Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 12 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

docx 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/05/2026 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 12 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 12 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 12
Bài thi: Khoa học tựnhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khốicủacácnguyên tố.
H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Fe=56;
Cu=64;Zn=65; Ag =108; Mg =24; Ca=30; Ba =137.
Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
A.C2H5COOH. 	B.HO-C2H4-CHO. 	
C.CH3COOCH3. 	D.HCOOC2H5. 
Câu 2. Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C6H10O5.         	B. có phản ứng tráng bạc.
C. thuộc loại đisaccarit.	D. có nhóm chức –CH=O trong phân tử.
Câu 3. Để chứng minh tính lưỡng của glyxin, cho glyxin phản ứng với
A. NaOH.                    	B. HCl.                         
C. CH3OH/HCl.                                  	D. HCl và NaOH.
Câu 4.Chọnphát biểu đúng
A. Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
D. Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Câu 5.Loại tơ thườngdùngđểdệt vải mayquầnáo ấm hoặcbện thành sợi “len”đanáo rét là
A.tơ nilon-6.	B.tơ capron.	C.tơ nilon-6,6.	D.tơ nitron.
Câu 6. Kim loại M phản ứng được với. dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Fe.	B. Al.                    	C. Zn.                    	D. Ag.
Câu 7.Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
     	A. phản ứng ngừng lại.                           	B. tốc độ thoát khí tăng.
     	C. tốc độ thoát khí giảm.                      	D. tốc độ thoát khí không đổi.     
Câu 8. Dung dịch X chứa đồng thời các muối NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch X là
 A. Fe. 	B. Cu.	C. Zn. 	D. Na. 
Câu 9. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
	A. vàng. 	B. bạc. 	C. đồng. 	D. nhôm.
Câu 10. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là
A.có kết tủa trắng,kết tủa không tan.                                     
B.có kết tủa trắng, kết tủa tan hết.
C.không có kết tủa xuất hiện.                                    	
D.có kết tủa trắng, kết tủa tan một phần.
Câu 11. Nung hỗn hợp kim loại X với bột oxit sắt xảy ra phản ứng, ứng dụng của phản ứng này để hàn đường ray. Kim loại X là
A. Ca.               	B. K.              	C. Al.              	D. Fe.
Câu 12.Cho cấu hình e của Fe. 1s22 s22p63s23p63d64s2. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là
A.ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.	B.ô 25, chu kì 3, nhóm IIB.
C.ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.	D.ô 20, chu kì 3, nhóm VIIIA.
Câu13.Chọn phát biểu khôngđúng
A. CrO3là một oxit axit.
B. Cr(OH)3tan được trongdungdịch NaOH.
C.Cr phản ứngvới axitH2SO4loãng, đun nóngtạo thành Cr3+.
D. Trongmôi trườngkiềm, Br2oxi hóaCrO2thànhCrO2-.
Câu 14.Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là
A. Fe, Zn, Mg.                 	B. Mg, Zn, Fe.                  
C. Mg, Fe, Zn.                  	D. Zn, Mg, Fe.
Câu 15. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là
A. CH3COOCH3.	B.CH3CH2COOH.	
C. HCOOC2H5.	D. HCOOH.
Câu 16.  Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗimũi tên là một phương trình phản ứng).
 Tinh bột →X → Y →Z → metylaxetat.
 Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
 A. C2H5OH,CH3COOH. 	B.CH3COOH, CH3OH. 
C.CH3COOH, C2H5OH. 	D.C2H4, CH3COOH.
Câu 17. Chất X có công thức phân tử là C3H7O2N . X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dung dịch Brom. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CH COONH4.  	B. CH3CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH2COOH.                            	D. CH3CH2CH2NO2.
Câu 18. Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.
C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.
D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2.
Câu19. Cho cácphát biểu sau.
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axitgluconic.
(b) Ở điều kiện thường,glucozơ và saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo vàchế tạo thuốc súngkhôngkhói. 
(d)Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều.
(e) Glucozơ và Fructozơ cùng cho phản ứng tráng bạc.
(f) Trong côngnghiệp dược phẩm, saccarozơ đượcdùngđểpha chế thuốc. 
Trong các phát biểu trên,số phát biểu đúnglà
A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
Câu 20.Tiến hành các thí nghiệm sau đây.
     (a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4.
     (b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3.
     (c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa.
     (d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric.
     (e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên.
     Trong các thí nghiệm trên, có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
     	A. 2.                         	B. 5.                     	C. 3.                   	D. 4.
Câu 21. Có 3 chất rắn. Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?
A.Dung dịch HCl.              	B.Dung dịch H2SO4.           
C.Dung dịch CuSO4.         	D.Dung dịch NaOH.
Câu 22. Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
A. FeO + HCl.	B. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng.
C. FeCO3 + HNO3 loãng.	D. Fe + Fe(NO3)3.
Câu23.NhỏtừtừđếndưdungdịchNaOHloãngvàomỗidungdịchsau: FeCl3,CuCl2,AlCl3, FeSO4. Sau khi cácphảnứngxảyrahoàn toàn, sốtrườnghợp thu được kết tủa là
A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Câu 24. Tiến hành các thí nghiệm sau.
(1) Cho kim loại Na đến dư vào dung dịch ZnSO4.
(2) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 3.                      	B.6.                       	C. 4.                      	D. 5.
Câu 25.Bảngdướiđâyghilạihiệntượngkhilàmthínghiệmvớicácchấtsauởdạngdungdịch.
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Quỳ tím
Không đổi màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Chuyển màu xanh
Dd AgNO3/NH3, t0
Không có kết tủa
Có kết tủa Ag
Không có kết tủa
Không có kết tủa
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Cu(OH)2 không tan
Dd xanh lam
Dd xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Nước brom
Kết tủa trắng
Mất màu nâu đỏ
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Các chất X, Y,Z, T lần lượt là
A.fructozơ, glucozơ, saccarozơ, etylamin.	
B. anilin,glucozơ, saccarozơ, etylamin.
C. anilin, Fructozơ, saccarozơ, metylamin.	
D.fructozơ, glucozơ, saccarozơ, glyxin.
Câu 26.  Có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm kẽm vào vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển vì
A. thép là cực dương, không bị ăn mòn. Kẽm là cực âm, bị ăn mòn.
B. thép là cực âm, không bị ăn mòn. Kẽm là cực dương, bị ăn mòn.
C. kẽm ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng được với nước.
D. kẽm ngăn thép tiếp xúc với nước nên thép không tác dụng được với các chấtcó trong nước biển.
Câu27.Mộtloạinướccứngkhiđunsôithìmấttínhcứng.Trongloạinướccứngnàycóhòatan nhữnghợpchất nào sauđây?
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.	B.Mg(HCO3)2, CaCl2.
C. CaSO4, MgCl2 .	D. Ca(HCO3)2, MgCl2.
Câu 28. Trong quá trình xử lý nước ngầm, người ta phải bơm nó lên giàn mưa vì lý do là
	A. làm giảm độ cứng của nước.	B. làm giảm hàm lượng CO2.
	C. oxi hóa Fe2+ thành Fe3+.	D. làm tăng độ pH do CO2 từ không khí vào.
Câu 29. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Tỉ lệ a . b là
A. 4. 3.	B. 2. 3.	C. 1. 1.	D. 2. 1.
Câu 30. Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M.                    B. 0,10M.                    	C. 0,01M.                    D. 0,02M.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 3,1 gam.                 B. 6,2 gam.                  	C. 5,4 gam.                  D. 2,6 gam.
Câu 32. Cho cácphát biểu sau.
(a) Ởnhiệt độ thường, Cu(OH)2tan đượctrongdungdịch glucozơ cho dung dịch xanh lam. 
(b)Anilin tácdụngvới nước brom tạothành kết tủa trắng 
(c) Đốt cháyhoàn toàn CH3COOCH3thu được sốmol CO2bằngsố mol H2O. 
(d)Glyxin (H2NCH2COOH)phản ứngđược vớidungdịch NaOH.
(e) Cho Cu(OH)2vào dungdịch lòngtrắngtrứngthấyxuất hiện màu vàng.
Số phát biểu đúnglà
A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 2. 
Câu 33. Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dịch A là
A. 0,3 lít.                     B. 0,2 lít.                     	C. 0,4 lít.             	D. 0,1 lít. 
Câu 34. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 48%.                       B. 50%.                    	C. 52%.                   	D. 54%.
Câu 35. Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X (Fe, FeO , Fe2O3 ,Fe3O4). Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M, đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc). Giá trị của m là 
A.10,08.	B.8,96.	C.9,84.	D.10,64
Câu36.Thuỷphânhoàntoàn0,2molmộtesteEcầndùngvừađủ100gamdungdịchNaOH24%, thu được một ancol và 43,6 gamhỗnhợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH3COOH.	B. CH3COOHvà C2H5COOH.
C. C2H5COOHvà C3H7COOH.	D. HCOOH và C2H5COOH.
Câu37.TripeptitXvàtetrapeptitYđềumạchhở.KhithủyphânhoàntoànhỗnhợpgồmXvàYchỉ tạoramộtaminoaxitduynhấtcócôngthứcH2NCnH2nCOOH.Đốtcháy 0,05molYtrongoxidư,thu đượcN2và36,3gamhỗnhợpgồmCO2,H2O.Đốtcháy0,01molXtrongoxidư,chosảnphẩmcháy vàodungdịchBa(OH)2dư,thuđượcmgamkếttủa.Biếtcácphảnứngđềuxảyrahoàntoàn.Giátrị củam là
A. 29,55.	B. 17,73.	C. 23,64.	D. 11,82. 
Câu 38.Hợp chất hữu cơ X(C,H,O) và chứa vòng benzen. Cho 0,05 mol X vào dung dịch NaOH 10% ( lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng ) đến phản ứng hoàn toàn, Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa 1 chất. Ngưng tụ Z rồi cho phản ứng với Na dư thu được 41,44 lit H2(dktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol Na2CO3 ; 0,26 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Biết X có Công thức trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là 
A. 10,8.	B. 11,1.	C. 12,3.	D. 11,9.
Câu 39. Tiếnhànhnhiệtnhômmgamchất rắnXgồmAlvàFe3O4(trongđiềukiệnkhôngcókhông khí)đượchỗnhợpchất rắnY.ChoYvàodungdịchNaOHdưthấybayra2,24lítH2(đktc)vàthấycòn 21 gamchất rắnkhôngtan.Biếtcác phản ứngđềuxảyra hoàntoàn. Giá trị m là
A.39,8.	B. 49,2.	C.45,8.	D.66,6.
Câu 40. .Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,0.	B.2,5.	C. 3,5.	D.4,0.
--------------HẾT-----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 12
Câu 1. Đáp án C
	X là este, nên loại A, B.
	X là este của axit axetic nên loại D
Câu 2.Đáp án B
A sai vì công thức bài cho là của tinh bột.
C sai vì 2 chất đã cho là monosaccarit
D sai vì chỉ có glucozo mới có nhóm –CH=O
Câu 3.Đáp án D
Khi cho glyxin.
- Phản ứng với HCl, chứng tỏ có nhóm NH2 
- Phản ứng với NaOH, chứng tỏ có nhóm COOH.
Câu 4.Đáp án C
A. Sai, đipeptit mạch hở có chứa 1 lk peptit
Sai, đipeptit không cho pư màu Biure.
D. Sai, hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng hình cầu.
Câu 5. ĐápánD
Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thườngđược dùngđể dệt vải mayquần áoấm hoặc bện thành sợi len đan áorét.
Câu 6. Đáp án C
Fe, Al pư được với dd HCl, nhưng không pư với dd HNO3 đặc nguội; Ag là kim loại đứng sau Hidro trong dãy hoạt động hóa học, không pư được với dd HCl.
Câu 7. Đáp án B
     	Do khi thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào quá trình ăn mòn Al là ăn mòn điện hóa nên phản ứng xảy ra nhanh hơn khí thoát ra nhiều hơn.
Câu 8. Đáp án C
Câu 9. Đáp án B
Câu 10. Đáp án B
Câu 11. Đáp án C
 Phản ứng của Al với oxit sắt gọi là pư nhiệt nhôm, ứng dụng để hàn đường ray xe lửa. 
Câu 12. Đáp án A
Câu 13. Đáp án C
Cr phản ứngvới axitH2SO4loãng, đun nóngtạo thành Cr2+ theo ptpư .
Cr + H2SO4 loãng→ CrSO4 + H2↑.
Câu 14. Đáp án B
Câu 15. Đáp án C
Câu 16. Đáp án C
Cả 4 chất đều là poliancol nên thỏa mãn phản ứng thứ nhất. Phản ứng thứ 2 yêu cầu trong Z phải có gốc –CHO => glucozơ, fructozơ và mantozơ đểu thỏa mãn vì glucozơ có gốc –CHO, fructozơ có thể chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm ở phản ứng 1, và mantozơ thủy phân ra glucozơ
Câu 17. Đáp án A
Xét thấy X có chứa 2 nguyên tử oxi và 1 nitơ
- Tác dụng với NaOH  => có nhóm -COOH , hoặc có tính axit
- Tác dụng với HCl  => có nhóm -NH2 , hoặc có tính bazơ
- Mất màu Br2  => có nối đôi (C=C)
Dựa vào 3 tiêu chuẩn trên và các đáp án => X là CH2=CHCOONH4
Câu 18. Đáp án C
Vì HBr là axit mạnh  => cả CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng 
FeCl2 là một axit yếu => chỉ phản ứng với bazơ mạnh, nên chỉ CH3NH2 phản ứng.
2CH3NH2   +  2H2O + FeCl2  →   Fe(OH)2  + 2 CH3NH3Cl
Câu 19. Đáp án A
Câu 20. Đáp án D
     (a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4; ăn mòn điện hóa
     (b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3; ăn mòn hóa học
     (c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa; ăn mòn điện hóa
     (d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric; ăn mòn điện hóa
     (e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên; ăn mòn điện hóa
Câu 21. Đáp án D
Câu 22. Đáp án C
Vì. 3FeCO3 + 10HNO3(loãng)→ 3Fe(NO3)3 + NO + 3CO2 + 5H2O 
A, B, D đều tạo muối sắt (II) theo các phản ứng.
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2O
 Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 
Câu 23. Đáp án C 	
 FeCl3+3NaOH→Fe(OH)3↓+3NaCl 
CuCl2+2NaOH→Cu(OH)2↓+2NaCl 
FeSO4+2NaOH→Fe(OH)2↓+2NaCl
(AlCl3+NaOH→Al(OH)3↓+3NaCl; 
sau đó . Al(OH)3+NaOHdư→NaAlO2+2H2O )
Câu 24. Đáp án C
(2) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
(3) CO2 + 2H2O + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaHCO3
(5) 2NH3 + 2H2O + Al2(SO4)3 → Al(OH)3 + (NH4)2SO4
(6) Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → Al(OH)3 + BaSO4↓
 Ba(OH)2(dư) + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4 H2O
Câu 25. ĐápánB
Fructozơ cho pư với Dd AgNO3/NH3, t0 tạo kết tủa →Loại A 
Fructozơ không làm mất màu nước brom, không tạo kết tủa →Loại C 
Fructozơ khônglàm mất màu dungdịchBr2, khôngtạo kết tủa, glyxin không làm đổi 
 màu quỳ tím →Loại D
Câu 26.Đáp án A
Câu 27. Đáp án A
Vì . Nước cứng tạm thời có chứa Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2; khi đun sôi xảy ra phản ứng sau.
 Ca(HCO3)2 CaCO3↓ + CO2↑ + H2O
 Mg(HCO3)2 MgCO3↓ + CO2↑ + H2O
Câu 28. Đáp án C
Thực chất của phương pháp làm thoáng (các giàn mưa hay quạt gió) là làm giàu oxy cho nước, tạo điều kiện cho Fe2+ bị oxy hoá thành Fe3+ , sau đó Fe3+ thực hiện quá trình thủy phân để tạo thành hợp chất ít tan Fe(OH)3 có màu nâu đỏ, (ngoài ra còn có quá trình Mn2+ thành MnO2 ) rồi dùng bể lọc để giữ lại.
Câu 29. Đáp án A
	Suy ra a . b = 0,8 . 0,6 = 4 . 3
Câu 30. Đáp án A
nAg = 2,16 . 108 = 0,02 mol => n glucozơ = 0,02 . 2 = 0,01 mol
=> CM = 0,01 . 0,05 = 0,2M
Câu 31. Đáp án B
nN2 = 0,1 mol => nN = 0,2 mol
bảo toàn nguyên tố nitơ => n CH3NH2 = 0,2 mol
=> m = 0,2 * 31 = 6,2 gam
Câu 32. Đáp án B
(a). 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2→ [C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O 
(b).C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
(c). CH3COOCH3 +3,5 O2→ 3CO2+3H2O
(d). H2NCH2COOH+NaOH→ H2NCH2COONa+H2O 
(e). Sai, vì cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng
Câu 33. Đáp án A
nH2 = 0,3 mol => số mol e cho = 0,6 mol
=> nH+ cần dùng = 0,6 mol
=> V = 0,6/2 = 0,3 lít
Câu 34. Đáp án D
	Số mol Al = 3/2 số mol H2 = 3/2*0,3= 0,2 mol
	%mAl = 0,2*27/10*100 = 54%
Câu 35. Đáp án A
 nkhí = nH2 = 0,672/22,4= 0,03 mol . 
	 Ta có .nH+(HCl)= nH+(hoà tan oxit ) + nH+(khí )
 => 0,3 = nH+(hoà tan oxit ) + 2.0,03 =>nH+(hoà tan oxit )= 0,24 mol
nO(oxit) = ½ nH+(hoà tan oxit )= 0,12 mol 
=>m = mX– mO(oxit)= 12 – 0,12.16 = 10,08 gam
Câu 36. Đáp án A
	nE = 0,2 mol ; nNaOH = 0,6 mol nNaOH =3nE => Este 3 chức
	(R’COO)2ROOCR’’2R’COONa + R’’COONa + R(OH)3
 0,2	 0,4 0,2 mol
(R’ + 67)0,4 + (R’’ + 67)0,2 = 43,6; nên 2R’ + R’’ = 17R’ = 1 (H) ; R’’ = 15 (CH3)
Câu 37. Đáp án B
Aminoaxit thu được có CT là . H2NCnH2nCOOH CxH2x+1O2N (với x=n+1) 
	TripeptitX cóCT là.C3xH6x-1O4N3(3a*a – 2H2O)
	 Tetrapeptit Y có CTlà.C4xH8x –2O5N4(4a*a –3H2O)
 C4xH8x –2O5N4+ O2→4x CO2+ (4x – 0,5) H2O+2N2
mol	0,05	 0,2x	 (0,2x-0,025)
0,2x*44 ++ ((0,2x–0,025))*18=36,3 
x=3nCO2=3x*nX=3*3*0,01=0,09mol= nBaCO3
=>m = 0,09*197=17,73 gam. 
Câu 38.Đáp án .C
Đặt nNaOH pứ = x => nNaOH dư = 0,2x => nNaOH = 1,2x
Bảo toàn Na . 1,2x = 0,09.2 => x = 0,15
=> nNaOH pứ = 3nX => 3 thành phần phản ứng (este + phenol)
,nNaOH dư = 0,03 mol
,nC = 0,26 + 0,09 = 0,35 mol => Số C trong muối = 0,35 . 0,05 = 7
,nH = 0,14.2 = 0,28 => 0,03 + (Số H trong muối).0,05 = 0,28 => H = 5
Số Na trong muối là 0,15 . 0,05 = 3
=> Y có . 0,05 mol C7H5OaNa3 ; 0,03 mol NaOH dư
=> mY = 0,05.(158 + 16a + 1,2 = 9,1 + 0,8a
Lập bảng .
,a = 3 => mY = 11,5g
,a = 4 => mY = 12,3g (TM)
,a = 5 => mY = 13,1g
Câu 39. Đáp án A
 Xem X, Y đều gồm.
	Al. a mol
	Fe. 3b mol
	O. 4b mol
Dựa vào địnhluậtbảotoànelectron, dochỉcóAlchoelectron;OvàH+nhậnelectron, nên 3a= 2b + 2nH2.
	Vậy m = 27*a + 232*0,125 = 27*0,4 + 232* 0,125 = 39,8	
Câu 40. Đáp án .A
Cu(NO3)2  → CuO + 2NO2 + 1/2 O2 
Mg(NO3)2 → MgO + 2NO2 + 1/2 O2
NaNO3→NaNO2 + 1/2 O2
 hh khí là O2. a mol và NO2. b mol 
=> hệ a + b = 0,12 và 32a + 46b = 19,5.2.0,12
=> a=0,06 ; b=0.06 
Từ ptpu có nNaNO3 = (nO2  - nNO2/4 ). 2 = 0,09 mol 
=> n (Cu2+ và Mg 2+) =0.03 mol 
trong dd Y có . Cu2+ ,Mg2+ ,NO3- ,SO42- và  Na+ có nSO42- = n BaSO4 = 0, 04 mol 
bảo  toàn ĐT 0,03.2 +  0,09 = 0,04.2+ nNO3- => nNO3- = 0,07 
lại có  0.03mol gồm NO2 và SO2 
BTNT nito có nNO2  =nNaNO3   -   nNO3- = 0,02 mol 
                        nSO2= 0,01 mol  
Cu → Cu 2+
Mg → Mg 2+ 
O → O 2-
S→  S +6
N +5 → N +4
S +6  →  S  +4( H2SO4) 
 => nS = ( 2nSO2 + nNO2 + 2nO  -( nCu2+ + nMg2+).2 ) . 6   ( nO = 0,3m/16) 
 => m-0,3m-(0,00625m-1/300).32+0,09.23+0,04.96+0,07.62= 4m
=>m = 2,959g
	.................HẾT...............

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_12.docx