TRƯỞNG THPT CẨM XUYÊN ĐỀ THI THÁNG 5 LỚP 12A1 MÔN HÓA Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Cho 200 ml dung dịch NaHCO3 1M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M thu được m gam chất kết tủa. Giá trị của m là: A. 19,7 B. 15,76 C. 39,4 D. 31,52 Câu 2: Công thức của Valin là: A. CH3)2CHCH(NH2)-COOH B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH C. CH3 CH(NH2)-COOH D. NH2-CH2-COOH Câu 3: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y,Z và T. X Y Z T Thí nghiệm 1: Thêm dung dịch NaOH (dư) Có kết tủa sau đó tan dần Có kết tủa sau đó tan dần Có kết tủa không tan Không có kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm tiếp nước brom vào các dung dịch thu được ở thí nghiệm 1 Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang màu vàng Không có hiện tượng Không có hiện tượng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là: A. AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl. B. CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3. C. MgCl2, CrCl3, MgCl2, KCl. D. CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl. Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO, Mg và Al, trong đó khối lượng oxi bằng 1/4 khối lượng hỗn hợp. Cho khí CO qua m gam X nung nóng một thời gian thu được chất rắn Y, khí thoát ra cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối của các kim loại và 1,344 lít (đktc) khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2bằng 19. Giá trị của m gần bằng giá trị nào sau đây nhất? A. 9,48 B. 9,78 C. 10,88 D. 8,02 Câu 5: Cho m gam Zn vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 7,8 B. 19,5 C. 9,75 D. 6,5 Câu 6: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxilic và ancol tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là: A. CH3COOC6H5 B. HCOOCH2-C6H5 C. p- HCOO-C6H4-CH3 D. C6H5COOCH3 Câu 7: Cho các chất: ZnO, Pb(OH)2, NH4Cl, NH2CH2COOK, Al, Fe2O3, FeCO3, FeCl3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 8: Chọn phát biểu đúng: A. Saccarozo và xenlulozo đều là polisacarit. B. Tristeain là chất lỏng ở điều kiện thường. C. Thủy phân đến cùng tinh bột hoặc sacarozo đều chỉ thu được một loại monosacarit. D. Tất cả muốn amoni đều tan trong nước. Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt (III)? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4 B. Cho Fe vào dung dịch FeCl3 C. Đốt cháy dây sắt trong khí Clo dư. D. Cho Fe vào dung dịch HCl Câu 10: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinylclorua), tơ axetat, xenlulozotrinirat, tơ capron, poliacrilonitrin, tơ nilon-6,6. Số polime thuộc loại polime tổng hợp là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 11: Đề polime hóa cao su tự nhiên thu được hidrocacbon có tên gọi là: A. isopren B. Buta-1,3-đien C. vinyl clorua D. Stiren Câu 12: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là A. 375. B. 600. C. 400. D. 300. Câu 13: Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian thu được khí O2 và 24,405 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl. Để tác dụng hết với hỗn hợp Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl, thu được 4,844 lít khí Cl2 ở (đktc). phần % khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 72,92 B. 87,46 C. 75,68 D. 56,78 Câu 14: Ứng dụng không phải của phèn chua là: A. dùng trong công nghiệp thuộc da B. dùng khử chua cho đất C. dùng trong công nghiệp phẩm nhuộm D. dùng làm trong nước Câu 15: Cho từ từ 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1,2 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 31,18 B. 23,3 C. 46,94 D. 70,58 Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,30. C. 0,15. D. 0,25. Câu 17: Số đồng phân amino axit của C4H9O2N là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 18: Kim loại cứng nhất và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: A. Cr và W B. Cr và Ag C. W và Os D. W và Cr Câu 19: Cho các chất sau: (COONH4)2, CH3COOC2H5, HCOOC6H5, HN3ClCH2COOH. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng theo tỷ lệ số mol 1:2 là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn Ba và Al tỷ lệ số mol 1:1 vào nước thu được 11,2 lít H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 27,33 B. 54,66 C. 32,8 D. 16,4 Câu 21: Cho 89 gam alanin phản ứng với 400 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 101,6 B. 107,4 C. 119,4 D. 50,8 Câu 22: Chất nào sau đây không phải là este: A. Vinyl axetat B. Metyl acrylat C. Triolein D. Natri axetat Câu 23: Hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y được tạo thành từ glyxin và alanin có số mol tương ứng là 1 : 3, số liên kết peptit trong Y lớn hơn 3 và trong mỗi phân tử X, Y nhỏ hơn 7. Cho A tác dụng vừa đủ với 170 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được rồi lấy chất rắn đem đốt cháy hoàn toàn thu được 19,82 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Tỉ lệ Gly : Ala trong X là A. 13 : 4. B. 1 : 1. C. 2 : 1. D. 3 : 1. Câu 24: Chất chỉ bị thủy phân trong môi trường axit là: A. Glucozo B. Peptit C. Metyl axetat D. Xenlulozo Câu 25: Hỗn hợp X gồm R, RCO3 (R là kim loại có hoá trị II) tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 21% thu được hỗn hợp khí A gồm hai khí có khối lượng phân tử trung bình bằng 44 và dung dịch B có tổng nồng độ muối là C%. Cho từ từ khí A qua dung dịch NaOH thấy lượng NaOH phản ứng là 2,6 gam, sinh ra 3,91 gam muối và còn lại 0,112 lít khí không bị NaOH hấp thụ. Dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,8 gam kết tủa và có 0,224 lít khí bay ra làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Biết các khí đo ở đktc. Giá trị của C gần nhất với A. 22,75. B. 24,55. C. 21,75. D. 25,45. Câu 26: Cho các kim loại sau: Na, K, Be, Mg, Ba. Số kim loại phản ứng được với nước thu được dung dịch kiềm là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 27: Cho các phát biểu sau: 1. Poli(vinylclorua), polietien, poli(metylmetarylat) đều được dùng làm chất dẻo. 2. Các amino axit đều có tính lưỡng tính. 3. Thủy phân protein đơn giản chỉ thu được các α-aminoaxit 4. Anilin là chất lỏng tan ít trong nước, làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. 5. Công thức của tripanmitin là C51H98O6 Tổng số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28: Quặng nào sau đây được dùng để sản xuất gang? A. pirit B. đolomit C. hematit D. Boxit Câu 29: Kim loại có tính khử yếu nhất là: A. Pb B. Al C. Cu D. Mg Câu 30: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là A. 5,92 B. 9,76 C. 9,12 D. 4,96 Câu 31: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp: A. Tơ nilon-6 B. Tơ axetat C. Tơ lasan D. Tơ nitron Câu 32: Hỗn hợp Y gồm hai amino axit (no, mạch hở, phân tử mỗi chất chỉ chứa hai nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được N2; 5,5 gam CO2 và 2,7 gam H2O. Nếu cho m gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được a gam muối. Giá trị của a là A. 4,6. B. 6,0. C. 5,2. D. 4,1. Câu 33: Cho các phát biểu sau: 1. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa các ion kim loại thành kim loại. 2. Khí CO có thể khử được Al2O3 thành Al 3. Các kim loại Mg, Ca, Ba chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng. 4. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư dung dịch thu được chỉ chứa một muối. 5. Mg, FeO đều dễ dàng tan trong dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl Tổng số phát biểu đúng là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 34: Chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là: A. CuO B. MgCO3 C. Cr2O3 D. CrO3 Câu 35: Hòa tan 13,11 gam CuSO4 và NaCl ( tỷ lệ số mol 1:1) thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X cho đến khi nước bắt đàu bị điện phân cả hai điện cực thì ngừng lại. Thể tích khí thoát ra ở anot là: A. 780 ml B. 560 ml C. 840 ml D. 1008 ml Câu 36: Cho 12,56 gam hỗn hợp X gồm etylaxetat và phenyl axetat phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 3,4% thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muốn khan. Giá trị của m là: A. 15,98 B. 16,32 C. 18,28 D. 18,96 Câu 37: Chọn phát biểu không đúng: A. etylfomat, glucozo, fructozo đều khử được AgNO3 trong NH3 thành Ag. B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức trong phân tử vừa chứa nhóm amin vừa chứa nhóm cacbonyl C. Triolein phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng và Br2 trong CCl4 D. Glixin phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH (có xúc tác) Câu 38: Cho các phát biểu sau: 1. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời. 2. NaHCO3 phản ứng được với dung dịch NaOH, HCl và dung dịch BaCl2 đun nóng. 3. Hỗn hợp Fe2O3 và Cu ( tỷ lệ số mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. 4. Photpho, lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 5. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng oxi hóa Cr, Fe, Sn thành muối có số oxi hóa +2. Tổng số phát biểu đúng là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 39: Al không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây? A. Na2CO3 B. HCl C. NaOH D. H2SO4 đặc nóng Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây, sau khi kết thúc dung dịch thu được chỉ chứa 1 muối duy nhất? A. Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 B. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3 C. Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH D. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: