Đề thi khảo sát THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 485 - Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/06/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 485 - Trường THPT Mạc Đĩnh Chi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi khảo sát THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 485 - Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
 ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QG NĂM 2017
 BÀI THI: MÔN HÓA HỌC LẦN 2
Thời gian làm bài: 50 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
 ( Đề thi có 04 trang) 
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:............................................lớp............... SBD.. 
Cho NTK: H=1, C=12, N=14, O=16,Na=23, Mg=24, Al=27, S=32,Ca=40, Fe=56, Cu=64,Ba=137, Zn=65, Ag=108,N=14.
Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
 (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.
(b) Cho đinh Fe vào dung dịch ZnSO4. 
(c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân.
(d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2. 
(e) Trộn bột Al với bột oxit sắt 
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 2.	B. 3.	C. 1.	D. 4.
Câu 42: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. polietilen.	B. poli(vinyl clorua).
C. poli(metyl metacrylat).	D. poliacrilonitrin.
Câu 43: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.	B. H2NCH2COOH.	C. CH3CHO.	D. CH3NH2.
Câu 44: Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là
A. 147	B. 164	C. 146	D. 160
Câu 45: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat.	B. Metyl axetat.	C. Triolein.	D. Metyl fomat.
Câu 46: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột.	B. Frucozơ.	C. Xenlulozơ.	D. Saccarozơ.
Câu 47: Kim loại M được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao. Mặt khác kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng giải phóng khí H2. Vậy kim loại M là:
A. Al.	B. Cu.	C. Fe.	D. Mg.
Câu 48: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A. xà phòng và glixerol.	B. xà phòng và ancol etylic.
C. glucozơ và glixerol.	D. glucozơ và ancol etylic.
Câu 49: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+(Z=26)?
A. [Ar]3d3.	B. [Ar]3d6.	C. [Ar]3d5.	D. [Ar]3d4.
Câu 50: Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2 ?
A. Vinyl axetat.	B. Propyl axetat.	C. Etyl axetat.	D. Metyl fomat.
Câu 51: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 2,98 gam MCln, thu được 0,448l (đktc) Cl2. Kim loại M là:
A. Na	B. Ca	C. K	D. Mg
Câu 52: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Câu 53: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
B. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
C. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.
D. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
Câu 54: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phát biểu đúng là
A. Fe có tính khử mạnh hơn Cu.	B. Cu là chất oxi hóa.
C. Fe là chất oxi hóa.	D. Cu có tính khử mạnh hơn Fe.
Câu 55: Một hợp kim gồm: Ag, Zn, Fe, Cu, hóa chất nào hòa tan hoàn toàn hợp kim trên
A. dd HNO3 đặc, nóng	B. dd H2SO4 đặc nguội
C. dd HCl	D. dd NaOH
Câu 56: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 19,05 gam.	B. 23,85 gam.	C. 13,72 gam	D. 18,54 gam
Câu 57: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Na, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
A. 3.	B. 4.	C. 6.	D. 5.
Câu 58: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.	B. Muối ăn.	C. Xút.	D. Cồn.
Câu 59: Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3. CTCT thu gọn của este đó là :
A. HCOOC3H7	B. HCOOC2H5	C. C2H5COOCH3	D. CH3COOCH3
Câu 60: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dd AgNO3/NH3 là
A. 2.	B. 4.	C. 3.	D. 1.
Câu 61: Một đoạn polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh có phân tử khối trung bình là 3240000. Hệ số polime hóa của X là
A. 12 000	B. 20 000	C. 10 000	D. 15 000
Câu 62: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 12, 96 gam frucozơ. Giá trị của m là
A. 18,5.	B. 22,8.	C. 20,5.	D. 27,36.
Câu 63: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
A. CrCl3.	B. MgCl2.	C. FeCl3.	D. FeCl2.
Câu 64: Bệnh loãng xương là một bệnh lí được đặc trưng bởi sự giảm sụt khối lượng xương, làm cho xương trở nên xốp, giòn và dễ gãy. Nguyên nhân của người bệnh bị loãng xương là do
A. Thiếu vitamin.	B. Thiếu sắt	C. Thiếu canxi	D. Thiếu kẽm
Câu 65: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A. (CH3)3N.	B. CH3NHCH3.	C. CH3NH2.	D. CH3CH2NHCH3.
------Câu 66: Hòa tan hết 13,12 gam hỗn hợp dạng bột gồm Cu, Fe và Fe2O3 trong 120 gam dung dịch chứa HNO3 14,7% và H2SO4 12,25 % thu được dung dịch X chỉ chứa các muối có khối lượng 37,24 gam và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 50,95 gam rắn khan. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột Cu. Giá trị m là
A. 3,20 gam	B. 9,60 gam.	C. 2,56 gam.	D. 1,60 gam.
Câu 67: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,032 lít khí O2 (đktc), thu được 7,04 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với 150ml dung dịch NaOH 0,2M, thu được dung dịch T chứa hỗn hợp hai muối. Khối lượng muối trong dung dịch T là
A. 3,14 gam.	B. 2,72 gam.	C. 2,66 gam.	D. 3,90 gam
Câu 68: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol HCl và b mol AlCl3 . Kết quả thí nghiệm được mô tả như đồ thị sau
0 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,88. B. 3,75. C. 2,48. D. 3,92.
[]
Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69.
 []
0,8
n Al (OH)3
 0,4 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,88. B. 3,75. C. 2,48. D. 3,92.
[]
Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69.
 []
2,8
nNaOH
2
Tỉ lệ a:b là
A. 2:1	B. 4:3	C. 1:1	D. 2:3
Câu 69: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là
A. 8.	B. 6.	C. 7.	D. 5.
Câu 70: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T:
 Chất
Thuốc thử
X
Y
Z
T
Dung dịch AgNO3/NH3,
đun nhẹ
có kết tủa trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
có kết tủa trắng
Cu(OH)2, lắc nhẹ
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Nước brom
mất màu
kết tủa trắng
không hiện tượng
không hiện tượng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :
A. Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ.	B. Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C. Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ.	D. Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ.
Câu 71: Đốt cháy 2,58 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư, thu được 4,116 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,2M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 320.	B. 480.	C. 240	D. 120
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với H2O dư phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 ở đktc và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 5,48	B. 8,54	C. 7,35.	D. 5,45.
Câu 73: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam chất rắn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 18,30 và 0,224.	B. 18,30 và0,672	C. 17,72 và 0,448	D. 17,22 và 0,224
Câu 74: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với NaHCO3 và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
 Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
C. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp metylfomiat, metylaxetat, metylpropionat cần vừa đủ 2,52 lít O2 đktc, thu được 4,4g CO2 . Giá trị của m là
A. 3,20.	B. 3,15	C. 3,60.	D. 2,6.
Câu 76 Để m gam một phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian được 12 gam chất rắn X gồm Fe,FeO,Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 là sản phầm khử duy nhất ở đktc. Giá trị của m là
A. 9,72	B. 9,62.	C. 10,08	D. 9,52.
Câu 77: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được 3,76gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 9.	B. 10.	C. 3,29.	D. 3,92.
Câu 78: Cho 2,94 gam H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,00.	B. 6,16.	C. 6,95.	D. 6,96.
Câu 79: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết c. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. X chứa hai muối và Y có hai kim loại.	B. X chứa ba muối và Y có hai kim loại.
C. X chứa một muối và Y có một kim loại.	D. X chứa hai muối và Y có một kim loại.
Câu 80: X,Y,Z là 3 peptit được tạo bởi từ các no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm –COOH . Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X,Y, Z bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2 , H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 , thu được CO2 , H2O, N2 . Giá trị của a là
A. 1,86	B. 3,33.	C. 2,98.	D. 2,76
-----------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_hoa_hoc_nam_2017_ma.doc
  • xlsxĐáp án.xlsx
  • docMa tran thu gon (2).doc