SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QG NĂM 2017 BÀI THI: MÔN HÓA HỌC LẦN 2 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) ( Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 357 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................lớp......................... SBD.. Cho NTK: H=1, C=12, N=14, O=16,Na=23, Mg=24, Al=27, S=32,Ca=40, Fe=56, Cu=64,Ba=137, Zn=65, Ag=108,N=14. Câu 41: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 2,98 gam MCln, thu được 0,448l (đktc) Cl2. Kim loại M là: A. Mg B. K C. Na D. Ca Câu 42: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phát biểu đúng là A. Fe có tính khử mạnh hơn Cu. B. Cu có tính khử mạnh hơn Fe. C. Fe là chất oxi hóa. D. Cu là chất oxi hóa. Câu 43: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Cồn. C. Muối ăn. D. Xút. Câu 44: Bệnh loãng xương là một bệnh lí được đặc trưng bởi sự giảm sụt khối lượng xương, làm cho xương trở nên xốp, giòn và dễ gãy. Nguyên nhân của người bệnh bị loãng xương là do A. Thiếu vitamin. B. Thiếu canxi C. Thiếu sắt D. Thiếu kẽm Câu 45: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. FeCl3. B. CrCl3. C. MgCl2. D. FeCl2. Câu 46: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và ancol etylic. B. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và glixerol. D. xà phòng và ancol etylic. Câu 47: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. Tinh bột. B. Frucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ. Câu 48: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 12, 96 gam frucozơ. Giá trị của m là A. 22,8. B. 18,5. C. 20,5. D. 27,36. Câu 49: Một hợp kim gồm: Ag, Zn, Fe, Cu, hóa chất nào hòa tan hoàn toàn hợp kim trên A. dd HNO3 đặc, nóng B. dd NaOH C. dd H2SO4 đặc nguội D. dd HCl Câu 50: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 13,72 gam B. 19,05 gam. C. 23,85 gam. D. 18,54 gam Câu 51: Nhận xét nào sau đây sai? A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. Câu 52: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho đinh Fe vào dung dịch ZnSO4. (c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân. (d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2. (e) Trộn bột Al với bột oxit sắt Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 53: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Câu 54: Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là A. 160 B. 146 C. 164 D. 147 Câu 55: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. polietilen. B. poli(vinyl clorua). C. poli(metyl metacrylat). D. poliacrilonitrin. Câu 56: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+(Z=26)? A. [Ar]3d3. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d6. Câu 57: Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2 ? A. Vinyl axetat. B. Etyl axetat. C. Propyl axetat. D. Metyl fomat. Câu 58: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Na, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 59: Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3. CTCT thu gọn của este đó là : A. HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3COOCH3 Câu 60: Kim loại M được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao. Mặt khác kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng giải phóng khí H2. Vậy kim loại M là: A. Cu. B. Al. C. Fe. D. Mg. Câu 61: Một đoạn polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh có phân tử khối trung bình là 3240000. Hệ số polime hóa của X là A. 15 000 B. 12 000 C. 20 000 D. 10 000 Câu 62: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dd AgNO3/NH3 là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 63: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. H2NCH2COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3NH2. Câu 64: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba? A. CH3NH2. B. CH3CH2NHCH3. C. (CH3)3N. D. CH3NHCH3. Câu 65: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Benzyl axetat. B. Metyl axetat. C. Triolein. D. Metyl fomat. Câu 66: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau: - X có mạch cacbon không phân nhánh, tác dụng được với NaHCO3 và NaOH. - Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. - Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. B. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3. C. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3. Câu 67: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là A. 5. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 68: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol HCl và b mol AlCl3 . Kết quả thí nghiệm được mô tả như đồ thị sau 0 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,88. B. 3,75. C. 2,48. D. 3,92. [] Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69. [] 0,8 n Al (OH)3 0,4 Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,88. B. 3,75. C. 2,48. D. 3,92. [] Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69. [] 2,8 nNaOH 2 Tỉ lệ a:b là A. 2:1 B. 1:1 C. 2:3 D. 4:3 Câu 69: X,Y,Z là 3 peptit được tạo bởi từ các no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm –COOH . Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X,Y, Z bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2 , H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 , thu được CO2 , H2O, N2 . Giá trị của a là A. 2,76 B. 1,86 C. 3,33. D. 2,98. Câu 70: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và m gam chất rắn. Giá trị của m và V lần lượt là A. 17,72 và 0,448 B. 17,22 và 0,224 C. 18,30 và0,672 D. 18,30 và 0,224. Câu 71: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,032 lít khí O2 (đktc), thu được 7,04 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với 150ml dung dịch NaOH 0,2M, thu được dung dịch T chứa hỗn hợp hai muối. Khối lượng muối trong dung dịch T là A. 3,14 gam. B. 3,90 gam C. 2,66 gam. D. 2,72 gam. Câu 72: Để m gam một phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian được 12 gam chất rắn X gồm Fe,FeO,Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 là sản phầm khử duy nhất ở đktc. Giá trị của m là A. 9,72 B. 10,08 C. 9,52. D. 9,62. Câu 73: Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với H2O dư phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 ở đktc và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 5,48 B. 8,54 C. 7,35. D. 5,45. Câu 74: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T: Chất Thuốc thử X Y Z T Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ có kết tủa trắng không có kết tủa không có kết tủa có kết tủa trắng Cu(OH)2, lắc nhẹ dung dịch xanh lam Cu(OH)2 không tan dung dịch xanh lam dung dịch xanh lam Nước brom mất màu kết tủa trắng không hiện tượng không hiện tượng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là : A. Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ. B. Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ. C. Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ. D. Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ. Câu 75: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết c. Kết luận nào sau đây đúng ? A. X chứa hai muối và Y có hai kim loại. B. X chứa ba muối và Y có hai kim loại. C. X chứa một muối và Y có một kim loại. D. X chứa hai muối và Y có một kim loại. Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp metylfomiat, metylaxetat, metylpropionat cần vừa đủ 2,52 lít O2 đktc, thu được 4,4g CO2 . Giá trị của m là A. 3,20. B. 3,15 C. 3,60. D. 2,6. Câu 77: Đốt cháy 2,58 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư, thu được 4,116 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,2M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 320. B. 480. C. 240 D. 120 Câu 78: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được 3,76gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 9. B. 10. C. 3,29. D. 3,92. Câu 79: Cho 2,94 gam H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,00. B. 6,16. C. 6,95. D. 6,96. Câu 80: Hòa tan hết 13,12 gam hỗn hợp dạng bột gồm Cu, Fe và Fe2O3 trong 120 gam dung dịch chứa HNO3 14,7% và H2SO4 12,25 % thu được dung dịch X chỉ chứa các muối có khối lượng 37,24 gam và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 50,95 gam rắn khan. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột Cu. Giá trị m là A. 3,20 gam B. 2,56 gam. C. 1,60 gam. D. 9,60 gam. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: