5 Đề thi trọng điểm môn Hóa học Lớp 12

docx 32 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 16/06/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "5 Đề thi trọng điểm môn Hóa học Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
5 Đề thi trọng điểm môn Hóa học Lớp 12
ĐỀ TRỌNG ĐIỂM CHO LỚP 12A – ĐỀ 1
Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
B. Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.
C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D. Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết: 
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2. 
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc. 
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na. 
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.	B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Z tan nhiều trong nước.	D. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.
Câu 3: Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: 
 (a). Kim điện kế lệch đi. (b). Cực anot bị tan dần.
 (c). Xuất hiện khí H2 ở catot. (d) Xuất hiện khí H2 ở anot.
 (e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg.
Số phát biểu đúng là: 
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4:Cho các phát biểu sau đây: 
 (1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần.
 (2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không.
 (3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng.
 (4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C.
 (5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A.
Số phát biểu sai là:
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
A. 2CaSO4.H2O.	B. CaSO4.H2O.	C. CaSO4.2H2O.	D. CaSO4.
Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
 X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;
 Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4;
Phát biểu nào không đúng?
 A. Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro. B. T là hợp chất hữu cơ đa chức. 
 C. Z là anđehit; T là axit cacboxylic. D. Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.
Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
A. +4.	B. +2.	C. +3.	D. +6.
Câu 8: : Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m+57,8) gam 2 kim loại. Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc). Giá trị của m gần nhất với:
 A. 9. B. 11. C. 8. D. 15. 
Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. saccarozơ.	B. tinh bột.	C. fructozơ.	D. xenlulozơ.
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.	B. 4,48.	C. 6,72.	D. 7,84.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,74.	B. 16,94.	C. 11,64.	D. 19,24.
Câu 12:Cho các phát biểu sau: 
 (a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. 
 (b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
 (c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
 (d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
 (e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit. 
 (f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Số phát biểu đúng là: 
 A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 13: Cho a mol Al tác dụng với dung dịchH2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là
A. y = 1,5x.	B. y= 3x.	C. x = 1,5y.	D. x = 3y.
Câu 14: Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.	B. C2H7N.	C. C4H11N.	D. C3H9N.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 5,6.	B. 16,8.	C. 11,2.	D. 8,4.
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.	
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 3.	B. 2.	C. 1.	D. 4.
Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? 
 A. Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ.
 B. Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép.
 C. Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
 D. Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố.
Câu 18: Cho các nhận định sau:
	(1) CH3-NH2 là amin bậc một.	
	(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
	(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.	
	(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit.
 (5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%.
 (6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin.
 (7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein.
 (8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen. Số nhận định đúng là:
A. 5.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
B. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
C. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là
A. Na2CO3, NaCl và NaAlO2.	B. BaCl2, NaAlO2, NaOH.
C. NaCl và NaAlO2.	D. AlCl3, NaCl, BaCl2.
Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trịcủa x là:
A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4. 
Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc) cần là:
A. 1,12 lít.	B. 3,36 lít.	C. 6,72 lít.	D. 2,24 lít.
Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO3 đặc, nguội.
- Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc nguội, không tác dụng với dung dịch NaOH.
- Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội. X, Y, Z lần lượt có thể là:
A. Fe, Mg, Zn.	B. Zn, Mg, Al.	C. Fe, Al, Mg.	D. Fe, Mg, Al.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.
B. Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.
C. Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng.
D. Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit.
Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX< MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong M là:
A. 20%.	B. 80%.	C. 40%.	D. 75%.
Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 190,4 gam KHSO4. Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của T so với không khí bằng 62/87. Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là
A. 8,10.	B. 10,36.	C. 5,40.	D. 10,80.
Câu 27:Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì. A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là: 
 A. Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo. 
 B. Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic. 
 C. Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.
 D. Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic
Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốcthử được ghi ở bảngsau:
Mẫuthử
Thuốc thử
Hiệntượng
X
Quỳtím
Quỳtím chuyển màu hồng
Y
Dung dịch iot
Hợp chất màu xanh tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng 
T
Nước brom
Kết tủa trắng
X, Y,Z, T lần lượt là
A. anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ.	B. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C. anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ.	D. axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin.
Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO4và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ x : y là
A. 2 : 5.	B. 4 : 3.	C. 8 : 3.	D. 3 : 8.
Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX< MY). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N2; 3,42 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc). X là:
A. C2H5N.	B. CH5N.	C. C3H9N.	D. C2H7N.
Câu 31: X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit: glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C. Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol), Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A. Đốt cháy hết A trong oxi (vừa đủ), sau đó lấy toàn bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thì khối lượng dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí. Số trường hợp Y thỏa mãn là
 A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 32: Để2,24gam Fetrongkhôngkhí,saumộtthờigian,thuđược2,72gamhỗnhợp chấtrắnX.ChoX phản ứng hết với dung dịch HNO3(loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của Vlà
A. 224.	B. 336.	C. 672.	D. 448.
Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa 1,12 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3. Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O và 0,08 mol H2; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Tỉ khối của Y so với He bằng 6,8. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,8 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X gần nhất với:
 A. 65,35%. 	B. 62,75%. 	C. 66,83%. 	D. 64,12%.
Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX<MY); T là este tạo bởi X, Y và ancol hai chức Z. Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 6,048 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:
 - Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%.
 - Phần trăm số mol của X trong E là 12%.
 - X không làm mất màu dung dịch Br2.
 - Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5. 
 - Z là ancol có công thức là C2H4(OH)2. Số phát biểu sai là:
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 35: Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr2O3 (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ. Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng. Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu không tan. Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH. Giá trị của a là:
 A. 1,00 mol. B. 1,24 mol. C. 1,36 mol. D. 1,12 mol.
Câu 36: Cho m gam bộtFevàodungdịchhỗnhợpNaNO3vàHClđếnkhicácphảnứngkếtthúcthuđược dungdịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H2(biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, tỉ khối của Y so với H2 là 4,5) và 2,8 gam chấtrắnkhông tan. Giá trị của m là:
A. 25,2.	B. 16,8.	C. 19,6.	D. 28,0.
Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau:
Phần 1. Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam nước
Phần 2. Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,3 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C2H5COOCH3	B. HCOOC3H7	C. CH2 = CHCOOCH3	D. CH3COOC2H5
Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Biết rằng mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5. Giá trị của m là:
A. 109,5.	B. 104,28.	C. 110,28.	D. 116,28.
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H2SO4 (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2. Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với:
A. 105,04.	B. 97,08.	C. 86,90.	D. 77,44.
Câu 40: Khi sục từ từ CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: 
Tỉ lệ a : b là
A. 4 : 5.	B. 5 : 4.	C. 4 : 9.	D. 9 : 4.
Đề CN-14-05-2017
Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
B. Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.
C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2. Biết: 
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2. 
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc. 
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na. 
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.	B.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Z tan nhiều trong nước.	D. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.
Câu 3:Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: 
 (a). Kim điện kế lệch đi. (b). Cực anot bị tan dần.
 (c). Xuất hiện khí H2 ở catot. (d) Xuất hiện khí H2 ở anot.
 (e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg.
Số phát biểu đúng là: 
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4:Cho các phát biểu sau đây: 
 (1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần.
 (2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không.
 (3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng.
 (4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C.
 (5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A.
Số phát biểu sai là:
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?
A. 2CaSO4.H2O.	B. CaSO4.H2O.	C.CaSO4.2H2O.	D. CaSO4.
Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
 X + NaOH(dư) → Y + Z + H2O; Z + O2 → T;
 Y + H2SO4(loãng) → T + Na2SO4;
Phát biểu nào không đúng?
 A. Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro. B. T là hợp chất hữu cơ đa chức. 
 C. Z là anđehit; T là axit cacboxylic. D. Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.
Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
A. +4.	B. +2.	C. +3.	D. +6.
Câu 8: : Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m+57,8) gam 2 kim loại. Cho lượng kim loại vừa thu được tác dụng với HNO3 dư thu được 6,72 lít NO (đktc). Giá trị của m gần nhất với:
 A. 9. B. 11. C. 8. D. 15. 
Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A. saccarozơ.	B. tinh bột.	C. fructozơ.	D. xenlulozơ.
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.	B. 4,48.	C. 6,72.	D. 7,84.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,74.	B. 16,94.	C. 11,64.	D. 19,24.
Câu 12:Cho các phát biểu sau: 
 (a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. 
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
 (c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
 (d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit. 
 (f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Số phát biểu đúng là: 
 A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 13: Cho a mol Al tác dụng với dung dịchH2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là
A. y = 1,5x.	B. y= 3x.	C. x = 1,5y.	D. x = 3y.
Câu 14: Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.	B. C2H7N.	C. C4H11N.	D. C3H9N.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là
A. 5,6.	B. 16,8.	C. 11,2.	D. 8,4.
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr.
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.	
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 3.	B. 2.	C. 1.	D. 4.
Câu 17:Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? 
 A. Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ.
 B. Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép.
C. Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.
 D. Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố.
Câu 18: Cho các nhận định sau:
	(1) CH3-NH2 là amin bậc một.	
	(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
	(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.	
	(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit.
 (5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%.
 (6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin.
 (7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein.
 (8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen. Số nhận định đúng là:
A. 5.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
B.Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
C. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là
A. Na2CO3, NaCl và NaAlO2.	B. BaCl2, NaAlO2, NaOH.
C.NaCl và NaAlO2.	D. AlCl3, NaCl, BaCl2.
Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO30,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với dung dịch BaCl2(dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trịcủa x là:
A. 1,6. 

Tài liệu đính kèm:

  • docx5_de_thi_trong_diem_mon_hoa_hoc_lop_12.docx