca2+. Câu 4: Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Fe, Cr. B. Mg, Cu. C. Ba, Au. D. Al, Cr. Câu 5: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Fe. B. Be. C. Al. D. Ba. Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh? A. Lysin. B. Alanin. C. Glyxin. D. Valin. Câu 7: Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là A. 1,96. B. 7,84. C. 3,92. D. 2,94. Câu 8: Quặng sắt pirit có thành phần chính là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 9: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là A. Au. B. Al. C. Ag. D. Cu. Câu 10: Công thức hóa học của metyl axetat là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 11: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl cho hiện tượng sủi bọt khí. Chất X không thể là A. Na2CO3. B. NH4Cl. C. Ca(HCO3)2. D. CaSO3. Câu 12: Thủy tinh hữu cơ Plexiglas là một chất dẻo, cứng, trong suốt, bền với nhiệt, với nước, axit, bazơ nhưng bị hòa tan trong benzen, ete. Thủy tinh hữu cơ được dùng để làm kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, đồ dùng gia đình Thủy tinh hữu cơ có thành phần hóa học chính là polime nào sau đây? A. Poli(vinyl clorua). B. Poli(vinyl axetat). C. Poli(phenol fomandehit). D. Poli(metyl metacrylat). Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit? A. H2NCH2CONHCH2CH(CH3)COOH. B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH. D. H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH. Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là A. 4,48. B. 1,12. C. 3,36. D. 2,24. Câu 15: Cho các polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ và poli(vinylclorua). Số polime thiên nhiên là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16: Cho 14,25 gam hỗn hợp gồm C2H5NH2 và H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Nếu cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là: A. 8,46 gam. B. 9,70 gam. C. 14,55 gam. D. 12,44 gam. Câu 17: Để hòa tan vừa hết 37,65 gam hỗn hợp ZnO và Al2O3 cần vừa đủ 450 ml dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 195,15. B. 80,85. C. 124,05. D. 109,65 Câu 18: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cu + FeCl3 B. Fe(OH)2 + HCl C. Ag + HCl (loãng) D. Al + H2SO4 (loãng) Câu 19: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X gồm Al(NO3)3, HNO3 và HCl. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,8. B. 2,3. C. 2,0. D. 2,6. Câu 20: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,04 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là A. 100,0. B. 30,6. C. 22,5. D. 45,0. Câu 21: Cho các phản ứng sau: (1) Kim loại (X) + Cl2 (Y) (2) (Y) + dd NaOH dư → muối (Z) + muối (T) + H2O. Kim loại X có thể là kim loại nào sau đây? A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 22: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. ancol metylic và fructozơ. B. glixerol và xà phòng. C. xà phòng và glucozơ. D. ancol metylic và xà phòng. Câu 23: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng A. dung dịch NaCl và nước. B. dung dịch amoniac và nước. C. dung dịch NaOH và nước. D. dung dịch HCl và nước. Câu 24: Cho 3,06 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Phản ứng xong, thu được 4,14 gam chất rắn và dung dịch Y. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được 2,7 gam chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2 là A. 0,45M. B. 0,25M. C. 0,3M. D. 0,35M. Câu 25: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90%. Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 12,80. B. 12,15. C. 15,80. D. 13,50. Câu 26: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Phản ứng xong, khối lượng muối thu được là A. 11,5 gam. B. 9,7 gam. C. 9,8 gam. D. 9,9 gam. Câu 27: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là: A. 2,0. B. 0,5. C. 1,5. D. 1,0.
Tài liệu đính kèm: