Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 (Cơ bản) - Mã đề thi 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Krông Bông

pdf 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/04/2026 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 (Cơ bản) - Mã đề thi 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Krông Bông", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 (Cơ bản) - Mã đề thi 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Krông Bông
Tham khảo : GV: LÊ TRỌNG DŨNG - 0974. 434. 868 Trang 1/2 - Mã đề thi 132 
TRƯỜNG THPT KRÔNG BÔNG 
TỔ : HÓA HỌC 
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2016-2017 
MÔN : HÓA HỌC LỚP 12-CB 
 Thời gian làm bài: 45 phút; (32 câu trắc nghiệm) 
 Mã đề thi 132 
Họ, Tên Học sinh:.................................................................Lớp : 12A................................................ 
Cho nguyên tử khối (u) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24; Al=27;P=31; 
S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137. 
Câu 1: Thành phần hoá học của thạch cao nung là 
A. CaSO4.H2O B. CaSO4 C. Ca(H2PO4)2 D. CaSO4. 2H2O 
Câu 2: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy 
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là 
A. 25,2. B. 28,0. C. 22,4. D. 19,6. 
Câu 3: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch 
A. KCl. B. KOH. C. KNO3. D. K2SO4. 
Câu 4: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư), thu được 0,336 lít khí hidro (đktc). Kim loại 
kiềm là 
A. Li B. Na C. Rb D. K 
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại sắt vào dung dịch HNO3 (đặc nóng) dư, sau phản ứng thu được 6,72 
lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc ) bay ra. Giá trị của m là 
A. 5,6 B. 4,8 C. 22,4 D. 33,6 
Câu 6: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong 
dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T 
(trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu 
được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị 
của m gần giá trị nào nhất sau đây? 
A. 1,5 B. 2,5 C. 3,0 D. 1,0 
Câu 7: Cho 8,9 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol 
khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong hỗn hợp X lần lượt là 
A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 3,6 gam và 5,3 gam. C. 1,2 gam và 7,7 gam. D. 2,4 gam và 6,5 gam. 
Câu 8: Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH... khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là 
A. Cr2O3 B. Cr2(SO4)3 C. CrO3 D. Cr(OH)3 
Câu 9: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là 
A. Al3+, Cu2+, K+. B. K+, Cu2+, Al3+. C. Cu2+, Al3+, K+. D. K+, Al3+, Cu2+. 
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là 
A. Al. B. Ag. C. Au. D. Fe. 
Câu 11: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. 
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là 
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 
Câu 12: Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là 
A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr. 
Câu 13: Dung dịch NaOH phản ứng được với 
A. Dung dịch BaCl2 B. Dung dịch KNO3 C. Dung dịch Na2SO4 D. Dung dịch FeCl3 
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ 
A. Không màu sang màu vàng. B. Màu vàng sang màu da cam. 
C. Màu da cam sang màu vàng. D. Không màu sang màu da cam. 
Câu 15: Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M . Sau khi phản ứng kết thúc, khối 
lượng kết tủa thu được là 
A. 12,3g B. 7,8g C. 9,1g D. 3,9g 
Câu 16: Chọn kim loại kiềm thổ không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
A. Ba B. Sr C. Ca D. Be 
Tham khảo : GV: LÊ TRỌNG DŨNG - 0974. 434. 868 Trang 2/2 - Mã đề thi 132 
Câu 17: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng 
chảy của chúng là 
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al. 
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ 
thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau: 
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? 
A. 2,4. B. 2,5. C. 1,7. D. 2,1. 
Câu 19: Cho dãy các chất : Al(OH)3 , NaHCO3, CrO3 , AlCl3 . Số chất có tính lưỡng tính là 
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 
Câu 20: Cho biết Cr (Z = 24), cấu hình electron của Cr là 
A. [Ar]3d3. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d2. D. [Ar]3d4. 
Câu 21: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? 
A. Ag+. B. Cu2+. C. Ca2+. D. Zn2+. 
Câu 22: Trong thành phần của nước cứng có chứa nhiều ion nào sau đây? 
A. Mg2+, Ca2+ B. K+, Na+ C. Fe2+, K+ D. Cu2+, K+ 
Câu 23: Sục 8960 ml CO2 ( đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M ,sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn . Số gam 
muối thu được là 
A. 21,2 gam. B. 33,6 gam. C. 38,0 gam. D. 16,8 gam. 
Câu 24: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3. Số chất trong dãy phản ứng với dung 
dịch NaOH là 
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 
Câu 25: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là 
A. Cu. B. Au. C. Ag. D. Al. 
Câu 26: Để bảo vệ vỏ tàu thủy (thân tàu làm bằng thép), người ta thường áp phía ngoài thân tàu các tấm kim loại 
bằng 
A. Ag B. Zn C. Ni D. Cu 
Câu 27: Dãy gồm các kim loại tan hoàn toàn trong nước ở nhiệt độ thường là 
A. Na, K, Be, Ba. B. Ba, Na, K, Mg C. K, Ca, Na, Ba D. Al, K , Na, Ba 
Câu 28: Thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là 
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít 
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau 
phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, 
ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của 
Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 
A. 63. B. 18. C. 73. D. 20. 
Câu 30: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho hết Y vào 
lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 83,41gam 
muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z (đun nóng) đến khi 
toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH. Lọc kết tủa đem 
nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với 
A. 2,5. B. 3,2. C. 3,4. D. 2,7. 
Câu 31: Công thức hóa học của phèn chua là 
A. NaAl(SO4)2 .24H2O B. LiAl(SO4)2 .12H2O C. KAl(SO4)2 .12H2O D. NH4(SO4)2.12H2O 
Câu 32: Công thức oxit chung của kim loại kiềm là 
A. M2O B. M2O3 C. MO2 D. MO 
----------------------------------------------- 
----------- HẾT ---------- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_co_ban_ma_de_thi_132.pdf