Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học - Trường THPT Thoại Ngọc Hầu

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 06/05/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học - Trường THPT Thoại Ngọc Hầu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học - Trường THPT Thoại Ngọc Hầu
 SỞ GD VÀ ĐT AN GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
TRƯỜNG THPT THOẠI NGỌC HẦU NĂM HỌC 
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được khối lượng muối là
A. 6,84 gam. 	B. 5,81 gam.	C. 5,13gam. 	D. 3,42 gam.
Câu 2: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là
A. H2NCH(CH3)COOH. 	B. H2NCH(C2H5)COOH. 
C. H2N[CH2]2COOH. 	D. H2NCH2CH(CH3)COOH.
Câu 3: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. CH3NH2. 	B. C6H5NH2. 	C. NaCl. 	D. C2H5OH.
Câu 4: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion
A. Mg2+; Na+; HCO3- . 	B. Mg2+; Ca2+; ; SO42-.
C. K+; Na+, CO32-; HCO3-. 	D. Mg2+; Ca2+; HCO3- .
Câu 5: Polime không phải thành phần chính của chất dẻo là
A. poliacrilonitrin. B. polistiren.	C. poli (metyl metacrylat). D. polietilen.
Câu 6: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → A → B → C → Cao su buna.
Công thức phân tử của B là
A. C4H10. 	B. C2H2. 	C. C4H4. 	D. C4H6. 
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. fructozơ. 	B. tinh bột. 	C. saccarozơ. 	D. xenlulozơ.
Câu 8: Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,88 gam sắt. Giá trị của m là
A. 12,18. 	B. 8,40. 	C. 7,31. 	D. 8,12.
Câu 9: Để điều chế kim loại kiềm, ta dùng phương pháp
A. nhiệt luyện. 	B. thuỷ luyện.
C. điện phân dung dịch. 	D. điện phân nóng chảy.
Câu 10: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl, NaOH, BaCl2. 	B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. 	D. NaCl.
Câu 11: Cách làm nào dưới đây không nên làm?
A. Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn.
B. Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
C. Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
D. Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu.
Câu 12: Cho dãy các chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO3. Số chất trong dãy không tan trong dung dịch HNO3 loãng là
A. 1	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 13: Thép thường là hợp kim chủ yếu được dùng để xây dựng nhà cửa. Vậy thép thường có chứa thành phần chính là kim loại
A. Zn. 	B. Cu. 	C. Fe. 	D. Al.
Câu 14: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, to) thu được
A. CH3CH2COOH. 	B. CH2=CH-COOH.	C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2CHO.
Câu 15: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?
A. CaCl2. 	B. Na2S. 	C. NaOH. 	D. BaSO4.
Câu 16: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?
A. CH3CH2OH. 	B. HCHO. 	C. CH3COOH. 	D. HCOOCH3.
Câu 17: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí
A. N2, Cl2, O2 , H2. 	B. NH3, O2, N2, H2. C. NH3, SO2, CO, Cl2. D. N2, NO2, CO2, CH4.
Câu 18: Chất nào sau đây là một phi kim?
A. S. 	B. Fe. 	C. Ne. 	D. Al.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?
A. Cao su thiên nhiên. B. Protein.	C. Chất béo. 	D. Tinh bột.
Câu 20: Hợp chất có liên kết ion là
A. HCl. 	B. HClO. 	C. Cl2. 	D. NaCl.
Câu 21: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam. 	B. 2,8 gam. 	C. 7,0 gam. 	D. 5,6 gam.
Câu 22: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau. Chất này thuộc loại hợp chất
A. axit. 	B. este. 	C. ancol. 	D. andehit.
Câu 23: Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
A. NaNO3. 	B. NH4NO3. 	C. AgNO3. 	D. Cu(NO3)2.
Câu 24: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 2	B. 3	C. 4	D. 8
Câu 25: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. nhôm. 	B. vàng. 	C. thuỷ ngân. 	D. vonfram.
Câu 26: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là
A. (X), (Z), (T), (Y). 	B. (Y), (Z), (T), (X). 
C. (T), (Y), (Z), (X). 	D. (Y), (T), (Z), (X).
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 8,45 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,68 gam muối khan. Kim loại đã dùng là
A. Ba. 	B. Zn. 	C. Mg. 	D. Fe.
Câu 28: Khi thuỷ phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A. 15,680 lít. 	B. 20,160 lít. 	C. 17,472 lít. 	D. 16,128 lít.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khí Cl2 phản ứng với dung dịch KOH loãng, nguội tạo ra KClO3.
B. Khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaBr dư tạo ra Br2 và NaCl.
C. Khí F2 tác dụng với H2O đun nóng, tạo ra O2 và HF.
D. Khí HI bị nhiệt phân một phần tạo ra H2 và I2.
Câu 30: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen. Số chất cho phản ứng tráng bạc là
A. 4	B. 3	C. 5	D. 2
Câu 31: Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Dung dịch sau phản ứng hoà tan tối đa 8,84 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 34,8. 	B. 34,5. 	C. 34,6. 	D. 34,3.
Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,2. 	B. 5,4. 	C. 8,8. 	D. 7,2.
Câu 33: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl 
(c) KMnO4 + HCl (d) FeO + HCl 
(e) CuO + HNO3 (f) KHS + KOH 
Số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 5	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 34:Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X,Y,Z được trình bày trong bảng: 
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
Độ tan trong nước
(g/100ml)
()
()
X
181,7
43
8,3
Y
Phân hủy trước khi sôi
248
23
60
Z
78,37
-114
 X,Y,Z tương ứng là: 
A. phenol, glyxin, ancol etylic. 	B. ancol etylic, glyxin, phenol.
C. phenol, ancol etylic, glyxin. 	D. glyxin, phenol, ancol etylic.
Câu 35: Axit xitric(X) có công thức phân tử là là một axit hữu cơ thuộc loại yếu. Nó thường có mặt trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều nhất. Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh
	Cho sơ đồ phản ứng sau 
	Biết rằng X có câu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với đặc ,) thì số este mạch hở tối đa thu được là 
A. 3	B. 4	C. 5	D. 6
Câu 36: Cho các phát biểu sau
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử;
(2) Phenol tham gia pứ thế brom khó hơn benzen;
(3) Oxi hoá ancol bậc 1 thu được anđehit;
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3;
(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ;
(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac;
(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên;
(8) Thuỷ phân este trong mt axit thu được sp là axit và ancol
Số phát biểu luôn đúng là
A. 5	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: 
Hình vẽ bên minh hoạ cho phản ứng nào sau đây?
A. NaOH + NH4Cl (rắn) -> NH3­ + NaCl + H2O.
B. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) -> NaHSO4 + HCl­.
C. C2H5OH -> C2H4↑ + H2O.
D. Zn + H2SO4 (loãng) -> ZnSO4 + H2­.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O. Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
A. 0,03. 	B. 0,04. 	C. 0,02. 	D. 0,01.
Câu 39: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 96,66. 	B. 116,64.	C. 105,96. 	D. 102,24
Câu 40: Cho 18,3 gam hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 45,5. 	B. 40,5. 	C. 50,8. 	D. 42,9.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
Al2O3 -> Al2(SO4)3
=> nmuối = noxit  =0,01 mol
=> mmuối = 3,42g
=>D
Câu 2: B
CT amino axit có dạng :
H2NRCOOH + HCl -> ClH3NRCOOH
(R + 61)g                       (R + 97,5)g
8,24g                              11,16g
=> 11,16.(R + 61) = 8,24.(R + 97,5)
=> R = 42g (C3H6)
Vì là a-amino axit => H2NCH(C2H5)COOH.                                    
=>B
Câu 3: A
Câu 4: B
Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: A
Câu 8: D
Câu 9: D
Câu 10: D 
Câu 11: D
Câu 12: B
Các chất : BaSO4 ; AgCl
=>B
Câu 13: C
Câu 14: C
Câu 15: C
Câu 16: D
Chất nào càng tạo được liên kết hidro với nước thì càng dễ tan trong nước. Este không tạo liên kết hidro với nước nên không tan trong nước
=>D
Câu 17: B
Chất làm khô không được phản ứng với chất cần làm khô
=>B
Câu 18: A
Câu 19: B
Đốt cháy protein còn tạo ra N2
=>B
Câu 20: D
Câu 21: C
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
.x          ->                x    mol
=> mtăng = 64x – 56x = 1g => x = 0,125 mol
=> mFe pứ = 7g
=>C
Câu 22: B
Câu 23: B
NH4NO3 -> N2O + 2H2O
=>B
Câu 24: A
CH3CH2CH2NH2 và (CH3)2CHNH2
=>A
Câu 25: C
Câu 26: D
Axit vô cơ HCl mạnh hơn axit hữu cơ.
Nhóm hút e(CO > C6H5) gắn vào OH làm tăng lực axit
Nhóm đẩy e (R no..) thì làm giảm lực axit
Axit COOH tính axit mạnh hơn phenol
=>D
Câu 27: B
M + 2HCl -> MCl2 + H2
M g             (M + 71)g
8,45g          17,68g
=> 17,68.M = 8,45.(M + 71)
=> M = 65g (Zn)
=>B
Câu 28: C
X có công thức là : (C17H33COO)(C15H31COO)(C17H35COO)C3H5
Hay : C55H104O6 + 78O2 -> 55CO2 + 52H2O
=> nO2 = 78nX  =0,78 mol
=> VO2 = 17,472 lit
=>C
Câu 29: A
Cl2 + KOH loãng nguội chỉ tạo KCl và KClO
=>A
Câu 30: A
metyl fomat, anđehit axetic, axit fomic, glucozơ
=>A
Câu 31: Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Dung dịch sau phản ứng hoà tan tối đa 8,84 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 34,8. 	B. 34,5. 	C. 34,6. 	D. 34,3.
Câu 31: D
Catot : Cu2+ + 2e -> Cu
          1,8V   3,6V    1,8V                  mol
Anot : 2Cl- -> Cl2 + 2e
            V        0,5V   V            mol
          2H2O -> 4H+   +   O2   +   4e
                       2,6V    0,65V   2,6V  mol
(Vì cả 2 điện cực đều thoát khí thì dừng => điện cực Catot không có điện phân nước)
Có : nH+ = 6nAl2O3 => V = 0,2 lit
,m = mCu + mCl2 + mO2 = 64.1,8V + 71.0,5V + 32.0,65V = 34,3g
=>D
Câu 32: C
Đun nóng Y có kết tủa => có Ca(HCO3)2 -> CaCO3 -> CaO
=> nCa(HCO3)2 = nCaO = 0,1 mol
=> nCO2 = nCaCO3 bđ + 2nCa(HCO3)2 = 0,4 mol
Vì các chất trong X đều có 4C và có M như nhau = 88g
=> nX = ¼ nC = 0,1 mol
=> m = 8,8g
=>C
Câu 33: B
a) ; (b) ; (c)
=>B
Câu 34: A
X tan ít ở nhiệt độ thường nhưng tan vô hạn ở nhiệt độ 800C => Phenol
=> Loại B và D
Y có nhiệt độ nóng chảy rất cao => Y là amino axit
(Z có nhiệt độ nóng chảy không thể là amino axit)
=>A
Câu 35: C
X + NaHCO3 -> sản phẩm có 3 Na => X có 3 nhóm COOH
SP trên + Na -> sản phẩm có 4 Na => có 1 nhóm OH
CTCT : HOOC-CH2-CH(OH)(COOH)-CH2COOH
X + CH3OH với tỉ lệ mol :
+) 1 : 1 => 2 chất
+) 1 : 2 => 2 chất
+) 1 : 3 => 1 chất
=>C
Câu 36: D
(1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử;
      Đúng
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen;
      Sai. Dễ hơn
(3) Oxi hoá ancol bậc 1 thu được anđehit;
      Sai. Có thể oxi hóa thành axit
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3;
      Đúng
(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ;
      Sai. Không làm quì tím đổi màu
(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac;
      Sai. Yếu hơn
(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên;
      Sai. Là cao su tổng hợp
(8) Thuỷ phân este trong môi trường axit thu được sản phẩm là axit và ancol.
          Sai. Có thể tạo andehit (hoặc ceton hoặc ancol) + axit
=>D
Câu 37: D
Câu 38: C
Số C = nCO2 / nX = 3
Số H trung bình = 3,6
=>  andehit là C3H2O (CH≡C-CHO) : x mol  và ankin là C3H4 : y mol
=> x + y = 0,1 và nAgNO3  = 3x + y = 0,14
=> x = 0,02 ; y = 0,08 mol
=>C
Câu 39: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 96,66. 	B. 116,64.	C. 105,96. 	D. 102,24
Câu 39: A
X là NO
=> nNO = ¼ nHNO3 = 0,45 mol và nNO3 muối KL = nHNO3 – nNO = 1,35 mol
=> mmuối = mKL + mNO3 muối KL = 96,66g
=>A
Câu 40: D
, mKL = 137nBa + 23nNa ; nH2 = nBa + 0,5nNa = 0,2 mol
=> nBa = 0,1 ; nNa = 0,2 mol
=> nOH = 0,4 mol ; nCuSO4 = 0,5 mol
=> Kết tủa gồm : 0,1 mol BaSO4 và 0,2 mol Cu(OH)2
=> m = 42,9g
=>D

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_hoa_hoc_truong_thpt_thoai.doc