SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 19 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1. Số este có công thức phân tử C4H8O2là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2. X là một cacbohiđrat thuộc nhóm polisaccarit. Từ X tổng hợp các loại tơ như visco, xelulozơ axetat. X có tên gọi là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 3. Chỉ ra phát biểu không chính xác. A. Các polipeptit tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2. B. H2N – CH(CH3) – COOH là một a-aminoaxit. C. dung dịch H2N – C3H5(COOH)2 làm quỳ tím hóa xanh. D. Đipeptit không có khả năng tạo phức màu với Cu(OH)2. Câu 4. Cho các chất sau. etylaxetat, chất béo, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 6. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 5. Nhóm các polime thiên nhiên là A. tơ tằm, xenlulozơ. B. xenlulozơ, tơ nitron. C. nilon – 6, tơ nitron. D. cao su lưu hóa, nhựa bakelit. Câu 6. Kim loại có thể tác dụng được với các dung dịch FeSO4 và CuSO4 là A. Zn. B. Pb. C. Ag. D. Cu. Câu 7. Cho dãy các kim loại. Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Thí nghiệm không xảy ra phản ứng là A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 9. Để điều chế kim loại kiềm trong công nghiệp, ta dùng phương pháp A. điện phân nóng chảy muối clorua. B. điện phân dung dịch. C. nhiệt luyện. D. thủy luyện . Câu 10. Thạch cao nung có công thức là A. CaSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D.CaSO4.12H2O. Câu 11. Nhóm các chất đều tan được trong dung dịch NaOH là A. Al2O3; Al. B. Al; Fe. C. Fe2O3; Al2O3. D. Al(OH)3; Fe. Câu 12. Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là A. tính axit. B. dễ bị phân hủy. C. tính oxi hóa. D. tính khử. Câu 13. Cr2O3 có màu A. xanh thẫm. B. đỏ tía. C. vàng. D. da cam. Câu 14. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng hóa chất là A. KOH. B. Ca(OH)2. C. AgNO3. D. BaCl2. Câu 15. X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với NaOH (t0) thu được sản phẩm là ancol etylic. X có cấu tạo là A.H-COO-CH2-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH(CH3)-CH3. C.H-COO-CH(CH3)-CH3. D. CH3-COO-C2H5. Câu 16. X là một cacbohiđrat có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường, có phản ứng tráng bạc, có khả năng làm mất màu nước brom. X có tên gọi là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 17. Một amin tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1.2. Amin có công thức phù hợp là A.H2N[-CH2-]6NH2. B. CH3-NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2. Câu 18. Thủy phân không hoàn toàn chuỗi peptit ala – val – gly – val – gly. Trong sản phẩm không thể xuất hiện peptit nào dưới đây? A.val – ala – gly. B. ala – val – gly. C. gly – val – gly. D. val – gly – val. Câu 19. Cho các dung dịch sau. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axít fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 20. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại M để phản ứng với dung dịch CuSO4. M là kim loại A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Zn. Câu 21. Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na? A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Điện phân NaCl nóng chảy. Câu 22. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được dung dịch X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch X không tác dụng với A. Cu. B. dung dịch NaOH. C. Zn. D. Ag. Câu 23. Để phân biệt các dung dịch KCl, MgCl2, AlCl3, CuCl2 với một thuốc thử duy nhất. Người ta có thể dùng dung dịch A. AgNO3. B. BaCl2. C. NaOH. D. HNO3. Câu 24. Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là A. FeCl3, NaCl. B. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. D. FeCl2, NaCl. Câu 25. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là A. 18 gam. B. 4,2 gam. C. 3,6 gam. D. 1,8 gam. Câu 26. Cho 0,15 mol lysin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là A. 0,55. B. 0,50. C. 0,30. D. 0,45. Câu 27. 9,75 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và glyxin tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là A. 22%. B. 38,46%. C. 57,7%. D. 61,54%. Câu 28. Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là A. 375. B. 600. C. 300. D. 400. Câu 29. Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B. 19,6. C. 22,4. D. 28,0. Câu 30. Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại M chỉ có hóa trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như nhau thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95 gam. Công thức của 2 muối là A. MgCl2, Mg(NO3)2. B. CaCl2, Ca(NO3)2. C. ZnCl2, Zn(NO3)2. D. CuCl2, Cu(NO3)2. Câu 31. Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z. Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước. Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối. Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2. Câu 32. Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5. Câu 33. Amino axit X có công thức . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là A. 9,524%. B. 10,687%. C. 10,526%. D. 11,966%. Câu 34. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là A. 29,24. B. 30,05. C. 28,70. D. 34,10. Câu 35. Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là A. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%. Câu 36. Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các chất riêng biệt trong dãy dung dịch nào sau đây? A. Na2CO3, K2SO3, CaCl2, HCl. B. Na2CO3, NaOH, HCl, Ba(OH)2. C. Al(NO3)3, FeSO4, CuCl2, NH4Cl, HCl. D. H3PO4, H2SO4, HCl, H2O. Câu 37. Cao su buna – N được đồng trùng hợp từ buta – 1,3 – đien với A. stiren. B. acrilonitrin. C. vinyl clorua. D. hexametylen điamin. Câu 38. Hợp kim almelec có thành phần chính là A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Si. Câu 39. Trong quá trình sản xuất gang, người ta dùng chất chảy là hỗn hợp CaCO3 – SiO2. Vai trò của chất chảy là A. dẫn sắt nóng chảy đi xuống và hạn chế sắt bị oxi hóa bởi không khí. B. khử sắt oxit. C. hạ nhiệt độ của lò. D. làm chất độn trong gang thành phẩm. Câu 40. Nhóm các chất khí nào dưới đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính? A. NO2; SO2. B. CO2; CH4. C. N2; H2. D. CO2; O2. HẾT.. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 19 Câu 1. Số este có công thức phân tử C4H8O2 là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2. X là một cacbohiđrat thuộc nhóm polisaccarit. Từ X tổng hợp các loại tơ như visco, xelulozơ axetat. X có tên gọi là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 3. Chỉ ra phát biểu không chính xác. A.Các polipeptit tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2. B.H2N – CH(CH3) – COOH là một a-aminoaxit. C.dung dịch H2N – C3H5(COOH)2 làm quỳ tím hóa xanh. D.Đipeptit không có khả năng tạo phức màu với Cu(OH)2. Câu 4. Cho các chất sau. etylaxetat, chất béo, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 6. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 5. Nhóm các polime thiên nhiên là A. tơ tằm, xenlulozơ. B. xenlulozơ, tơ nitron. C. nilon – 6, tơ nitron. D. cao su lưu hóa, nhựa bakelit. Câu 6. Kim loại có thể tác dụng được với các dung dịch FeSO4 và CuSO4 là A. Zn. B. Pb. C. Ag. D. Cu. Câu 7. Cho dãy các kim loại. Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Thí nghiệm không xảy ra phản ứng là A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl. D.Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 9. Để điều chế kim loại kiềm trong công nghiệp, ta dùng phương pháp A. điện phân nóng chảy muối clorua. B. điện phân dung dịch. C. nhiệt luyện. D. thủy luyện . Câu 10. Thạch cao nung có công thức là A. CaSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D.CaSO4.12H2O. Câu 11. Nhóm các chất đều tan được trong dung dịch NaOH là A.Al2O3; Al. B. Al; Fe. C. Fe2O3; Al2O3. D. Al(OH)3; Fe. Câu 12. Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là A. tính axit. B. dễ bị phân hủy. C. tính oxi hóa. D. tính khử. Câu 13. Cr2O3 có màu A. xanh thẫm. B. đỏ tía. C. vàng. D. da cam. Câu 14. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng hóa chất là A. KOH. B. Ca(OH)2. C. AgNO3. D. BaCl2. Câu 15. X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với NaOH (t0) thu được sản phẩm là ancol etylic. X có cấu tạo là A.H-COO-CH2-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH(CH3)-CH3. C.H-COO-CH(CH3)-CH3. D. CH3-COO-C2H5. Câu 16. X là một cacbohiđrat có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường, có phản ứng tráng bạc, có khả năng làm mất màu nước brom. X có tên gọi là A.saccarozơ. B. glucozơ. C.fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 17. Một amin tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1.2. Amin có công thức phù hợp là A.H2N[-CH2-]6NH2. B. CH3-NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2. Câu 18. Thủy phân không hoàn toàn chuỗi peptit ala – val – gly – val – gly. Trong sản phẩm không thể xuất hiện peptit nào dưới đây? A.val – ala – gly. B. ala – val – gly. C. gly – val – gly. D. val – gly – val. Câu 19. Cho các dung dịch sau. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axít fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 20. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại M để phản ứng với dung dịch CuSO4. M là kim loại A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Zn. Câu 21. Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na? A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. B. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Điện phân NaCl nóng chảy. Câu 22. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được dung dịch X. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch X không tác dụng với A. Cu. B. dung dịchNaOH. C. Zn. D. Ag. Câu 23. Để phân biệt các dung dịch KCl, MgCl2, AlCl3, CuCl2 với một thuốc thử duy nhất. Người ta có thể dùng dung dịch A. AgNO3. B. BaCl2. C. NaOH. D. HNO3. Câu 24. Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là A. FeCl3, NaCl. B. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. D. FeCl2, NaCl. Câu 25. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là A. 18 gam. B. 4,2 gam. C. 3,6 gam. D. 1,8 gam. Giải. nC6H12O6 = 0,01 mol Þ m = 1,8 gam. Câu 26. Cho 0,15 mol lysin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là A. 0,55. B. 0,50. C. 0,30. D. 0,45. Giải. nHCl = 3n(lysin) = 0,45 mol. Câu 27. 9,75 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và glyxin tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là A. 22%. B. 38,46%. C. 57,7%. D. 61,54%. Giải. nNaOH = 0,15 mol. Đặt x,y lần lượt là số mol CH3COOH và H2N-CH2-COOH. Giải hệ . x + y = 0,15 (1) và 60x + 88y = 10,4 Þ x = 0,1 và y = 0,05. % H2N-CH2-COOH = 38,46%. Câu 28. Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là A. 375. B. 600. C. 300. D. 400. Giải. Câu 29. Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B. 19,6. C. 22,4. D. 28,0. Giải. Fe phản ứng với Fe3+ trước, rồi đến Cu2+ Gọi pư = a Þ 64a = 56(a + 0,05) Þ a = 0,35 Þ m = 22,4 gam. Câu 30. Khi lấy 14,25 gam muối clorua của một kim loại M chỉ có hóa trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như nhau thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95 gam. Công thức của 2 muối là A. MgCl2, Mg(NO3)2 B. CaCl2, Ca(NO3)2 C. ZnCl2, Zn(NO3)2 D. CuCl2, Cu(NO3)2 Giải. MCl2 a mol M(NO3)2 a mol Vậy 2 muối đó là MgCl2 và Mg(NO3)2 → Đáp án A Câu 31. Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z. Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam muối, khí CO2 và hơi nước. Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng nửa số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối. Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2. Giải. X có dạng RCOOR1 tạo muối RCOONa và R1OH => Đốt cháy muối tạo Na2CO3 => 2nNa2CO3 = nRCOONa (Bảo toàn Na) => nRCOONa = nX = 0,04 mol = nancol => Meste = 88g (C4H8O2) Xét phần 1 . nancol = 0,02 mol => tạo muối R1ONa Mmuối = R1 + 39 = 68 => R1 = 29 (C2H5) => Este là CH3COOC2H5 Câu 32. Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5. Giải. Þ m = 0,075.57 + 0,09.14 + 0,025.18 = 5,985 gam. Câu 33. Amino axit X có công thức . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là A. 9,524% B. 10,687% C. 10,526% D. 11,966% Giải . Có n OH- = n H+ = 0,4 mol m X = 36,7 + 0,4.18 – 0,3.56 – 0,1.40 – 0,1.98 = 13,3 gam => M X = 133 đvC % N = 10,526% Chọn C Câu 34. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là A. 29,24 B. 30,05 C. 28,70 D. 34,10 Giải. Bảo toàn e trên toàn bộ quá trình (sẽ thấy e nhường hết, e nhận tính theo H+ vì NO3- trên toàn bộ quá trình dư) 3n Fe + 2nCu = ¾ n H+ + n Ag+ ( tạo Ag) => nAg = 0,05.3 + 0,025.2 - 0,25.3 . 4 = 0,0125 mol m = 0,2.143,5 + 0,0125.108 = 30,05 gam (có Ag và AgCl) Câu 35. Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36% Giải. Dễ thấy 4nO2 = n Cl- = 0,24 mol => nO2 = 0,06 mol; nCl2 = x mol 56,69 gam kết tủa gồm Ag ( y mol); AgCl (2x + 0,24) Xét trên toàn bộ quá trình dễ dàng thấy có O2, Cl2, Ag nhận e, Mg nhường 2 e; Fe nhường 3 e. Vậy có. 2.0,08 + 3.0,08 = 2.x + 0,24 + y (bảo toàn e) Và 108y + (2x + 0,24).143,5 = 56,69 => x = 0,07 mol => %VCl2 = 0,07 . (0,07 + 0,06).100% = 53,85% Câu 36. Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các chất riêng biệt trong dãy dung dịch nào sau đây? A. Na2CO3, K2SO3, CaCl2, HCl B. Na2CO3, NaOH, HCl, Ba(OH)2 C. Al(NO3)3, FeSO4, CuCl2, NH4Cl, HCl D. H3PO4, H2SO4, HCl, H2O. Câu 37. Cao su buna – N được đồng trùng hợp từ buta – 1,3 – đien với A.stiren. B.acrilonitrin. C. vinyl clorua. D. hexametylen điamin. Câu 38. Hợp kim almelec có thành phần chính là A.Al. B. Mg. C. Cu. D. Si. Câu 39. Trong quá trình sản xuất gang, người ta dùng chất chảy là hỗn hợp CaCO3 – SiO2. Vai trò của chất chảy là A. dẫn sắt nóng chảy đi xuống và hạn chế sắt bị oxi hóa bởi không khí. B. khử sắt oxit. C. hạ nhiệt độ của lò. D. làm chất độn trong gang thành phẩm. Câu 40. Nhóm các chất khí nào dưới đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính? A. NO2; SO2. B. CO2; CH4. C. N2; H2. D. CO2; O2. ..HẾT..
Tài liệu đính kèm: