SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 15 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố. H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1. Metyl metacrylat có công thức là A. CH3COOCH2CH(CH3)CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH2=C(CH3)COOCH3. D. CH3CH(CH3)COOCH3. Câu 2. Triolein không tác dụng với A. O2 . B. HCl. C. Cu(OH)2. D. Br2. Câu 3. Thủy phân este đơn chức mạch hở cần đủ 4 gam NaOH, thu được muối của axit cacboxylic có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của este là 0,6 gam. Công thức cấu tạo của este có thể là A. CH3COOC6H5. C. CH3COOC2H3. B. CH3COOC2H5. D. C6H5COOCH3. Câu 4. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có khả năng tham gia A. phản ứng thủy phân. C. phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. B. phản ứng với dung dịch NaOH. D. phản ứng với Cu(OH)2. Câu 5. Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ người ta dùng thuốc thử là A. dung dịch AgNO3/NH3. C. dung dịch HCl. B. Cu(OH)2. D. quỳ tím. Câu 6. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình thủy phân và lên men đều bằng 80%. Giá trị của m là A. 1000. B. 950,5. C. 945. D. 949,2. Câu 7. Alanin có công thức hóa học là A. CH3CH(NH2)COOH. B. NH2CH2CH2COOH. C. C6H5NH2. C. NH2CH2COOH. Câu 8. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không đúng với công thức. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH? A. Axít 2 – metyl – 3- aminobutanoic. B. Valin. C. Axít 2 – amino – 3- metylbutanoic. D. Axít -aminoisovaleric. Câu 9. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH. B. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH. C. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH. D. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH. Câu 10. Có thể dung quỳ tím để phân biệt các dung dịch A. alanin, lysin, axít glutamic. B. alanin, glyxin, lysin. C. axít glutamic, alanin, glyxin. D. alanin, glyxin, valin. Câu 11. X là một - amino axít. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M,sau đó đem cô cạn dd thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là A. 174. B. 147. C. 197. D. 187. Câu 12. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6. B. 83,2. C. 87,4. D. 73,4. Câu 13. Chất thuộc loại polime trùng hợp là A. nilon-6,6. B. polietilen. C. tinh bột. D. xenlulozơ trinitrat. Câu 14. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetyl amin) và một số chất khác. Để làm giảm mùi tanh của cá trước khi nấu, tốt nhất nên dùng A. giấm. B. muối. C. rượu. D. gừng. Câu 15. Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. Câu 16. Cho các chất. glucozo; saccarozo; tinh bột; polipeptit; xenlulozo; anilin; etyaxetat ; anbumin . Số chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 17. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dd nước. X, Y, Z, T. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là Chất Thuốc thử X Y Z T Dd AgNO3/NH3 Kết tủa Kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dd xanh lam Dd màu tím Không có kết tủa Nước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mất màu A. etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin B. etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin. C. etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin. D. Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol. Câu 18. Dãy các ion sắp xếp theo chiều giảm dẩn tính oxi hóa là A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Câu 19. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện phân? A. Anion nhường e ở anot. B. Cation nhận e ở catot. C. Sự oxi hóa xảy ra ở anot. D. Sự oxi hoá xảy ra ở catot. Câu 20. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá. Câu 21. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm A. Fe(NO3)2, H2O. B. Fe(NO3)2, AgNO3 (dư), H2O. C. Fe(NO3)3, AgNO3 (dư), H2O. D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 (dư), H2O. Câu 22. Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và bột Fe (nAl = 2nFe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 33,95. B. 35,20. C. 39,35. D. 35,39. Câu 23. Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường A. lót những lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi. B. sơn mặt trong của nồi hơi một lớp sơn dày. C. mạ mặt trong của nồi hơi lớp hợp kim inox. D. phủ mặt trong nồi hơi bằng chất chống gỉ. Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs. B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì. C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ. D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. Câu 25. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây? A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2, CaCl2. C. CaSO4, MgCl2. D. Ca(HCO3)2, MgCl2. Câu 26. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không có hiện tượng gì. Câu 27. Nhôm hiđrôxít thu được từ cách làm nào sau đây? A. Cho dư dung dịch axit clohiđric vào dung dịch Natri aluminat. B. Thổi dư khí cacbonic vào dung dịch natri aluminat. C. Cho dư dung dịch natri hiđrôxit vào dung dịch nhôm clorua. D. Cho nhôm ôxit tác dụng với nước. Câu 28. Có 3 chất rắn: Mg, Al và Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết đuợc mỗi chất? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch NaOH. Câu 29. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15mol N2O và 0,1mol NO. Giá trị của m là A. 13,5. B. 1,35. C. 0,81. D. 8,1. Câu 30. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27) A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%. Câu 31. Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 32. Câu nào đúng trong số các câu sau? A. Gang là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó cacbon chiếm 0,1-2 % khối lượng. B. Thép là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5% khối lượng. C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất ( C, Si, Mn, S, P, ) thành oxít, nhằm giảm hàm lượng của chúng. Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng sau. Fe + H2SO4 đặc, nóng à Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Số nguyên tử Fe bị oxi hoá và số phân tử H2SO4 bị khử là A. 2 và 3. B. 1 và 1. C. 3 và 2. D. 2 và 6. Câu 34. Cho 28,8 gam hỗn hợp (A) gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch (B). Cho dung dịch (B) tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được mang nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn. Số mol Fe3O4 trong hỗn họp (A) là A. 0,09mol. B. 0,10 mol. C. 0,11 mol. D. 0,12mol. Câu 35. Nhúng thanh sắt nguyên chất đã đánh sạch vào các dung dịch riêng biệt ở 3 thí nghiệm sau. Dd FeCl3 Fe (1) (2) (3) Dd CuSO4 Fe Dd NaOH Fe Giả sử rằng các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng? A. Ở thí nghiệm 1, khối lượng thanh sắt giảm . B. Ở thí nghiệm 2, khối lượng thanh sắt không đổi. C. Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt không đổi. D. Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt tăng. Câu 36. Bốn tính chất vật lí chung của kim loại là. A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính đẫn nhiệt và tính cứng. B. Tính dẻo, vẻ sáng ánh kim, tính dẫn điện và nhiệt độ nóng chảy. C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo và tỉ khối. D. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, vẻ sáng ánh kim và tính dẻo. Câu 37. Cho dãy các chất. SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 38. Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. K2CO3. B. BaCO3. C. Fe(OH)3. D. Al(OH)3. Câu 39. Đem nung m gam hỗn hợp A chứa hai muối cacbonat của hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn, thu được x gam hỗn hợp B gồm các chất rắn và có 5,152 lít CO2 thoát ra. Thể tích các khí đều đo ở đktc. Đem hòa tan hết x gam hỗn hợp B bằng dung dịch HCl thì có 1,568 lít khí CO2 thoát ra nữa và thu được dung dịch D. Đem cô cạn dung dịch D thì thu được 30,1 gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của m là. A. 26,80. B. 27,57. C. 30,36. D. 27,02. Câu 40. Ba dung dịch X,Y,Z, thỏa mãn - X tác dụng với Y thì có tủa xuất hiện - Y tác dụng với Z thì có tủa xuất hiện - X tác dụng với Z thì có khí thoát ra . X, Y, Z, lần lượt là A. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4. B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3. C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3. D. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2. -----Hết----- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 15 Câu 1. Metyl metacrylat có công thức là A. CH3COOCH2CH(CH3)CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH2=C(CH3)COOCH3. D. CH3CH(CH3)COOCH3. Câu 2. Triolein không tác dụng với A. O2. B. HCl. C. Cu(OH)2. D. Br2. Câu 3. Thủy phân este đơn chức mạch hở cần đủ 4 gam NaOH, thu được muối của axit cacboxylic có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của este là 0,6 gam. Công thức cấu tạo của este có thể là A. CH3COOC6H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOC2H3. D. C6H5COOCH3. Câu 4. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có khả năng tham gia. A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng với dung dịch NaOH. C. phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. D. phản ứng với Cu(OH)2. Câu 5. Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ người ta dùng thuốc thử là A. dung dịch AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2. C. dung dịch HCl. D. quỳ tím. Câu 6. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình thủy phân và lên men đều bằng 80%. Giá trị của m là A. 1000. B. 950,5. C. 945. D. 949,2. Câu 7. Alanin có công thức hóa học là A. CH3CH(NH2)COOH. B. NH2CH2CH2COOH. C. C6H5NH2. C. NH2CH2COOH. Câu 8. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không đúng với công thức. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH? A. Axít 2 – metyl – 3- aminobutanoic. B. Valin. C. Axít 2 – amino – 3- metylbutanoic. D. Axít -aminoisovaleric. Câu 9. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit? A. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH. B. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH. C. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH. D. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH. Câu 10. Có thể dung quỳ tím để phân biệt các dung dịch A. alanin, lysin, axít glutamic. B. alanin, glyxin, lysin. C. axít glutamic, alanin, glyxin. D. alanin, glyxin, valin. Câu 11. X là một - amino axít. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M,sau đó đem cô cạn dd thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là. A. 174. B. 147. C. 197. D. 187. Câu 12. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là A. 77,6. B. 83,2. C. 87,4. D. 73,4. (Giải. X + 5H2O à 2Ala + 2Gly + 2Val Y + 3H2O à Ala + 2Gly + Glu nGly = 0,4 ; nAla = 0,32 BTKL à m = 30 + 28,48 + mVal + mGlu – mH2O = 83,2) Câu 13. Chất thuộc loại polime trùng hợp là A. nilon-6,6. B. polietilen. C. tinh bột. D. xenlulozơ trinitrat. Câu 14. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetyl amin) và một số chất khác. Để làm giảm mùi tanh của cá trước khi nấu, tốt nhất nên dùng A. giấm. B. muối. C. rượu. D. gừng. Câu 15. Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. Giải nC8H8O2 = 0,05; nNaOH p = 0,06 Giả sử X tạo 1 muối ; Y tạo 2 muối => nY = 0,06 - 0,05 = 0,01 => nX = 0,05 - 0,01 = 0,04 HCOONa(68) < MZ = 4, 7 = 235 0,06 3 => X là HCOOCH2C6H5 (0,04) ; Y là CH3COOC6H5 (0,01) 3 muối là . HCOONa (0,04) ; C6H5ONa ( 0,01) ; CH3COONa (0,01) => mmuối = 0,04.68 + 0,01.116 + 0,01.82 = 4,7 ( thỏa mãn ) m = 0,01×82 = 0,82 gam Đáp án A Câu 16. Cho các chất. glucozo; saccarozo; tinh bột; polipeptit; xenlulozo; anilin; etyaxetat ; anbumin . Số chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 là A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 17. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dd nước. X, Y, Z, T. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là Chất Thuốc thử X Y Z T Dd AgNO3/NH3 Kết tủa Kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dd xanh lam Dd màu tím Không có kết tủa Nước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mất màu A. etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin B. etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin. C. etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin. D. Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol. Câu 18. Dãy các ion sắp xếp theo chiều giảm dẩn tính oxi hóa là A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Câu 19. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện phân? A. Anion nhường e ở anot. B. Cation nhận e ở catot. C. Sự oxh xảy ra ở anot. D. Sự oxi hoá xảy ra ở catot. Câu 20. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá. Câu 21. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm A. Fe(NO3)2, H2O B. Fe(NO3)2, AgNO3 (dư), H2O C. Fe(NO3)3, AgNO3 (dư), H2O D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 (dư), H2O Câu 22. Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và bột Fe (nAl = 2nFe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 33,95 (g). B. 35,20 (g). C. 39,35 (g). D. 35,39 (g). Giải đặtt x = số mol Fe => số mol Al = 2x. Lập pt theo khối lượng hh => x = 0.05 Al +3AgNO3 --> Al(NO3)3 + 3Ag. Lập tỉ lệ --> Al và AgNO3 phản ứng hết Chất rắn sau phản ứng gồm Fe va Ag (0.3 mol) Khối lượng chất rắn = 0.3×108 + 0.05 × 56 = 35.2 Câu 23. Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường A. lót những lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi. B. sơn mặt trong của nồi hơi một lớp sơn dày. C. mạ mặt trong của nồi hơi lớp hợp kim inox. D. phủ mặt trong nồi hơi bằng chất chống gỉ. Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs. B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì. C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ. D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. Câu 25. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây? A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2, CaCl2. C. CaSO4, MgCl2. D. Ca(HCO3)2, MgCl2. Câu 26. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không có hiện tượng gì. Câu 27. Nhôm hiđrôxít thu được từ cách làm nào sau đây? A. Cho dư dung dịch axit clohiđric vào dung dịch Natri aluminat. B. Thổi dư khí cacbonic vào dung dịch natri aluminat. C. Cho dư dung dịch natri hiđrôxit vào dung dịch nhôm clorua. D. Cho nhôm ôxit tác dụng với nước. Câu 28. Có 3 chất rắn. Mg, Al và Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết đuợc mỗi chất? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch NaOH. Câu 29. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15mol N2O và 0,1mol NO. Giá trị của m là A. 13,5. B. 1,35. C. 0,81. D. 8,1. Giải Bảo toàn e à nAl = = 0,5 (mol) à mAl = 13,5 (g) Câu 30. Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27) A. 39,87%. B. 77,31%. C. 49,87%. D. 29,87%. Giải . Cùng điều kiện à thể tích tương đương số mol TN1. Na hết, Al dư TN2. Al phản ứng hết à nH2 sinh ra từ Al dư = 1,75 V – V = 0,75V x =nNa ; y = nAl dư Từ các PTHH à à x = = 0,5V= nNa = nAl pư à y = = 0,5V à nAl trong hh đầu x + y = V à % mNa = 29,87% Câu 31. Các số oxi hoá đặc trưng của Crom là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 32. Câu nào đúng trong số các câu sau? A. Gang là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó cacbon chiếm 0,1-2 % khối lượng. B. Thép là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5% khối lượng. C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất ( C, Si, Mn, S, P, ) thành oxít, nhằm giảm hàm lượng của chúng. Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng sau. Fe + H2SO4 đặc, nóng à Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Số nguyên tử Fe bị oxi hoá và số phân tử H2SO4 bị khử là A. 2 và 3. B. 1 và 1. C. 3 và 2. D. 2 và 6. Câu 34. Cho 28,8 gam hỗn hợp (A) gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch (B). Cho dung dịch (B) tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được mang nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi được 32 gam chất rắn. Số mol Fe3O4 trong hỗn họp (A) là A. 0,09mol. B. 0,10 mol. C. 0,11 mol. D. 0,12mol. Giải. 56x + 232y = 28,8 (g) (1) ; 0,5x + 1,5y = 0,2 ( mol)(2) à (1),(2) à x = y = 0,1 (mol) Câu 35. Nhúng thanh sắt nguyên chất đã đánh sạch vào các dung dịch riêng biệt ở 3 thí nghiệm sau. Dd FeCl3 Fe (1) (2) (3) Dd CuSO4 Fe Dd NaOH Fe Giả sử rằng các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng? A. Ở thí nghiệm 1, khối lượng thanh sắt giảm B. Ở thí nghiệm 2, khối lượng thanh sắt không đổi C. Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt không đổi D. Ở thí nghiệm 3, khối lượng thanh sắt tăng. Câu 36. Bốn tính chất vật lí chung của kim loại là. A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính đẫn nhiệt và tính cứng. B. Tính dẻo, vẻ sáng ánh kim, tính dẫn điện và nhiệt độ nóng chảy. C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo và tỉ khối. D. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, vẻ sáng ánh kim và tính dẻo. Câu 37. Cho dãy các chất. SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được vớ
Tài liệu đính kèm: